Sữa Aptamil Essensis số 2 (900g) cho trẻ 6-12 tháng

1.850.000 ₫

Sản phẩm Aptamil Essensis đạt chứng nhận Organic tại New Zealand.

Thành phần đạm sữa A2 từ New Zealand.

Kết hợp Synbiotic và Protein A2

Lợi khuẩn BIFIDOBACTERIUM M16V

DHA và Canxi cùng vitamin và khoáng chất cần thiết.

Cân nặng 900 g
1305 Items sold in last month
93 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Sữa Aptamil Essensis số 2 là sản phẩm sữa đạt chứng nhận hữu cơ tại New Zealand.

  • Sử dụng beta casein A2
  • Hỗn hợp Synbiotic của Aptamil chứa lợi khuẩn Bifidobacterium M16V
  • Prebiotic GOS/FOS

Danh sách thành phần 

Organic milk solids, organic vegetable oils (emulsifier (organic soy lecithin), antioxidant (natural tocopherols (soy))), organic short chain galacto-oligosaccharides (milk), dried omega LCPUFAs (fish oil, antioxidant (sodium ascorbate, natural tocopherols (soy), ascorbyl palmitate, contains milk)), organic long chain fructo-oligosaccharides, taurine, inositol, Bifidobacterium breve M-16V, choline, L-carnitine.

Minerals: Potassium, calcium, chloride, phosphorus, sodium, magnesium, iron, zinc, copper, iodine, manganese, selenium.

Vitamins: Vitamins (A, B₁, B₂, B₃, B₅, B₆, B₁₂, C, D, E, K), folic acid, biotin.

Nucleotides: Cytidine-5′-monophosphate, uridine-5′-monophosphate, adenosine-5′-monophosphate, inosine-5′-monophosphate, guanosine-5′-monophosphate.

Contains: milk, fish, soy.

Aptamil® Essensis Organic A2 Protein Milk Premium Follow-on Formula
is based on cows’ milk protein.

Thông tin dinh dưỡng

Avg Qty per 100 mL of Prepared Feed

Energy281kJ
67kcal
Protein1.4g
  whey60%
  casein40%
  A2 beta-casein0.18g
Fat3.6g
omega LCPUFAs¹
  DHA²11.3mg
  AA³17.6mg
Carbohydrate6.8g
VITAMINS
Vitamin A68µg-RE
Vitamin D1.2µg
Vitamin E1.9mg α-TE
Vitamin K6.2µg
Thiamin (B₁)124µg
Riboflavin (B₂)184µg
Niacin (B₃)0.75mg
Pantothenic acid (B₅)0.71mg
Vitamin B₆62µg
Biotin3.7µg
Folic acid12.4µg
Vitamin B₁₂0.29µg
Vitamin C13mg
MINERALS
Sodium22mg
Potassium82mg
Chloride48mg
Calcium55mg
Phosphorus36mg
Magnesium5.6mg
Iron0.81mg
Zinc0.50mg
Copper57µg
Iodine15.7µg
Manganese5.2µg
Selenium2.0µg
OTHER
L-carnitine1.4mg
Choline13.1mg
Inositol9.2mg
Taurine5.2mg
NUCLEOTIDES3.5mg
PREBIOTICS
scGOS⁴0.72g
lcFOS⁵0.08g
PROBIOTICS
Bifidobacterium breve M-16V750 million cfu⁶

¹ Long Chain Polyunsaturated Fatty Acids
² Docosahexaenoic Acid
³ Arachidonic Acid
⁴ short chain Galacto-Oligosaccharides
⁵ long chain Fructo-Oligosaccharides
⁶ colony forming unit

Hướng dẫn sử dụng

Bước 1: Rửa tay sạch trước khi bắt đầu. Vệ sinh và khử trùng tất cả các dụng cụ bằng cách đun sôi trong 5 phút hoặc sử dụng máy tiệt trùng.

Bước 2: Đun sôi nước uống an toàn và để nguội đến nhiệt độ thích hợp (khoảng 40 độ). Đong lượng nước cần thiết vào bình đã được khử trùng.

Bước 3: Chỉ sử dụng muỗng kèm theo. Lấy đầy muỗng bột và san bằng bằng cách sử dụng gạt có sẵn.

Bước 4: Thêm một muỗng bột vào mỗi 30mL nước. Đậy nắp bình và lắc đều để bột hòa tan hoàn toàn.

Bước 5: Trước khi cho bé uống, kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay để đảm bảo sữa không quá nóng. Sử dụng ngay sau khi pha, không để lâu. Chuẩn bị riêng từng bình để đảm bảo an toàn.

Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)

  • Trẻ từ 6-8 tháng tuổi: Pha 6 muỗng bột với 180ml nước, dùng 3-5 lần mỗi ngày.
  • Trẻ từ 9-12 tháng tuổi: Pha 6 muỗng bột với 180ml nước, dùng 3-4 lần mỗi ngày.

1 muỗng bột = 4.5g. Lưu ý: Pha 1 muỗng bột với 30ml nước sẽ tạo ra khoảng 33mL sữa công thức.

Hướng dẫn bảo quản

Đậy kín nắp sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản sản phẩm nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nơi có nhiệt độ cao.

Sử dụng hết trong vòng 4 tuần kể từ khi mở hộp. Sữa đã pha nên dùng trong vòng 2 giờ.

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: NewZealand

Trọng lượng: 900g

Độ tuổi: 6-12 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

 

 

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil Essensis

Xuất xứ: NewZealand

Sản xuất tại: Danone Nutricia NZ Ltd

Địa chỉ: 56-58 Đại lộ Aintree, sân bay Oaks, Auckland 2022, New Zealand

Độ tuổi: 6-12 tháng

Trọng lượng: 900g

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

 

Ưu điểm nổi bật

Sữa Aptamil Essensis số 2 là sản phẩm sữa đạt chứng nhận hữu cơ tại New Zealand.

  • Sử dụng beta casein A2
  • Hỗn hợp Synbiotic của Aptamil chứa lợi khuẩn Bifidobacterium M16V
  • Prebiotic GOS/FOS

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thành phần và dinh dưỡng

Danh sách thành phần 

Organic milk solids, organic vegetable oils (emulsifier (organic soy lecithin), antioxidant (natural tocopherols (soy))), organic short chain galacto-oligosaccharides (milk), dried omega LCPUFAs (fish oil, antioxidant (sodium ascorbate, natural tocopherols (soy), ascorbyl palmitate, contains milk)), organic long chain fructo-oligosaccharides, taurine, inositol, Bifidobacterium breve M-16V, choline, L-carnitine.

Minerals: Potassium, calcium, chloride, phosphorus, sodium, magnesium, iron, zinc, copper, iodine, manganese, selenium.

Vitamins: Vitamins (A, B₁, B₂, B₃, B₅, B₆, B₁₂, C, D, E, K), folic acid, biotin.

Nucleotides: Cytidine-5′-monophosphate, uridine-5′-monophosphate, adenosine-5′-monophosphate, inosine-5′-monophosphate, guanosine-5′-monophosphate.

Contains: milk, fish, soy.

Aptamil® Essensis Organic A2 Protein Milk Premium Follow-on Formula
is based on cows’ milk protein.

Thông tin dinh dưỡng

Avg Qty per 100 ml of Prepared Feed

Energy281kJ
67kcal
Protein1.4g
  whey60%
  casein40%
  A2 beta-casein0.18g
Fat3.6g
omega LCPUFAs¹
  DHA²11.3mg
  AA³17.6mg
Carbohydrate6.8g
VITAMINS
Vitamin A68µg-RE
Vitamin D1.2µg
Vitamin E1.9mg α-TE
Vitamin K6.2µg
Thiamin (B₁)124µg
Riboflavin (B₂)184µg
Niacin (B₃)0.75mg
Pantothenic acid (B₅)0.71mg
Vitamin B₆62µg
Biotin3.7µg
Folic acid12.4µg
Vitamin B₁₂0.29µg
Vitamin C13mg
MINERALS
Sodium22mg
Potassium82mg
Chloride48mg
Calcium55mg
Phosphorus36mg
Magnesium5.6mg
Iron0.81mg
Zinc0.50mg
Copper57µg
Iodine15.7µg
Manganese5.2µg
Selenium2.0µg
OTHER
L-carnitine1.4mg
Choline13.1mg
Inositol9.2mg
Taurine5.2mg
NUCLEOTIDES3.5mg
PREBIOTICS
scGOS⁴0.72g
lcFOS⁵0.08g
PROBIOTICS
Bifidobacterium breve M-16V750 million cfu⁶

¹ Long Chain Polyunsaturated Fatty Acids
² Docosahexaenoic Acid
³ Arachidonic Acid
⁴ short chain Galacto-Oligosaccharides
⁵ long chain Fructo-Oligosaccharides
⁶ colony forming unit

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.