



Sữa Aptamil Profutura Duobiotik số 1 (800g) trẻ 0 – 6 tháng
880.000 ₫
Hết hàng
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Aptamil Profutura DUOBIOTIK 1 là sản phẩm công thức dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Công thức có Prebiotics GOS/FOS cùng các thành phần dinh dưỡng khác theo công thức của sản phẩm.
Danh sách thành phần
Sữa Aptamil Profutura Duobiotik chứa nhiều thành phần vượt trội tốt cho bé: Galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), Sữa tách béo, Chất béo từ sữa, Dầu thực vật (Dầu hướng dương, Dầu hạt cải, Dầu dừa, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao), Whey cô đặc (từ sữa bò), đạm Whey (từ sữa bò), Fructo-oligosaccharides, Dầu cá, Choline clorid, Natri citrat, Dầu từ Mortierella alpina, Canxi phosphat, Kali citrat, Kali clorid, Canxi cacbonat, Acid L-Ascorbic, Magnesi clorid, Inositol, Taurine, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Sắt sulphat, Natri L-ascorbat, Kẽm sulphat, L-Tryptophan, Muối Natri Uridine 5′-monophosphat, Cytidine 5′-monophosphat, L-Carnitine, Canxi D-pantothenat, DL-alpha tocopheryl acetat, Adenosine 5′-monophosphat, Muối Natri Inosine 5′-monophosphat, Nicotinamid, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat), Muối Natri Guanosine 5′-monophosphat, Đồng sulphat, Retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Pteroylmonoglutamic acid, Kali iodid, Natri selenit, Phytomenadion, Mangan sulphat, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin. Thành phần có thể gây dị ứng: Sữa, Cá, Đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| Tên | Giá trị trung bình trên 100g bột | Giá trị trung bình trên 100ml sữa pha sẵn |
|---|---|---|
| Năng lượng | 472 kcal / 1977 kJ | 65 kcal / 272 kJ |
| Năng lượng từ chất béo | 216 kcal | 29.7 kcal |
| Chất béo | 24 g | 3.3 g |
| – Axit béo không bão hòa đơn | 8.3 g | 1.1 g |
| – Omega 9 | 7638 mg | 1054 mg |
| – Axit béo không bão hòa đa | 4 g | 0.6 g |
| – Omega 6 | 3261 mg | 450 mg |
| – ARA (Arachidonic Acid) | 80 mg | 11 mg |
| – Omega 3 | 390 mg | 53.8 mg |
| – DHA (Docosahexaenoic Acid) | 73.2 mg | 10.1 mg |
| – EPA (Eicosapentaenoic Acid) | 15.9 mg | 2.2 mg |
| – Chất béo bão hòa | 11.6 g | 1.6 g |
| – Axit béo chuyển hóa | 0.35 g | 0.048 g |
| Chất đạm | 9.7 g | 1.3 g |
| – Whey | 4.9 g | 0.7 g |
| – Casein | 4.8 g | 0.7 g |
| Carbohydrate | 54.4 g | 7.5 g |
| – Tổng đường | 53.7 g | 7.4 g |
| — Lactose | 51.8 g | 7.14 g |
| — Sucrose | 0 g | 0 g |
| Chất xơ | 5.91 g | 0.82 g |
| – Hỗn hợp Oligosaccharides | 5.8 g | 0.8 g |
| – 3-Galactosyllactose | 110 mg | 15 mg |
| Vitamin | ||
| – Vitamin A | 413 µgRE | 57 µgRE |
| – Vitamin D3 | 9.07 µg | 1.25 µg |
| – Vitamin E | 7.6 mg α-TE | 1.1 mg α-TE |
| – Vitamin K | 38 µg | 5.2 µg |
| – Vitamin B1 (Thiamin) | 514 µg | 71 µg |
| – Vitamin B2 (Riboflavin) | 1087 µg | 150 µg |
| – Niacin (Vitamin B3) | 3109 µg | 429 µg |
| – Vitamin B6 | 306 µg | 42 µg |
| – Axit Folic | 64 µg | 8.9 µg |
| – Axit Pantothenic | 4196 µg | 579 µg |
| – Biotin | 14 µg | 1.9 µg |
| – Vitamin B12 | 1 µg | 0.14 µg |
| – Vitamin C | 69 mg | 9.5 mg |
| Khoáng chất | ||
| – Canxi | 350 mg | 48 mg |
| – Phốt pho | 241 mg | 33 mg |
| – Magiê | 40 mg | 5.4 mg |
| – Natri | 155 mg | 21.4 mg |
| – Kali | 547 mg | 75 mg |
| – Clo | 352 mg | 48 mg |
| – Sắt | 3.8 mg | 0.53 mg |
| – Kẽm | 3.5 mg | 0.49 mg |
| – Đồng | 379 µg | 52 µg |
| – I-ốt | 92 µg | 13 µg |
| – Mangan | 25 µg | 3 µg |
| – Selen | 22 µg | 3 µg |
| Khác | ||
| – Choline | 164 mg | 23 mg |
| – Taurine | 39 mg | 5.4 mg |
| – Myo-Inositol | 55 mg | 7.6 mg |
| – L-Carnitine | 11 mg | 1.5 mg |
| – Nucleotides (tổng) | 17 mg | 2.3 mg |
Chú thích:
- scGOS: Galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn
- lcFOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
- Per 100ml: 90 ml nước + 13.8 g bột
Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Rửa sạch tay và tiệt trùng bình sữa, núm sữa.Bước 2: Đun sôi nước và để nguội xuống 40°C.
Bước 3: Sử dụng muỗng kèm theo trong hộp, mỗi muỗng gạt tương ứng với 30ml nước.
Bước 4: Đậy nắp bình và lắc đều cho đến khi sữa tan hoàn toàn.
Bước 5: Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay (khoảng 37°C).
Liều lượng khuyên dùng (tham khảo)
Pha 1 muỗng (4,6 g) Aptamil Profutura Duobiotik 1 với 30ml nước.
- Trẻ 1-2 tuần tuổi: Pha 2-3 muỗng sữa với 60-90ml nước, uống khoảng 6 lần/ngày.
- Trẻ 3-4 tuần tuổi: Pha 3-4 muỗng sữa với 90-120ml nước, uống khoảng 6 lần/ngày.
- Trẻ 2 tháng tuổi: Pha 4 muỗng sữa với 120ml nước, uống khoảng 6 lần/ngày.
- Trẻ 3 tháng tuổi: Pha 5 muỗng sữa với 150ml nước, uống khoảng 5 lần/ngày.
- Trẻ 4 tháng tuổi: Pha 6 muỗng sữa với 180ml nước, uống khoảng 4-5 lần/ngày.
- Trẻ 5 tháng tuổi: Pha 7 muỗng sữa với 210ml nước, uống khoảng 4-5 lần/ngày.
- Trẻ 6 tháng tuổi: Pha 7 muỗng sữa với 210ml nước, uống khoảng 4 lần/ngày.
Lưu ý
- Không sử dụng lại phần ăn thừa.
- Không hâm nóng sữa đã pha trong lò vi sóng (nguy cơ quá nhiệt).
- Pha sữa đúng liều lượng khuyến nghị, không thêm bất cứ gì vào sữa khi pha.
Hướng dẫn bảo quản
- Bảo quản sữa bột ở nơi khô ráo, thoáng mát.
- Sử dụng sữa bột trong vòng 4 tuần sau khi mở nắp.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Hà Lan
Nhập khẩu: Tại Ý
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ 0 – 6 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thương hiệu: Aptamil Duo Biotik
Xuất xứ: Hà Lan
Sản xuất bởi: Nutricia cuijk B.V
Địa chỉ: Schutterweg 12, 5443 PR Haps
Nhập khẩu: Tại Ý
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: Trẻ 0 – 6 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Prebiotics GOS/FOS
Hệ DUO kết hợp Prebiotics và Postbiotics từ quá trình lên men LACTOFIDUS™. Quá trình này có tạo thành 3’-GL.
Thành phần chất béo: Có dầu cá, dầu từ Mortierella alpina và hỗn hợp dầu thực vật theo thành phần sản phẩm.
Vitamin và khoáng chất: Có vitamin C, vitamin D, canxi, sắt, kẽm cùng các vitamin và khoáng chất khác theo thông tin trên nhãn.
Các thành phần khác: Có choline, taurine, inositol, L-carnitine và nucleotide theo danh sách thành phần của nhà sản xuất.
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Sữa Aptamil Profutura Duobiotik chứa nhiều thành phần vượt trội tốt cho bé: Galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), Sữa tách béo, Chất béo từ sữa, Dầu thực vật (Dầu hướng dương, Dầu hạt cải, Dầu dừa, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao), Whey cô đặc (từ sữa bò), đạm Whey (từ sữa bò), Fructo-oligosaccharides, Dầu cá, Choline clorid, Natri citrat, Dầu từ Mortierella alpina, Canxi phosphat, Kali citrat, Kali clorid, Canxi cacbonat, Acid L-Ascorbic, Magnesi clorid, Inositol, Taurine, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Sắt sulphat, Natri L-ascorbat, Kẽm sulphat, L-Tryptophan, Muối Natri Uridine 5'-monophosphat, Cytidine 5'-monophosphat, L-Carnitine, Canxi D-pantothenat, DL-alpha tocopheryl acetat, Adenosine 5'-monophosphat, Muối Natri Inosine 5'-monophosphat, Nicotinamid, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat), Muối Natri Guanosine 5'-monophosphat, Đồng sulphat, Retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Pteroylmonoglutamic acid, Kali iodid, Natri selenit, Phytomenadion, Mangan sulphat, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin. Thành phần có thể gây dị ứng: Sữa, Cá, Đậu nành.
Danh sách thành phần
Sữa Aptamil Profutura Duobiotik chứa nhiều thành phần vượt trội tốt cho bé: Galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), Sữa tách béo, Chất béo từ sữa, Dầu thực vật (Dầu hướng dương, Dầu hạt cải, Dầu dừa, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao), Whey cô đặc (từ sữa bò), đạm Whey (từ sữa bò), Fructo-oligosaccharides, Dầu cá, Choline clorid, Natri citrat, Dầu từ Mortierella alpina, Canxi phosphat, Kali citrat, Kali clorid, Canxi cacbonat, Acid L-Ascorbic, Magnesi clorid, Inositol, Taurine, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Sắt sulphat, Natri L-ascorbat, Kẽm sulphat, L-Tryptophan, Muối Natri Uridine 5′-monophosphat, Cytidine 5′-monophosphat, L-Carnitine, Canxi D-pantothenat, DL-alpha tocopheryl acetat, Adenosine 5′-monophosphat, Muối Natri Inosine 5′-monophosphat, Nicotinamid, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat), Muối Natri Guanosine 5′-monophosphat, Đồng sulphat, Retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Pteroylmonoglutamic acid, Kali iodid, Natri selenit, Phytomenadion, Mangan sulphat, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin. Thành phần có thể gây dị ứng: Sữa, Cá, Đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| Tên | Giá trị trung bình trên 100g bột | Giá trị trung bình trên 100ml sữa pha sẵn |
|---|---|---|
| Năng lượng | 472 kcal / 1977 kJ | 65 kcal / 272 kJ |
| Năng lượng từ chất béo | 216 kcal | 29.7 kcal |
| Chất béo | 24 g | 3.3 g |
| – Axit béo không bão hòa đơn | 8.3 g | 1.1 g |
| – Omega 9 | 7638 mg | 1054 mg |
| – Axit béo không bão hòa đa | 4 g | 0.6 g |
| – Omega 6 | 3261 mg | 450 mg |
| – ARA (Arachidonic Acid) | 80 mg | 11 mg |
| – Omega 3 | 390 mg | 53.8 mg |
| – DHA (Docosahexaenoic Acid) | 73.2 mg | 10.1 mg |
| – EPA (Eicosapentaenoic Acid) | 15.9 mg | 2.2 mg |
| – Chất béo bão hòa | 11.6 g | 1.6 g |
| – Axit béo chuyển hóa | 0.35 g | 0.048 g |
| Chất đạm | 9.7 g | 1.3 g |
| – Whey | 4.9 g | 0.7 g |
| – Casein | 4.8 g | 0.7 g |
| Carbohydrate | 54.4 g | 7.5 g |
| – Tổng đường | 53.7 g | 7.4 g |
| — Lactose | 51.8 g | 7.14 g |
| — Sucrose | 0 g | 0 g |
| Chất xơ | 5.91 g | 0.82 g |
| – Hỗn hợp Oligosaccharides | 5.8 g | 0.8 g |
| – 3-Galactosyllactose | 110 mg | 15 mg |
| Vitamin | ||
| – Vitamin A | 413 µgRE | 57 µgRE |
| – Vitamin D3 | 9.07 µg | 1.25 µg |
| – Vitamin E | 7.6 mg α-TE | 1.1 mg α-TE |
| – Vitamin K | 38 µg | 5.2 µg |
| – Vitamin B1 (Thiamin) | 514 µg | 71 µg |
| – Vitamin B2 (Riboflavin) | 1087 µg | 150 µg |
| – Niacin (Vitamin B3) | 3109 µg | 429 µg |
| – Vitamin B6 | 306 µg | 42 µg |
| – Axit Folic | 64 µg | 8.9 µg |
| – Axit Pantothenic | 4196 µg | 579 µg |
| – Biotin | 14 µg | 1.9 µg |
| – Vitamin B12 | 1 µg | 0.14 µg |
| – Vitamin C | 69 mg | 9.5 mg |
| Khoáng chất | ||
| – Canxi | 350 mg | 48 mg |
| – Phốt pho | 241 mg | 33 mg |
| – Magiê | 40 mg | 5.4 mg |
| – Natri | 155 mg | 21.4 mg |
| – Kali | 547 mg | 75 mg |
| – Clo | 352 mg | 48 mg |
| – Sắt | 3.8 mg | 0.53 mg |
| – Kẽm | 3.5 mg | 0.49 mg |
| – Đồng | 379 µg | 52 µg |
| – I-ốt | 92 µg | 13 µg |
| – Mangan | 25 µg | 3 µg |
| – Selen | 22 µg | 3 µg |
| Khác | ||
| – Choline | 164 mg | 23 mg |
| – Taurine | 39 mg | 5.4 mg |
| – Myo-Inositol | 55 mg | 7.6 mg |
| – L-Carnitine | 11 mg | 1.5 mg |
| – Nucleotides (tổng) | 17 mg | 2.3 mg |
Chú thích:
- scGOS: Galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn
- lcFOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
- Per 100ml: 90 ml nước + 13.8 g bột
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.