Sữa Aptamil Lactose Free (400g) cho trẻ 0-12 tháng
565.000 ₫
Aptamil Lactose Free với công thức đặc biệt dành cho trẻ không dung nạp lactose
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Aptamil Lactose Free First Infant Milk là sản phẩm công thức không chứa lactose, dành cho trẻ từ khi mới sinh theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm được thiết kế để quản lý chế độ ăn trong trường hợp không dung nạp lactose và khi sử dụng cần tham khảo ý kiến của nhân viên y tế.
Thông tin sản phẩm
Không chứa lactose.
Có glucose syrup.
Có protein từ sữa dưới dạng calcium caseinate.
Có DHA, AA, choline, taurine, L-carnitine cùng các vitamin và khoáng chất theo thành phần sản phẩm.
Không phù hợp với trẻ mắc galactosaemia hoặc dị ứng protein sữa bò.
Danh sách thành phần
Siro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hSiro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hydroxyd, Inositol, Taurine, L – Tryptophan, L – Carnitine, Sắt sulfat, Kẽm sulfat, Vitamin E, Muối natri uridine 5′- monophosphat, Cytidine 5′- monophosphat, Acid Pantothenic, Adenosine 5′- monophosphat, Muối natri Inosine 5- monophosphat, Nicotinamid, Muối natri Guanosine 5′- monophosphat, Đồng sulfat, Riboflavin, Vitamin A, Thiamin, Vitamin B6, Kali iodid, Acid folic, Mangan sulfat, Natri selenit, Vitamin K₁, Biotin, Vitamin D3, Vitamin B12.
Thông tin dinh dưỡng
| Thành phần | Giá trị |
| Năng lượng | 276kJ / 66kcal |
| Chất béo | 3.4g |
| Chất béo bão hòa | 1.5g |
| Chất béo không bão hòa đơn | 1.3g |
| Chất béo không bão hòa đa | 0.6g |
| Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài (LCPs†) | 0.040g |
| Arachidonic acid (AA) | 0.017g |
| Docosahexaenoic acid (DHA) | 0.017g |
| Carbohydrate | 7.6g |
| Đường | 1.2g |
| Lactose | <0.007g |
| Polyols (Inositol) | 0.007g |
| Chất đạm | 1.3g |
| Vitamin A | 58µg |
| Vitamin D3 | 1.4µg |
| Vitamin E | 1.2mg TE |
| Vitamin K1 | 4.4µg |
| Vitamin C | 9.3mg |
| Thiamin (B1) | 0.07mg |
| Riboflavin (B2) | 0.14mg |
| Niacin (B3) | 0.43mg |
| Vitamin B6 | 0.05mg |
| Folate | 14µg |
| Vitamin B12 | 0.17µg |
| Biotin | 1.6µg |
| Axit pantothenic | 0.53mg |
| Natri | 22.1mg |
| Kali | 80mg |
| Clorua | 51mg |
| Canxi | 68mg |
| Phốt pho | 49mg |
| Magiê | 5.6mg |
| Sắt | 0.71mg |
| Kẽm | 0.48mg |
| Đồng | 0.052mg |
| Mangan | 0.007mg |
| Fluoride | ≤0.006mg |
| Selen | 3µg |
| Iốt | 13µg |
| L-Carnitine | 2.1mg |
| Choline | 22mg |
| Taurine | 5.4mg |
| Nucleotides | 2.3mg |
Ghi chú
† LCPs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài
Hướng dẫn sử dụng
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt. Tuy nhiên, do sữa bột công thức không được khử trùng, việc không tuân thủ đúng hướng dẫn pha và bảo quản có thể khiến bé bị ốm.
Bước 1: Rửa tay
Rửa tay kỹ bằng xà phòng và nước sạch. Khử trùng toàn bộ dụng cụ pha sữa (bình, núm ty, muỗng…) theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Bước 2: Đun nước
- Đun sôi 1 lít nước mới trong ấm đun.
- Để nguội trong 30 phút (không lâu hơn) để nước đạt khoảng 70°C – nhiệt độ lý tưởng để pha sữa.
- Đong lượng nước cần thiết vào bình đã khử trùng theo đúng hướng dẫn.
Lưu ý: Không sử dụng nước đã đun lại nhiều lần.
Bước 3: Thêm sữa bột
- Dùng muỗng đi kèm hộp sữa để đong bột.
- Gạt ngang mỗi muỗng bằng dụng cụ gạt có sẵn trong hộp.
- Không nén hoặc đổ đầy bột. Tỷ lệ pha không chính xác có thể gây hại cho bé.
Bước 4: Lắc đều
- Đậy núm ty và nắp bình.
- Lắc bình theo chiều dọc, mạnh tay trong ít nhất 10 giây đến khi bột tan hoàn toàn.
Bước 5: Làm mát và kiểm tra nhiệt độ
- Làm mát bình sữa bằng cách để dưới vòi nước lạnh đang chảy hoặc trong bát nước lạnh.
- Nhỏ vài giọt sữa ra cổ tay để kiểm tra nhiệt độ – sữa phải ấm vừa phải, không nóng.
- Cho bé bú ngay sau khi pha, không sử dụng lại sữa sau 2 giờ.
Liều lượng (tham khảo)
Tỷ lệ pha chuẩn: Cho 1 muỗng (4.4g) vào 30ml nước.
| Tuổi | Cân nặng xấp xỉ (kg) | Số muỗng (4.4g) | Lượng nước (ml) | fl oz | Số lần uống/24h |
| 0-2 tuần | 3.5 | 3 | 90 | 3 | 6 |
| 2–4 tuần | 3.9 | 4 | 120 | 4 | 5 |
| 4–8 tuần | 4.7 | 5 | 150 | 5 | 5 |
| 8–12 tuần | 5.4 | 6 | 180 | 6 | 5 |
| 3–4 tháng | 6.2 | 6 | 180 | 6 | 5 |
| 4–5 tháng | 6.9 | 7 | 210 | 7 | 5 |
| 5–6 tháng | 7.6 | 7 | 210 | 7 | 5 |
| 7–12 tháng | – | 7 | 210 | 7 | 3 |
Lưu ý:
Bảng hướng dẫn trên chỉ mang tính chất tham khảo. Lượng sữa thực tế có thể thay đổi tùy theo nhu cầu riêng và khả năng bú của từng bé.
Hướng dẫn bảo quản
Bảo quản sữa ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao.
Sử dụng sản phẩm trong vòng 4 tuần sau khi mở nắp để đảm bảo chất lượng tốt nhất.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Anh Quốc
Trọng lượng: 400g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Anh Quốc
Trọng lượng: 400g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Không chứa lactose.
Có glucose syrup.
Có protein từ sữa dưới dạng calcium caseinate.
Có DHA, AA, choline, taurine, L-carnitine cùng các vitamin và khoáng chất theo thành phần sản phẩm.
Không phù hợp với trẻ mắc galactosaemia hoặc dị ứng protein sữa bò.
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Siro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hSiro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hydroxyd, Inositol, Taurine, L – Tryptophan, L – Carnitine, Sắt sulfat, Kẽm sulfat, Vitamin E, Muối natri uridine 5′- monophosphat, Cytidine 5′- monophosphat, Acid Pantothenic, Adenosine 5′- monophosphat, Muối natri Inosine 5- monophosphat, Nicotinamid, Muối natri Guanosine 5′- monophosphat, Đồng sulfat, Riboflavin, Vitamin A, Thiamin, Vitamin B6, Kali iodid, Acid folic, Mangan sulfat, Natri selenit, Vitamin K₁, Biotin, Vitamin D3, Vitamin B12.
Thông tin dinh dưỡng
| Thành phần | Giá trị |
| Năng lượng | 276kJ / 66kcal |
| Chất béo | 3.4g |
| Chất béo bão hòa | 1.5g |
| Chất béo không bão hòa đơn | 1.3g |
| Chất béo không bão hòa đa | 0.6g |
| Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài (LCPs†) | 0.040g |
| Arachidonic acid (AA) | 0.017g |
| Docosahexaenoic acid (DHA) | 0.017g |
| Carbohydrate | 7.6g |
| Đường | 1.2g |
| Lactose | <0.007g |
| Polyols (Inositol) | 0.007g |
| Chất đạm | 1.3g |
| Vitamin A | 58µg |
| Vitamin D3 | 1.4µg |
| Vitamin E | 1.2mg TE |
| Vitamin K1 | 4.4µg |
| Vitamin C | 9.3mg |
| Thiamin (B1) | 0.07mg |
| Riboflavin (B2) | 0.14mg |
| Niacin (B3) | 0.43mg |
| Vitamin B6 | 0.05mg |
| Folate | 14µg |
| Vitamin B12 | 0.17µg |
| Biotin | 1.6µg |
| Axit pantothenic | 0.53mg |
| Natri | 22.1mg |
| Kali | 80mg |
| Clorua | 51mg |
| Canxi | 68mg |
| Phốt pho | 49mg |
| Magiê | 5.6mg |
| Sắt | 0.71mg |
| Kẽm | 0.48mg |
| Đồng | 0.052mg |
| Mangan | 0.007mg |
| Fluoride | ≤0.006mg |
| Selen | 3µg |
| Iốt | 13µg |
| L-Carnitine | 2.1mg |
| Choline | 22mg |
| Taurine | 5.4mg |
| Nucleotides | 2.3mg |
Ghi chú
† LCPs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.