Sữa Aptamil Essensis số 2 (900g) cho trẻ 6-12 tháng
1.850.000 ₫
Thành phần đạm sữa A2 từ New Zealand.
Kết hợp Synbiotic và Protein A2
Lợi khuẩn BIFIDOBACTERIUM M16V
DHA và Canxi cùng vitamin và khoáng chất cần thiết.
| Cân nặng | 900 g |
|---|
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Sữa Aptamil Essensis số 2 là sản phẩm sữa đạt chứng nhận hữu cơ tại New Zealand.
- Sử dụng beta casein A2
- Hỗn hợp Synbiotic của Aptamil chứa lợi khuẩn Bifidobacterium M16V
- Prebiotic GOS/FOS
Danh sách thành phần
Organic milk solids, organic vegetable oils (emulsifier (organic soy lecithin), antioxidant (natural tocopherols (soy))), organic short chain galacto-oligosaccharides (milk), dried omega LCPUFAs (fish oil, antioxidant (sodium ascorbate, natural tocopherols (soy), ascorbyl palmitate, contains milk)), organic long chain fructo-oligosaccharides, taurine, inositol, Bifidobacterium breve M-16V, choline, L-carnitine.
Minerals: Potassium, calcium, chloride, phosphorus, sodium, magnesium, iron, zinc, copper, iodine, manganese, selenium.
Vitamins: Vitamins (A, B₁, B₂, B₃, B₅, B₆, B₁₂, C, D, E, K), folic acid, biotin.
Nucleotides: Cytidine-5′-monophosphate, uridine-5′-monophosphate, adenosine-5′-monophosphate, inosine-5′-monophosphate, guanosine-5′-monophosphate.
Contains: milk, fish, soy.
Aptamil® Essensis Organic A2 Protein Milk Premium Follow-on Formula
is based on cows’ milk protein.
Thông tin dinh dưỡng
Avg Qty per 100 mL of Prepared Feed
| Energy | 281kJ |
| 67kcal | |
| Protein | 1.4g |
| whey | 60% |
| casein | 40% |
| A2 beta-casein | 0.18g |
| Fat | 3.6g |
| omega LCPUFAs¹ | |
| DHA² | 11.3mg |
| AA³ | 17.6mg |
| Carbohydrate | 6.8g |
| VITAMINS | |
| Vitamin A | 68µg-RE |
| Vitamin D | 1.2µg |
| Vitamin E | 1.9mg α-TE |
| Vitamin K | 6.2µg |
| Thiamin (B₁) | 124µg |
| Riboflavin (B₂) | 184µg |
| Niacin (B₃) | 0.75mg |
| Pantothenic acid (B₅) | 0.71mg |
| Vitamin B₆ | 62µg |
| Biotin | 3.7µg |
| Folic acid | 12.4µg |
| Vitamin B₁₂ | 0.29µg |
| Vitamin C | 13mg |
| MINERALS | |
| Sodium | 22mg |
| Potassium | 82mg |
| Chloride | 48mg |
| Calcium | 55mg |
| Phosphorus | 36mg |
| Magnesium | 5.6mg |
| Iron | 0.81mg |
| Zinc | 0.50mg |
| Copper | 57µg |
| Iodine | 15.7µg |
| Manganese | 5.2µg |
| Selenium | 2.0µg |
| OTHER | |
| L-carnitine | 1.4mg |
| Choline | 13.1mg |
| Inositol | 9.2mg |
| Taurine | 5.2mg |
| NUCLEOTIDES | 3.5mg |
| PREBIOTICS | |
| scGOS⁴ | 0.72g |
| lcFOS⁵ | 0.08g |
| PROBIOTICS | |
| Bifidobacterium breve M-16V | 750 million cfu⁶ |
¹ Long Chain Polyunsaturated Fatty Acids
² Docosahexaenoic Acid
³ Arachidonic Acid
⁴ short chain Galacto-Oligosaccharides
⁵ long chain Fructo-Oligosaccharides
⁶ colony forming unit
Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Rửa tay sạch trước khi bắt đầu. Vệ sinh và khử trùng tất cả các dụng cụ bằng cách đun sôi trong 5 phút hoặc sử dụng máy tiệt trùng.
Bước 2: Đun sôi nước uống an toàn và để nguội đến nhiệt độ thích hợp (khoảng 40 độ). Đong lượng nước cần thiết vào bình đã được khử trùng.
Bước 3: Chỉ sử dụng muỗng kèm theo. Lấy đầy muỗng bột và san bằng bằng cách sử dụng gạt có sẵn.
Bước 4: Thêm một muỗng bột vào mỗi 30mL nước. Đậy nắp bình và lắc đều để bột hòa tan hoàn toàn.
Bước 5: Trước khi cho bé uống, kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay để đảm bảo sữa không quá nóng. Sử dụng ngay sau khi pha, không để lâu. Chuẩn bị riêng từng bình để đảm bảo an toàn.
Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)
- Trẻ từ 6-8 tháng tuổi: Pha 6 muỗng bột với 180ml nước, dùng 3-5 lần mỗi ngày.
- Trẻ từ 9-12 tháng tuổi: Pha 6 muỗng bột với 180ml nước, dùng 3-4 lần mỗi ngày.
1 muỗng bột = 4.5g. Lưu ý: Pha 1 muỗng bột với 30ml nước sẽ tạo ra khoảng 33mL sữa công thức.
Hướng dẫn bảo quản
Đậy kín nắp sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản sản phẩm nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nơi có nhiệt độ cao.
Sử dụng hết trong vòng 4 tuần kể từ khi mở hộp. Sữa đã pha nên dùng trong vòng 2 giờ.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: NewZealand
Trọng lượng: 900g
Độ tuổi: 6-12 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thương hiệu: Aptamil Essensis
Xuất xứ: NewZealand
Sản xuất tại: Danone Nutricia NZ Ltd
Địa chỉ: 56-58 Đại lộ Aintree, sân bay Oaks, Auckland 2022, New Zealand
Độ tuổi: 6-12 tháng
Trọng lượng: 900g
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Sữa Aptamil Essensis số 2 là sản phẩm sữa đạt chứng nhận hữu cơ tại New Zealand.
- Sử dụng beta casein A2
- Hỗn hợp Synbiotic của Aptamil chứa lợi khuẩn Bifidobacterium M16V
- Prebiotic GOS/FOS
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Organic milk solids, organic vegetable oils (emulsifier (organic soy lecithin), antioxidant (natural tocopherols (soy))), organic short chain galacto-oligosaccharides (milk), dried omega LCPUFAs (fish oil, antioxidant (sodium ascorbate, natural tocopherols (soy), ascorbyl palmitate, contains milk)), organic long chain fructo-oligosaccharides, taurine, inositol, Bifidobacterium breve M-16V, choline, L-carnitine.
Minerals: Potassium, calcium, chloride, phosphorus, sodium, magnesium, iron, zinc, copper, iodine, manganese, selenium.
Vitamins: Vitamins (A, B₁, B₂, B₃, B₅, B₆, B₁₂, C, D, E, K), folic acid, biotin.
Nucleotides: Cytidine-5′-monophosphate, uridine-5′-monophosphate, adenosine-5′-monophosphate, inosine-5′-monophosphate, guanosine-5′-monophosphate.
Contains: milk, fish, soy.
Aptamil® Essensis Organic A2 Protein Milk Premium Follow-on Formula
is based on cows’ milk protein.
Thông tin dinh dưỡng
Avg Qty per 100 ml of Prepared Feed
| Energy | 281kJ |
| 67kcal | |
| Protein | 1.4g |
| whey | 60% |
| casein | 40% |
| A2 beta-casein | 0.18g |
| Fat | 3.6g |
| omega LCPUFAs¹ | |
| DHA² | 11.3mg |
| AA³ | 17.6mg |
| Carbohydrate | 6.8g |
| VITAMINS | |
| Vitamin A | 68µg-RE |
| Vitamin D | 1.2µg |
| Vitamin E | 1.9mg α-TE |
| Vitamin K | 6.2µg |
| Thiamin (B₁) | 124µg |
| Riboflavin (B₂) | 184µg |
| Niacin (B₃) | 0.75mg |
| Pantothenic acid (B₅) | 0.71mg |
| Vitamin B₆ | 62µg |
| Biotin | 3.7µg |
| Folic acid | 12.4µg |
| Vitamin B₁₂ | 0.29µg |
| Vitamin C | 13mg |
| MINERALS | |
| Sodium | 22mg |
| Potassium | 82mg |
| Chloride | 48mg |
| Calcium | 55mg |
| Phosphorus | 36mg |
| Magnesium | 5.6mg |
| Iron | 0.81mg |
| Zinc | 0.50mg |
| Copper | 57µg |
| Iodine | 15.7µg |
| Manganese | 5.2µg |
| Selenium | 2.0µg |
| OTHER | |
| L-carnitine | 1.4mg |
| Choline | 13.1mg |
| Inositol | 9.2mg |
| Taurine | 5.2mg |
| NUCLEOTIDES | 3.5mg |
| PREBIOTICS | |
| scGOS⁴ | 0.72g |
| lcFOS⁵ | 0.08g |
| PROBIOTICS | |
| Bifidobacterium breve M-16V | 750 million cfu⁶ |
¹ Long Chain Polyunsaturated Fatty Acids
² Docosahexaenoic Acid
³ Arachidonic Acid
⁴ short chain Galacto-Oligosaccharides
⁵ long chain Fructo-Oligosaccharides
⁶ colony forming unit
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.