Sữa Aptamil Lactose Free (400g) cho trẻ 0-12 tháng

565.000 

Aptamil Lactose Free với công thức đặc biệt dành cho trẻ không dung nạp lactose

1031 Items sold in last month
47 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Aptamil Lactose Free First Infant Milk là sản phẩm công thức không chứa lactose, dành cho trẻ từ khi mới sinh theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm được thiết kế để quản lý chế độ ăn trong trường hợp không dung nạp lactose và khi sử dụng cần tham khảo ý kiến của nhân viên y tế.

Thông tin sản phẩm

Không chứa lactose.
Có glucose syrup.
Có protein từ sữa dưới dạng calcium caseinate.
Có DHA, AA, choline, taurine, L-carnitine cùng các vitamin và khoáng chất theo thành phần sản phẩm.
Không phù hợp với trẻ mắc galactosaemia hoặc dị ứng protein sữa bò.

Danh sách thành phần

Siro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hSiro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hydroxyd, Inositol, Taurine, L – Tryptophan, L – Carnitine, Sắt sulfat, Kẽm sulfat, Vitamin E, Muối natri uridine 5′- monophosphat, Cytidine 5′- monophosphat, Acid Pantothenic, Adenosine 5′- monophosphat, Muối natri Inosine 5- monophosphat, Nicotinamid, Muối natri Guanosine 5′- monophosphat, Đồng sulfat, Riboflavin, Vitamin A, Thiamin, Vitamin B6, Kali iodid, Acid folic, Mangan sulfat, Natri selenit, Vitamin K₁, Biotin, Vitamin D3, Vitamin B12.

Thông tin dinh dưỡng

 

Thành phầnGiá trị
Năng lượng276kJ / 66kcal
Chất béo3.4g
Chất béo bão hòa1.5g
Chất béo không bão hòa đơn1.3g
Chất béo không bão hòa đa0.6g
Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài (LCPs†)0.040g
Arachidonic acid (AA)0.017g
Docosahexaenoic acid (DHA)0.017g
Carbohydrate7.6g
Đường1.2g
Lactose<0.007g
Polyols (Inositol)0.007g
Chất đạm1.3g
Vitamin A58µg
Vitamin D31.4µg
Vitamin E1.2mg TE
Vitamin K14.4µg
Vitamin C9.3mg
Thiamin (B1)0.07mg
Riboflavin (B2)0.14mg
Niacin (B3)0.43mg
Vitamin B60.05mg
Folate14µg
Vitamin B120.17µg
Biotin1.6µg
Axit pantothenic0.53mg
Natri22.1mg
Kali80mg
Clorua51mg
Canxi68mg
Phốt pho49mg
Magiê5.6mg
Sắt0.71mg
Kẽm0.48mg
Đồng0.052mg
Mangan0.007mg
Fluoride≤0.006mg
Selen3µg
Iốt13µg
L-Carnitine2.1mg
Choline22mg
Taurine5.4mg
Nucleotides2.3mg

Ghi chú
† LCPs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài

Hướng dẫn sử dụng

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt. Tuy nhiên, do sữa bột công thức không được khử trùng, việc không tuân thủ đúng hướng dẫn pha và bảo quản có thể khiến bé bị ốm.

Bước 1: Rửa tay

Rửa tay kỹ bằng xà phòng và nước sạch. Khử trùng toàn bộ dụng cụ pha sữa (bình, núm ty, muỗng…) theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Bước 2: Đun nước

  • Đun sôi 1 lít nước mới trong ấm đun.
  • Để nguội trong 30 phút (không lâu hơn) để nước đạt khoảng 70°C – nhiệt độ lý tưởng để pha sữa.
  • Đong lượng nước cần thiết vào bình đã khử trùng theo đúng hướng dẫn.
    Lưu ý: Không sử dụng nước đã đun lại nhiều lần.

Bước 3: Thêm sữa bột

  • Dùng muỗng đi kèm hộp sữa để đong bột.
  • Gạt ngang mỗi muỗng bằng dụng cụ gạt có sẵn trong hộp.
  • Không nén hoặc đổ đầy bột. Tỷ lệ pha không chính xác có thể gây hại cho bé.

Bước 4: Lắc đều

  • Đậy núm ty và nắp bình.
  • Lắc bình theo chiều dọc, mạnh tay trong ít nhất 10 giây đến khi bột tan hoàn toàn.

Bước 5: Làm mát và kiểm tra nhiệt độ

  • Làm mát bình sữa bằng cách để dưới vòi nước lạnh đang chảy hoặc trong bát nước lạnh.
  • Nhỏ vài giọt sữa ra cổ tay để kiểm tra nhiệt độ – sữa phải ấm vừa phải, không nóng.
  • Cho bé bú ngay sau khi pha, không sử dụng lại sữa sau 2 giờ.

Liều lượng (tham khảo)

Tỷ lệ pha chuẩn: Cho 1 muỗng (4.4g) vào 30ml nước.

TuổiCân nặng xấp xỉ (kg)Số muỗng (4.4g)Lượng nước (ml)fl ozSố lần uống/24h
0-2 tuần3.539036
2–4 tuần3.9412045
4–8 tuần4.7515055
8–12 tuần5.4618065
3–4 tháng6.2618065
4–5 tháng6.9721075
5–6 tháng7.6721075
7–12 tháng721073

Lưu ý:
Bảng hướng dẫn trên chỉ mang tính chất tham khảo. Lượng sữa thực tế có thể thay đổi tùy theo nhu cầu riêng và khả năng bú của từng bé.

 

Hướng dẫn bảo quản

Bảo quản sữa ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao.
Sử dụng sản phẩm trong vòng 4 tuần sau khi mở nắp để đảm bảo chất lượng tốt nhất.

 

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Anh Quốc
Trọng lượng: 400g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Anh Quốc
Trọng lượng: 400g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Ưu điểm nổi bật

Không chứa lactose.
Có glucose syrup.
Có protein từ sữa dưới dạng calcium caseinate.
Có DHA, AA, choline, taurine, L-carnitine cùng các vitamin và khoáng chất theo thành phần sản phẩm.
Không phù hợp với trẻ mắc galactosaemia hoặc dị ứng protein sữa bò.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thành phần và dinh dưỡng

Danh sách thành phần

Siro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hSiro glucose, Dầu thực vật (Dầu cọ, Dầu dừa, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu hướng dương), Calci caseinat (từ sữa), Maltodextrin, Calci phosphat, Natri citrat, Kali hydrogen phosphat, Dầu cá, Kali citrat, Magnesi clorid, Kali clorid, L – Cysteine, Choline clorid, Dầu từ Mortierella Alpina, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Vitamin C, Kali hydroxyd, Inositol, Taurine, L – Tryptophan, L – Carnitine, Sắt sulfat, Kẽm sulfat, Vitamin E, Muối natri uridine 5′- monophosphat, Cytidine 5′- monophosphat, Acid Pantothenic, Adenosine 5′- monophosphat, Muối natri Inosine 5- monophosphat, Nicotinamid, Muối natri Guanosine 5′- monophosphat, Đồng sulfat, Riboflavin, Vitamin A, Thiamin, Vitamin B6, Kali iodid, Acid folic, Mangan sulfat, Natri selenit, Vitamin K₁, Biotin, Vitamin D3, Vitamin B12.

Thông tin dinh dưỡng

 

Thành phầnGiá trị
Năng lượng276kJ / 66kcal
Chất béo3.4g
Chất béo bão hòa1.5g
Chất béo không bão hòa đơn1.3g
Chất béo không bão hòa đa0.6g
Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài (LCPs†)0.040g
Arachidonic acid (AA)0.017g
Docosahexaenoic acid (DHA)0.017g
Carbohydrate7.6g
Đường1.2g
Lactose<0.007g
Polyols (Inositol)0.007g
Chất đạm1.3g
Vitamin A58µg
Vitamin D31.4µg
Vitamin E1.2mg TE
Vitamin K14.4µg
Vitamin C9.3mg
Thiamin (B1)0.07mg
Riboflavin (B2)0.14mg
Niacin (B3)0.43mg
Vitamin B60.05mg
Folate14µg
Vitamin B120.17µg
Biotin1.6µg
Axit pantothenic0.53mg
Natri22.1mg
Kali80mg
Clorua51mg
Canxi68mg
Phốt pho49mg
Magiê5.6mg
Sắt0.71mg
Kẽm0.48mg
Đồng0.052mg
Mangan0.007mg
Fluoride≤0.006mg
Selen3µg
Iốt13µg
L-Carnitine2.1mg
Choline22mg
Taurine5.4mg
Nucleotides2.3mg

Ghi chú
† LCPs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.