Sữa Aptamil Profutura CESARBIOTIK 3 (800g) cho trẻ trên 2 tuổi
660.000 ₫
- Synbiotic độc quyền: Kết hợp lợi khuẩn Probiotic B.breve M-16V và chất xơ Prebiotics scGOS/lcFOS.
- Chứa Canxi
- Chứa Vitamin D3
- Bao gồm các loại Vitamin và khoáng chất thiết yếu.
| Cân nặng | 800 g |
|---|
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Sữa Aptamil Profutura CESARBIOTIK 3 dành cho trẻ từ 24 tháng tuổi trở lên. Sản phẩm có Synbiotic kết hợp Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V, cùng DHA, canxi và các loại vitamin, khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.
Thông tin nổi bật
Synbiotic kết hợp Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
Có DHA cùng các dưỡng chất theo công thức sản phẩm.
Có các loại vitamin và khoáng chất.
Danh sách thành phần
Thành phần: Lactose (sữa bò), Sữa tách béo (sữa bò), Kem sữa (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (Dầu cá), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Maltodextrin (ngô), Các khoáng chất (Calci carbonat, Mangan sulfat, Sắt (II) sulfat, Kẽm sulfat, Kali iodid), Các vitamin (Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid)), Chất nhũ hóa (lecithin đậu nành, INS 322(i)), Bifidobacterium Breve M-16V, Chất chống oxy hóa (Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp) (INS 307b), Ascorbyl palmitat (INS 304), dl-alpha-Tocopherol (INS 307c)).
Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| AVERAGE ANALYSIS | Per 100g Powder | Per 228ml *** | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 415 | 153 |
| Fat | g | 14.3 | 5.3 |
| Monounsaturated fatty acids | g | 1.3 | 0.5 |
| Polyunsaturated fatty acids | g | 0.5 | 0.2 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 147 | 54.1 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 108 | 39.7 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 170 | 62.6 |
| EPA (Eicosapentaenoic Acid) | mg | 53 | 19.5 |
| Saturated Fats | g | 11.4 | 4.2 |
| Protein | g | 15.5 | 5.7 |
| Carbohydrate | g | 56 | 20.6 |
| Total sugars | g | 55 | 20.2 |
| Lactose | g | 51 | 18.8 |
| Oligosaccharides mixture(90% scGOS*, 10% IcFOS**) | g | 8.1 | 3 |
| Vitamin A | μg RE | 332 | 122.2 |
| Vitamin D3 | μg | 5 | 1.8 |
| Vitamin E | μg α-TE | 8.6 | 3.2 |
| Vitamin B1 | μg | 348 | 128 |
| Vitamin B2 | μg | 870 | 320 |
| Niacin (Vitamin B3) | μg | 4400 | 1619 |
| Vitamin B6 | μg | 477 | 175.5 |
| Folic Acid | μg | 133 | 48.9 |
| Vitamin B12 | μg | 0.6 | 0.22 |
| Vitamin C | mg | 56 | 20.6 |
| Calcium | mg | 540 | 198.7 |
| Phosphorus | mg | 388.8 | 143.1 |
| Magnesium | mg | 46.7 | 17.2 |
| Sodium | g | 0.14 | 0.05 |
| Iron | mg | 6.8 | 2.5 |
| Zinc | mg | 2.8 | 1 |
| Iodine | μg | 83 | 30.5 |
| Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V) | cfu | 1.7 x 10^9 | 6.26 x 10^8 |
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS) **long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS) ***Per serving 288 ml = 200 ml water + 36.8 g powder
Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Rửa tay thật sạch trước khi pha sữa cho bé.
Bước 2: Tiệt trùng các dụng cụ như cốc, bình hoặc muỗng bằng cách đun sôi trong nước khoảng 10 phút.
Bước 3: Đổ đúng lượng nước đun sôi (200ml) vào cốc hoặc bình đã tiệt trùng. Cẩn thận tránh bỏng nước sôi.
Bước 4: Làm nguội nước đến khoảng 40°C bằng cách giữ bình dưới vòi nước lạnh hoặc đặt trong tô chứa nước đá. Đảm bảo nước làm mát không vượt quá mức nắp bình để tránh nhiễm bẩn.
Bước 5: Thêm đúng lượng sản phẩm khuyến nghị (4 muỗng) vào bình.
Lượng dùng khuyến nghị (tham khảo)
Pha 1 muỗng (9,2g) Aptamil Profutura CESARBIOTIK 3 với 50ml nước. Một lần uống pha 200ml nước và 4 muỗng sản phẩm.
- Độ tuổi 2-6 tuổi: Pha 4 muỗng bột với 200ml nước, uống 2 lần mỗi ngày.
- Độ tuổi 7-9 tuổi: Pha 4 muỗng bột với 200ml nước, uống 1 lần mỗi ngày.
Lưu ý
- Tỷ lệ pha có thể thay đổi theo chỉ định của nhân viên y tế.
- Pha sữa không đúng cách có thể sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ.
- Chỉ pha sữa cho một lần dùng.
- Sử dụng muỗng đo lường đi kèm sản phẩm.
Hướng dẫn bảo quản
- Sử dụng trước hạn in trên đáy bao bì.
- Giữ sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát cả trước và sau khi mở hộp.
- Sau khi mở, tránh để sản phẩm tiếp xúc với không khí và sử dụng hết trong vòng 3 tuần.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: New Zealand
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: Trên 2 tuổi
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: New Zealand
Sản xuất tại: Danone Nutricia NZ Ltd
Địa chỉ: 56-58 Đại lộ Aintree, sân bay Oaks, Auckland 2022, New Zealand
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: Trên 2 tuổi
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Sữa Aptamil Profutura CESARBIOTIK 3 dành cho trẻ từ 24 tháng tuổi trở lên. Sản phẩm có Synbiotic kết hợp Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V, cùng DHA, canxi và các loại vitamin, khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.
Thông tin nổi bật
Synbiotic kết hợp Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
Có DHA cùng các dưỡng chất theo công thức sản phẩm.
Có các loại vitamin và khoáng chất.
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Thành phần: Lactose (sữa bò), Sữa tách béo (sữa bò), Kem sữa (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (Dầu cá), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Maltodextrin (ngô), Các khoáng chất (Calci carbonat, Mangan sulfat, Sắt (II) sulfat, Kẽm sulfat, Kali iodid), Các vitamin (Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid)), Chất nhũ hóa (lecithin đậu nành, INS 322(i)), Bifidobacterium Breve M-16V, Chất chống oxy hóa (Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp) (INS 307b), Ascorbyl palmitat (INS 304), dl-alpha-Tocopherol (INS 307c)).
Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| AVERAGE ANALYSIS | Per 100g Powder | Per 228ml *** | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 415 | 153 |
| Fat | g | 14.3 | 5.3 |
| Monounsaturated fatty acids | g | 1.3 | 0.5 |
| Polyunsaturated fatty acids | g | 0.5 | 0.2 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 147 | 54.1 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 108 | 39.7 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 170 | 62.6 |
| EPA (Eicosapentaenoic Acid) | mg | 53 | 19.5 |
| Saturated Fats | g | 11.4 | 4.2 |
| Protein | g | 15.5 | 5.7 |
| Carbohydrate | g | 56 | 20.6 |
| Total sugars | g | 55 | 20.2 |
| Lactose | g | 51 | 18.8 |
| Oligosaccharides mixture(90% scGOS*, 10% IcFOS**) | g | 8.1 | 3 |
| Vitamin A | μg RE | 332 | 122.2 |
| Vitamin D3 | μg | 5 | 1.8 |
| Vitamin E | μg α-TE | 8.6 | 3.2 |
| Vitamin B1 | μg | 348 | 128 |
| Vitamin B2 | μg | 870 | 320 |
| Niacin (Vitamin B3) | μg | 4400 | 1619 |
| Vitamin B6 | μg | 477 | 175.5 |
| Folic Acid | μg | 133 | 48.9 |
| Vitamin B12 | μg | 0.6 | 0.22 |
| Vitamin C | mg | 56 | 20.6 |
| Calcium | mg | 540 | 198.7 |
| Phosphorus | mg | 388.8 | 143.1 |
| Magnesium | mg | 46.7 | 17.2 |
| Sodium | g | 0.14 | 0.05 |
| Iron | mg | 6.8 | 2.5 |
| Zinc | mg | 2.8 | 1 |
| Iodine | μg | 83 | 30.5 |
| Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V) | cfu | 1.7 x 10^9 | 6.26 x 10^8 |
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS) **long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS) ***Per serving 288 ml = 200 ml water + 36.8 g powder
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.