Sữa Aptamil Profutura Duobiotik số 2 (800g) trẻ 6 – 36 tháng

880.000 

2824 Items sold in last month

Hết hàng

67 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Aptamil Profutura DUOBIOTIK 2 là sản phẩm dành cho trẻ từ 6–12 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Công thức có GOS/FOS, 2’-FL, DHA, ARA cùng các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.

Thông tin thành phần

GOS và FOS: Có trong thành phần công thức của sản phẩm.
2’-FL (2’-Fucosyllactose): Một oligosaccharide có trong công thức Aptamil Profutura DUOBIOTIK 2.
DHA và ARA: Các acid béo có trong thành phần dinh dưỡng của sản phẩm.
Vitamin: Có vitamin A, C, D, E cùng các vitamin khác theo thông tin trên nhãn.
Khoáng chất: Có canxi, sắt, kẽm cùng các khoáng chất khác theo công thức sản phẩm.
Nucleotide: Công thức có các nucleotide theo danh sách thành phần của sản phẩm.

Danh sách thành phần

Aptamil Profutura Duobiotik 2 chứa các thành phần chính: Sữa tách béo, Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), dầu thực vật (dầu hướng dương, dầu hạt cải, dầu hướng dương hàm lượng oleic cao, dầu dừa), chất béo từ sữa, galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), whey cô đặc (từ sữa bò), đạm whey (từ sữa bò), fructo-oligosaccharides, dầu cá, canxi phosphat, kali citrat, kali clorid, dầu từ Mortierella alpina, axit L-ascorbic, natri citrat, choline clorid, magie hydro phosphat, taurine, inositol, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), magie clorid, sắt sulphat, natri L-ascorbat, kẽm sulphat, cytidine 5′-monophosphat, muối natri uridine 5′-monophosphat, adenosine 5′-monophosphat, muối natri inosine 5′-monophosphat, nicotinamid, L-carnitine, canxi D-pantothenat, canxi cacbonat, chất chống oxy hóa (ascorbyl palmitat), muối natri guanosine 5′-monophosphat, đồng sulphat, DL-alpha tocopheryl acetat, retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, thiamin hydrochlorid, pyridoxin hydrochlorid, riboflavin, kali iodid, pteroylmonoglutamic acid, mangan sulphat, phytomenadion, natri selenit, D-biotin, cholecalciferol, cyanocobalamin.

Thành phần có thể gây dị ứng: sữa, cá, đậu nành.

Thông tin dinh dưỡng
TênGiá trị trung bình trên 100g bộtGiá trị trung bình trên 100ml sữa pha sẵn
Năng lượng450 kcal / 1887 kJ67 kcal / 281 kJ
Năng lượng từ chất béo181.8 kcal27 kcal
Chất béo20.2 g3.0 g
– Axit béo không bão hòa đơn7 g1 g
– Omega 96443 mg960 mg
– Axit béo không bão hòa đa3.4 g0.5 g
– Omega 62765 mg412 mg
– ARA (Arachidonic Acid)58.4 mg8.7 mg
– Omega 3332 mg49.5 mg
– DHA (Docosahexaenoic Acid)58.4 mg8.7 mg
– EPA (Eicosapentaenoic Acid)12.8 mg1.9 mg
– Chất béo bão hòa9.8 g1.5 g
– Axit béo chuyển hóa0.29 g0.043 g
Chất đạm14.8 g2.2 g
– Whey6 g0.9 g
– Casein8.9 g1.3 g
Carbohydrate52.2 g7.8 g
– Tổng đường51.3 g7.6 g
— Lactose49.5 g7.38 g
— Sucrose0 g0 g
Chất xơ5.5 g0.82 g
– Hỗn hợp Oligosaccharides5.4 g0.8 g
– 3-Galactosyllactose100 mg15 mg
Vitamin
– Vitamin A460 µgRE69 µgRE
– Vitamin D9.44 µg1.41 µg
– Vitamin E5.3 mg α-TE0.79 mg α-TE
– Vitamin K141 µg6.2 µg
– Vitamin B1 (Thiamin)359.7 µg53.6 µg
– Vitamin B2 (Riboflavin)1169 µg174.2 µg
– Niacin (Vitamin B3)3238 µg482.4 µg
– Vitamin B6405 µg60.3 µg
– Axit Folic60 µg8.9 µg
– Axit Pantothenic4002 µg596.3 µg
– Biotin18 µg2.7 µg
– Vitamin B121.4 µg0.2 µg
– Vitamin C65 mg9.6 mg
Khoáng chất
– Canxi509 mg76 mg
– Phốt pho397 mg59 mg
– Magiê56 mg8.3 mg
– Natri192 mg28.6 mg
– Kali787 mg117 mg
– Clo446 mg66 mg
– Sắt6.9 mg1 mg
– Kẽm3.9 mg0.58 mg
– Đồng374 µg56 µg
– I-ốt111 µg17 µg
– Mangan39 µg6 µg
– Selen24 µg3.5 µg
Khác
– Choline108 mg16 mg
– Taurine35 mg5.2 mg
– Myo-Inositol50 mg7.4 mg
– L-Carnitine14 mg2.1 mg
– Nucleotides (tổng)16 mg2.4 mg

Chú thích:

  • scGOS: Galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn
  • lcFOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
  • Per 100ml: 90 ml nước + 14,9 g bột
Hướng dẫn sử dụng

Bước 1: Rửa tay sạch và tiệt trùng bình sữa, núm sữa và các dụng cụ khác bằng nước đun sôi trong khoảng 10 phút. Đun sôi nước và để nguội đến 40°C. Đong lượng nước cần thiết vào bình sữa.

Bước 2: Sử dụng muỗng kèm theo trong hộp, gạt bớt bột để không bị đè hay ép.

Bước 3: Cho đúng lượng bột vào bình sữa theo hướng dẫn pha sản phẩm cho trẻ.

Bước 4: Đậy nắp bình và lắc nhẹ cho đến khi bột tan hoàn toàn.

Bước 5: Kiểm tra nhiệt độ sữa sau khi pha bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay (khoảng 37°C). Cho trẻ uống ngay. Chỉ pha một phần ăn cho một lần dùng và tránh sử dụng lại phần sữa còn thừa.

Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)

Công thức pha tiêu chuẩn: Pha 1 muỗng (4,97g) Aptamil Profutura Duobiotik 2 với 30ml nước.

Độ tuổi: 6 – 9 tháng

  • Lượng bột sữa (muỗng gạt): 5
  • Lượng nước (ml): 150
  • Tần suất sử dụng (lần/ngày): 4

Độ tuổi: 9 – 12 tháng

  • Lượng bột sữa (muỗng gạt): 6
  • Lượng nước (ml): 180
  • Tần suất sử dụng (lần/ngày): 3

Độ tuổi: 12 – 36 tháng

  • Lượng bột sữa (muỗng gạt): 7
  • Lượng nước (ml): 210
  • Tần suất sử dụng (lần/ngày): 2
Lưu ý
  • Tỷ lệ pha chỉ nên thay đổi khi có lời khuyên của chuyên viên y tế.
  • Pha sữa không đúng cách có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ sơ sinh.
  • Chỉ pha một phần ăn cho một lần dùng. Sử dụng muỗng đo lường có trong hộp.
  • Đối với trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên, nên bổ sung Aptamil Profutura Duobiotik 2 cùng với các thực phẩm dinh dưỡng khác như ngũ cốc, cháo, rau củ và trái cây.
  • Có thể cho trẻ ăn thêm thịt và cá băm nhỏ.
  • Tham khảo ý kiến chuyên gia y tế về chế độ ăn bổ sung phù hợp với từng độ tuổi của trẻ.
Hướng dẫn bảo quản
  • Giữ sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát trước và sau khi mở nắp.
  • Không đổ bột vào bất kỳ vật chứa nào khác.
  • Dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và trong vòng 4 tuần sau khi mở để đảm bảo chất lượng tốt nhất.
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: Hà Lan

Nhập khẩu: Tại Ý

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: Trẻ 6 – 36 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil Duo Biotik

Xuất xứ: Hà Lan

Sản xuất bởi: Nutricia cuijk B.V

Địa chỉ: Schutterweg 12, 5443 PR Haps

Nhập khẩu: Tại Ý

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: Trẻ 6 – 36 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Ưu điểm nổi bật
  • Hệ dưỡng chất gồm Prebiotics scGOS/lcFOS theo tỷ lệ 9:1 và 3’-GL.
  • Có ALA (Omega-3), DHA và ARA (Omega-3 & Omega-6).
  • Vitamin C và D tham gia vào chức năng bình thường của hệ miễn dịch.
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thành phần và dinh dưỡng
Danh sách thành phần

Aptamil Profutura Duobiotik 2 chứa các thành phần chính: Sữa tách béo, Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), dầu thực vật (dầu hướng dương, dầu hạt cải, dầu hướng dương hàm lượng oleic cao, dầu dừa), chất béo từ sữa, galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), whey cô đặc (từ sữa bò), đạm whey (từ sữa bò), fructo-oligosaccharides, dầu cá, canxi phosphat, kali citrat, kali clorid, dầu từ Mortierella alpina, axit L-ascorbic, natri citrat, choline clorid, magie hydro phosphat, taurine, inositol, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), magie clorid, sắt sulphat, natri L-ascorbat, kẽm sulphat, cytidine 5′-monophosphat, muối natri uridine 5′-monophosphat, adenosine 5′-monophosphat, muối natri inosine 5′-monophosphat, nicotinamid, L-carnitine, canxi D-pantothenat, canxi cacbonat, chất chống oxy hóa (ascorbyl palmitat), muối natri guanosine 5′-monophosphat, đồng sulphat, DL-alpha tocopheryl acetat, retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, thiamin hydrochlorid, pyridoxin hydrochlorid, riboflavin, kali iodid, pteroylmonoglutamic acid, mangan sulphat, phytomenadion, natri selenit, D-biotin, cholecalciferol, cyanocobalamin.

Thành phần có thể gây dị ứng: sữa, cá, đậu nành.

Thông tin dinh dưỡng
TênGiá trị trung bình trên 100g bộtGiá trị trung bình trên 100ml sữa pha sẵn
Năng lượng450 kcal / 1887 kJ67 kcal / 281 kJ
Năng lượng từ chất béo181.8 kcal27 kcal
Chất béo20.2 g3.0 g
– Axit béo không bão hòa đơn7 g1 g
– Omega 96443 mg960 mg
– Axit béo không bão hòa đa3.4 g0.5 g
– Omega 62765 mg412 mg
– ARA (Arachidonic Acid)58.4 mg8.7 mg
– Omega 3332 mg49.5 mg
– DHA (Docosahexaenoic Acid)58.4 mg8.7 mg
– EPA (Eicosapentaenoic Acid)12.8 mg1.9 mg
– Chất béo bão hòa9.8 g1.5 g
– Axit béo chuyển hóa0.29 g0.043 g
Chất đạm14.8 g2.2 g
– Whey6 g0.9 g
– Casein8.9 g1.3 g
Carbohydrate52.2 g7.8 g
– Tổng đường51.3 g7.6 g
— Lactose49.5 g7.38 g
— Sucrose0 g0 g
Chất xơ5.5 g0.82 g
– Hỗn hợp Oligosaccharides5.4 g0.8 g
– 3-Galactosyllactose100 mg15 mg
Vitamin
– Vitamin A460 µgRE69 µgRE
– Vitamin D9.44 µg1.41 µg
– Vitamin E5.3 mg α-TE0.79 mg α-TE
– Vitamin K141 µg6.2 µg
– Vitamin B1 (Thiamin)359.7 µg53.6 µg
– Vitamin B2 (Riboflavin)1169 µg174.2 µg
– Niacin (Vitamin B3)3238 µg482.4 µg
– Vitamin B6405 µg60.3 µg
– Axit Folic60 µg8.9 µg
– Axit Pantothenic4002 µg596.3 µg
– Biotin18 µg2.7 µg
– Vitamin B121.4 µg0.2 µg
– Vitamin C65 mg9.6 mg
Khoáng chất
– Canxi509 mg76 mg
– Phốt pho397 mg59 mg
– Magiê56 mg8.3 mg
– Natri192 mg28.6 mg
– Kali787 mg117 mg
– Clo446 mg66 mg
– Sắt6.9 mg1 mg
– Kẽm3.9 mg0.58 mg
– Đồng374 µg56 µg
– I-ốt111 µg17 µg
– Mangan39 µg6 µg
– Selen24 µg3.5 µg
Khác
– Choline108 mg16 mg
– Taurine35 mg5.2 mg
– Myo-Inositol50 mg7.4 mg
– L-Carnitine14 mg2.1 mg
– Nucleotides (tổng)16 mg2.4 mg

Chú thích:

  • scGOS: Galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn
  • lcFOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
  • Per 100ml: 90 ml nước + 14,9 g bột

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.