



Sữa Aptamil Profutura Duobiotik số 2 (800g) trẻ 6 – 36 tháng
880.000 ₫
Hết hàng
Mô tả
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Aptamil Profutura DUOBIOTIK 2 là sản phẩm dành cho trẻ từ 6–12 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Công thức có GOS/FOS, 2’-FL, DHA, ARA cùng các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.
Thông tin thành phần
GOS và FOS: Có trong thành phần công thức của sản phẩm.
2’-FL (2’-Fucosyllactose): Một oligosaccharide có trong công thức Aptamil Profutura DUOBIOTIK 2.
DHA và ARA: Các acid béo có trong thành phần dinh dưỡng của sản phẩm.
Vitamin: Có vitamin A, C, D, E cùng các vitamin khác theo thông tin trên nhãn.
Khoáng chất: Có canxi, sắt, kẽm cùng các khoáng chất khác theo công thức sản phẩm.
Nucleotide: Công thức có các nucleotide theo danh sách thành phần của sản phẩm.
Danh sách thành phần
Skimmed milk, Lactose (from cow’s milk), Demineralized whey (from cow’s milk), Vegetable oil (Sunflower oil, Rapeseed oil, High oleic sunflower oil, Coconut oil), Anhydrous milk fat, Galacto-oligosaccharides (from cow’s milk), Whey concentrate (from cow’s milk), Whey protein (from cow’s milk), Fructo-oligosaccharides, Fish oil, Calcium phosphate, Potassium citrate, Potassium chloride, Oil from Mortierella alpina, L-Ascorbic acid, Sodium citrate, Choline chloride, Magnesium hydrogen phosphate, Taurine, Inositol, Emulsifier (soy lecithin), Magnesium chloride, Ferrous sulphate, Sodium L-ascorbate, Zinc sulphate, Cytidine 5′-monophosphate, Uridine 5′-monophosphate sodium salt, Adenosine 5′-monophosphate, Inosine 5′-monophosphate sodium salt, Nicotinamide, L-Carnitine, Calcium D-pantothenate, Calcium carbonate, Antioxidant (Ascorbyl palmitate), Guanosine 5′-monophosphate sodium salt, Copper sulphate, DL-alpha tocopheryl acetate, Retinyl palmitate, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydrochloride, Pyridoxine hydrochloride, Riboflavin, Potassium iodide, Pteroylmonoglutamic acid, Manganese sulphate, Phytomenadione, Sodium selenite, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin.
Information for food allergy: Contains Milk, Fish, Soy.
Thông tin dinh dưỡng
| Đơn vị | Per 100 g powder | Per 100 ml prepared feed | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 450 | 67 |
| kJ | 1887 | 281 | |
| Energy from fat | kcal | 181.8 | 27 |
| Fat | g | 20.2 | 3.0 |
| Monounsaturated fatty acid | g | 7 | 1 |
| Omega 9 (Oleic Acid) | mg | 6443 | 960 |
| Polyunsaturated fatty acid | g | 3.4 | 0.5 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 2765 | 412 |
| ARA (Arachidonic Acid) | mg | 58.4 | 8.7 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 332 | 49.5 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 58.4 | 8.7 |
| EPA (Eicosapentaenoic acid) | mg | 12.8 | 1.9 |
| Saturated fatty acid | g | 9.8 | 1.5 |
| Trans Fatty Acids | g | 0.29 | 0.043 |
| Protein | g | 14.8 | 2.2 |
| Whey | g | 6 | 0.9 |
| Casein | g | 8.9 | 1.3 |
| Carbohydrate | g | 52.2 | 7.8 |
| Total sugars | g | 51.3 | 7.6 |
| Lactose | g | 49.5 | 7.38 |
| Sucrose | g | 0 | 0 |
| Dietary fibre | g | 5.5 | 0.82 |
| Oligosaccharides mixture (90% scGOS** – 10% lcFOS***) | g | 5.4 | 0.8 |
| 3′-Galactosyllactose | mg | 100 | 15 |
| Vitamins | |||
| Vitamin A | µg RE | 460 | 69 |
| Vitamin D | µg | 9.44 | 1.41 |
| Vitamin E | mg α-TE | 5.3 | 0.79 |
| Vitamin K1 | µg | 41 | 6.2 |
| Vitamin B1 | µg | 359.7 | 53.6 |
| Vitamin B2 | µg | 1169 | 174.2 |
| Niacin (Vitamin B3) | µg | 3238 | 482.4 |
| Vitamin B6 | µg | 405 | 60.3 |
| Folic Acid | µg | 60 | 8.9 |
| Pantothenic Acid | µg | 4002 | 596.3 |
| Biotin | µg | 18 | 2.7 |
| Vitamin B12 | µg | 1.4 | 0.2 |
| Vitamin C | mg | 65 | 9.6 |
| Minerals | |||
| Calcium | mg | 509 | 76 |
| Phosphorus | mg | 397 | 59 |
| Magnesium | mg | 56 | 8.3 |
| Sodium | mg | 192 | 28.6 |
| Potassium | mg | 787 | 117 |
| Chloride | mg | 446 | 66 |
| Iron | mg | 6.9 | 1 |
| Zinc | mg | 3.9 | 0.58 |
| Copper | µg | 374 | 56 |
| Iodine | µg | 111 | 17 |
| Manganese | µg | 39 | 6 |
| Selenium | µg | 24 | 3.5 |
| Others | |||
| Choline | mg | 108 | 16 |
| Taurine | mg | 35 | 5.2 |
| Myo-Inositol | mg | 50 | 7.4 |
| L-Carnitine | mg | 14 | 2.1 |
| Nucleotides total | mg | 16 | 2.4 |
** short chain galacto-oligosaccharides (scGOS)
*** long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS)
Per 100 ml = 90 ml water + 14.9 g powder
Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Rửa tay sạch và tiệt trùng bình sữa, núm sữa và các dụng cụ khác bằng nước đun sôi trong khoảng 10 phút. Đun sôi nước và để nguội đến 40°C. Đong lượng nước cần thiết vào bình sữa.
Bước 2: Sử dụng muỗng kèm theo trong hộp, gạt bớt bột để không bị đè hay ép.
Bước 3: Cho đúng lượng bột vào bình sữa theo hướng dẫn pha sản phẩm cho trẻ.
Bước 4: Đậy nắp bình và lắc nhẹ cho đến khi bột tan hoàn toàn.
Bước 5: Kiểm tra nhiệt độ sữa sau khi pha bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay (khoảng 37°C). Cho trẻ uống ngay. Chỉ pha một phần ăn cho một lần dùng và tránh sử dụng lại phần sữa còn thừa.
Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)
Công thức pha tiêu chuẩn: Pha 1 muỗng (4,97g) Aptamil Profutura Duobiotik 2 với 30ml nước.
Độ tuổi: 6 – 9 tháng
- Lượng bột sữa (muỗng gạt): 5
- Lượng nước (ml): 150
- Tần suất sử dụng (lần/ngày): 4
Độ tuổi: 9 – 12 tháng
- Lượng bột sữa (muỗng gạt): 6
- Lượng nước (ml): 180
- Tần suất sử dụng (lần/ngày): 3
Độ tuổi: 12 – 36 tháng
- Lượng bột sữa (muỗng gạt): 7
- Lượng nước (ml): 210
- Tần suất sử dụng (lần/ngày): 2
Lưu ý
- Tỷ lệ pha chỉ nên thay đổi khi có lời khuyên của chuyên viên y tế.
- Pha sữa không đúng cách có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ sơ sinh.
- Chỉ pha một phần ăn cho một lần dùng. Sử dụng muỗng đo lường có trong hộp.
- Đối với trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên, nên bổ sung Aptamil Profutura Duobiotik 2 cùng với các thực phẩm dinh dưỡng khác như ngũ cốc, cháo, rau củ và trái cây.
- Có thể cho trẻ ăn thêm thịt và cá băm nhỏ.
- Tham khảo ý kiến chuyên gia y tế về chế độ ăn bổ sung phù hợp với từng độ tuổi của trẻ.
Hướng dẫn bảo quản
- Giữ sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát trước và sau khi mở nắp.
- Không đổ bột vào bất kỳ vật chứa nào khác.
- Dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và trong vòng 4 tuần sau khi mở để đảm bảo chất lượng tốt nhất.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Hà Lan
Nhập khẩu: Tại Ý
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ 6 – 36 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Hà Lan
Sản xuất bởi: Nutricia cuijk B.V
Địa chỉ: Schutterweg 12, 5443 PR Haps
Nhập khẩu: Tại Ý
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ 6 – 36 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
- Hệ dưỡng chất gồm Prebiotics scGOS/lcFOS theo tỷ lệ 9:1 và 3’-GL.
- Có ALA (Omega-3), DHA và ARA (Omega-3 & Omega-6).
- Vitamin C và D tham gia vào chức năng bình thường của hệ miễn dịch.
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Skimmed milk, Lactose (from cow’s milk), Demineralized whey (from cow’s milk), Vegetable oil (Sunflower oil, Rapeseed oil, High oleic sunflower oil, Coconut oil), Anhydrous milk fat, Galacto-oligosaccharides (from cow’s milk), Whey concentrate (from cow’s milk), Whey protein (from cow’s milk), Fructo-oligosaccharides, Fish oil, Calcium phosphate, Potassium citrate, Potassium chloride, Oil from Mortierella alpina, L-Ascorbic acid, Sodium citrate, Choline chloride, Magnesium hydrogen phosphate, Taurine, Inositol, Emulsifier (soy lecithin), Magnesium chloride, Ferrous sulphate, Sodium L-ascorbate, Zinc sulphate, Cytidine 5′-monophosphate, Uridine 5′-monophosphate sodium salt, Adenosine 5′-monophosphate, Inosine 5′-monophosphate sodium salt, Nicotinamide, L-Carnitine, Calcium D-pantothenate, Calcium carbonate, Antioxidant (Ascorbyl palmitate), Guanosine 5′-monophosphate sodium salt, Copper sulphate, DL-alpha tocopheryl acetate, Retinyl palmitate, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydrochloride, Pyridoxine hydrochloride, Riboflavin, Potassium iodide, Pteroylmonoglutamic acid, Manganese sulphate, Phytomenadione, Sodium selenite, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin.
Information for food allergy: Contains Milk, Fish, Soy.
Thông tin dinh dưỡng
| Đơn vị | Per 100 g powder | Per 100 ml prepared feed | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 450 | 67 |
| kJ | 1887 | 281 | |
| Energy from fat | kcal | 181.8 | 27 |
| Fat | g | 20.2 | 3.0 |
| Monounsaturated fatty acid | g | 7 | 1 |
| Omega 9 (Oleic Acid) | mg | 6443 | 960 |
| Polyunsaturated fatty acid | g | 3.4 | 0.5 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 2765 | 412 |
| ARA (Arachidonic Acid) | mg | 58.4 | 8.7 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 332 | 49.5 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 58.4 | 8.7 |
| EPA (Eicosapentaenoic acid) | mg | 12.8 | 1.9 |
| Saturated fatty acid | g | 9.8 | 1.5 |
| Trans Fatty Acids | g | 0.29 | 0.043 |
| Protein | g | 14.8 | 2.2 |
| Whey | g | 6 | 0.9 |
| Casein | g | 8.9 | 1.3 |
| Carbohydrate | g | 52.2 | 7.8 |
| Total sugars | g | 51.3 | 7.6 |
| Lactose | g | 49.5 | 7.38 |
| Sucrose | g | 0 | 0 |
| Dietary fibre | g | 5.5 | 0.82 |
| Oligosaccharides mixture (90% scGOS** – 10% lcFOS***) | g | 5.4 | 0.8 |
| 3′-Galactosyllactose | mg | 100 | 15 |
| Vitamins | |||
| Vitamin A | µg RE | 460 | 69 |
| Vitamin D | µg | 9.44 | 1.41 |
| Vitamin E | mg α-TE | 5.3 | 0.79 |
| Vitamin K1 | µg | 41 | 6.2 |
| Vitamin B1 | µg | 359.7 | 53.6 |
| Vitamin B2 | µg | 1169 | 174.2 |
| Niacin (Vitamin B3) | µg | 3238 | 482.4 |
| Vitamin B6 | µg | 405 | 60.3 |
| Folic Acid | µg | 60 | 8.9 |
| Pantothenic Acid | µg | 4002 | 596.3 |
| Biotin | µg | 18 | 2.7 |
| Vitamin B12 | µg | 1.4 | 0.2 |
| Vitamin C | mg | 65 | 9.6 |
| Minerals | |||
| Calcium | mg | 509 | 76 |
| Phosphorus | mg | 397 | 59 |
| Magnesium | mg | 56 | 8.3 |
| Sodium | mg | 192 | 28.6 |
| Potassium | mg | 787 | 117 |
| Chloride | mg | 446 | 66 |
| Iron | mg | 6.9 | 1 |
| Zinc | mg | 3.9 | 0.58 |
| Copper | µg | 374 | 56 |
| Iodine | µg | 111 | 17 |
| Manganese | µg | 39 | 6 |
| Selenium | µg | 24 | 3.5 |
| Others | |||
| Choline | mg | 108 | 16 |
| Taurine | mg | 35 | 5.2 |
| Myo-Inositol | mg | 50 | 7.4 |
| L-Carnitine | mg | 14 | 2.1 |
| Nucleotides total | mg | 16 | 2.4 |
** short chain galacto-oligosaccharides (scGOS)
*** long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS)
Per 100 ml = 90 ml water + 14.9 g powder
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.