Sữa Aptamil Profutura CESARBIOTIK số 2 (800g) cho trẻ 12 – 24 tháng
684.000 ₫
- Synbiotic độc quyền: Kết hợp lợi khuẩn Probiotic B.breve M-16V và chất xơ Prebiotics scGOS/lcFOS
- Chứa Canxi, DHA
- Chứa Vitamin D3, giúp hấp thu Canxi.
- Bao gồm các loại Vitamin và khoáng chất thiết yếu.
| Cân nặng | 800 g |
|---|
Mô tả
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Sữa Aptamil CESARBIOTIK số 2 là sản phẩm dành cho trẻ từ 12–24 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm có tổ hợp Synbiotic gồm Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
Thông tin thành phần
Prebiotics scGOS/lcFOS
Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
DHA.
Canxi và vitamin D3.
Các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.
Danh sách thành phần
Thành phần: Sữa tách béo (sữa bò), Lactose (sữa bò), Sữa nguyên kem (sữa bò), Hỗn hợp dầu thực vật (dầu cọ olein, dầu hạt cải, dầu dừa, dầu hướng dương), bột đạm whey (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (Dầu cá), Các khoáng chất (Tri natri citrat, Calci carbonat, Dicalci phosphat, Kali clorid, Dikali phosphat, Tri kali citrat, Magnesi clorid, Kali iodid, Sắt (II) sulfat, Sắt (III) pyrophosphat, Kẽm sulfat, Đồng sulfat, Mangan sulfat, Natri selenit, Tri calci photphat), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Maltodextrin (Ngô), Các vitamin (Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Biotin (D-biotin), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin K1 (phytomenadion), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B12 (Cyanocobalamin)), Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành, INS 322(i)), Bifidobacterium breve M-16V, Taurin, Cholin clorid, L-carnitin, Inositol, Beta-caroten, Chất điều chỉnh độ acid (Kali hydroxyd, INS 525; Calci hydroxyd, INS 526; Acid citric, INS 330), Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat, INS 304; Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp), INS 307b; dl-alpha-Tocopherol, INS 307c).
Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, và đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| AVERAGE ANALYSIS | Per 100g Powder | Per 100ml *** | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 451 | 68.1 |
| Fat | g | 19.3 | 2.9 |
| Monounsaturated fatty acids | g | 4.7 | 0.7 |
| Omega 9 (Oleic Acid) | mg | 112 | 16.9 |
| Polyunsaturated fatty acids | g | 2.6 | 0.4 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 1713 | 259 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 176 | 26.6 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 180 | 27 |
| EPA (Eicosapentaenoic Acid) | mg | 34.2 | 5.2 |
| Saturated fatty acid | g | 6.5 | 1 |
| Protein | g | 15.5 | 2.3 |
| Carbohydrate | g | 54 | 8.1 |
| Total sugars | g | 46.3 | 7 |
| Lactose | g | 46 | 6.9 |
| Oligosaccharides mixture (90% scGOS*, 10% IcFOS**) | g | 5.3 | 0.8 |
| Vitamin A | μg RE | 428 | 65 |
| Vitamin D | μg | 6.7 | 1 |
| Vitamin E | μg α-TE | 4.6 | 0.7 |
| Vitamin K1 | μg | 24.8 | 3.7 |
| Vitamin B1 | μg | 577 | 87 |
| Vitamin B2 | μg | 504 | 76.1 |
| Niacin (Vitamin B3) | μg | 4253 | 642 |
| Vitamin B6 | μg | 527 | 80 |
| Folic Acid | μg | 72.5 | 10.9 |
| Pantothenic Acid | μg | 3897 | 588 |
| Biotin | μg | 10.4 | 1.6 |
| Vitamin B12 | μg | 1.5 | 0.2 |
| Vitamin C | mg | 77 | 11.7 |
| Calcium | mg | 601 | 90.8 |
| Phosphorus | mg | 398 | 60.1 |
| Magnesium | mg | 55 | 8.3 |
| Sodium | mg | 216.3 | 32.66 |
| Potassium | mg | 659 | 99.5 |
| Chloride | mg | 453 | 68.4 |
| Iron | mg | 7.4 | 1.1 |
| Zinc | mg | 3.2 | 0.5 |
| Copper | μg | 249 | 37.7 |
| Iodine | μg | 54 | 8.2 |
| Manganese | μg | 21.6 | 3.3 |
| Selenium | μg | 6.7 | 1.01 |
| Choline | mg | 44.7 | 6.7 |
| Taurine | mg | 15.8 | 2.4 |
| Inositol | mg | 22 | 3.3 |
| L-Carnitine | mg | 3.2 | 0.5 |
| Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V) | cfu | 2.96 x 10^9 | 4.5 x 10^8 |
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS) **long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS) ***Per 100ml = 90 ml water + 13.3g powder
Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Rửa tay sạch sẽ trước khi pha sữa cho bé.
Bước 2: Tiệt trùng các dụng cụ như cốc, bình hoặc muỗng bằng cách đun sôi trong nước khoảng 10 phút.
Bước 3: Đổ lượng nước đun sôi cần thiết vào cốc hoặc bình đã làm sạch và tiệt trùng. Hãy cẩn thận để tránh bị bỏng.
Bước 4: Làm nguội nước đến khoảng 40°C bằng cách giữ bình dưới vòi nước lạnh.
Bước 5: Thêm bột sữa theo đúng lượng khuyến nghị vào bình.
Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)
Pha 1 muỗng (8,6g) Aptamil Profutura CESARBIOTIK 2 với 50ml nước. Tỷ lệ pha này chỉ nên thay đổi theo chỉ định của chuyên viên y tế. Pha sữa không đúng cách có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ. Hãy pha mỗi lần một phần ăn và sử dụng ngay. Sử dụng muỗng đo lường được cung cấp.
- Độ tuổi: 12-24 tháng tuổi.
- Lượng bột: 3 muỗng (mỗi muỗng 7.3g).
- Lượng nước: 150ml.
- Số lần uống/ngày: 3 lần.
Lưu ý
Sản phẩm nên được pha ở nhiệt độ 40°C.
Không nên cho bé dùng sữa đã pha sau 2 giờ.
Pha 2 muỗng với 100ml nước.
Hướng dẫn bảo quản
Bảo quản sữa ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Sử dụng trong vòng 4 tuần kể từ ngày mở nắp.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: New Zealand
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: 12 – 24 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: New Zealand
Sản xuất tại: Danone Nutricia NZ Ltd
Địa chỉ: 56-58 Đại lộ Aintree, sân bay Oaks, Auckland 2022, New Zealand
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: 1-2 tuổi
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Sữa Aptamil CESARBIOTIK số 2 là sản phẩm dành cho trẻ từ 12–24 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm có tổ hợp Synbiotic gồm Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
Thông tin thành phần
Prebiotics scGOS/lcFOS.
Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
DHA.
Canxi và vitamin D3.
Các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.
Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Thành phần: Sữa tách béo (sữa bò), Lactose (sữa bò), Sữa nguyên kem (sữa bò), Hỗn hợp dầu thực vật (dầu cọ olein, dầu hạt cải, dầu dừa, dầu hướng dương), bột đạm whey (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (Dầu cá), Các khoáng chất (Tri natri citrat, Calci carbonat, Dicalci phosphat, Kali clorid, Dikali phosphat, Tri kali citrat, Magnesi clorid, Kali iodid, Sắt (II) sulfat, Sắt (III) pyrophosphat, Kẽm sulfat, Đồng sulfat, Mangan sulfat, Natri selenit, Tri calci photphat), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Maltodextrin (Ngô), Các vitamin (Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Biotin (D-biotin), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin K1 (phytomenadion), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B12 (Cyanocobalamin)), Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành, INS 322(i)), Bifidobacterium breve M-16V, Taurin, Cholin clorid, L-carnitin, Inositol, Beta-caroten, Chất điều chỉnh độ acid (Kali hydroxyd, INS 525; Calci hydroxyd, INS 526; Acid citric, INS 330), Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat, INS 304; Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp), INS 307b; dl-alpha-Tocopherol, INS 307c).
Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, và đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| AVERAGE ANALYSIS | Per 100g Powder | Per 100ml *** | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 451 | 68.1 |
| Fat | g | 19.3 | 2.9 |
| Monounsaturated fatty acids | g | 4.7 | 0.7 |
| Omega 9 (Oleic Acid) | mg | 112 | 16.9 |
| Polyunsaturated fatty acids | g | 2.6 | 0.4 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 1713 | 259 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 176 | 26.6 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 180 | 27 |
| EPA (Eicosapentaenoic Acid) | mg | 34.2 | 5.2 |
| Saturated fatty acid | g | 6.5 | 1 |
| Protein | g | 15.5 | 2.3 |
| Carbohydrate | g | 54 | 8.1 |
| Total sugars | g | 46.3 | 7 |
| Lactose | g | 46 | 6.9 |
| Oligosaccharides mixture (90% scGOS*, 10% IcFOS**) | g | 5.3 | 0.8 |
| Vitamin A | μg RE | 428 | 65 |
| Vitamin D | μg | 6.7 | 1 |
| Vitamin E | μg α-TE | 4.6 | 0.7 |
| Vitamin K1 | μg | 24.8 | 3.7 |
| Vitamin B1 | μg | 577 | 87 |
| Vitamin B2 | μg | 504 | 76.1 |
| Niacin (Vitamin B3) | μg | 4253 | 642 |
| Vitamin B6 | μg | 527 | 80 |
| Folic Acid | μg | 72.5 | 10.9 |
| Pantothenic Acid | μg | 3897 | 588 |
| Biotin | μg | 10.4 | 1.6 |
| Vitamin B12 | μg | 1.5 | 0.2 |
| Vitamin C | mg | 77 | 11.7 |
| Calcium | mg | 601 | 90.8 |
| Phosphorus | mg | 398 | 60.1 |
| Magnesium | mg | 55 | 8.3 |
| Sodium | mg | 216.3 | 32.66 |
| Potassium | mg | 659 | 99.5 |
| Chloride | mg | 453 | 68.4 |
| Iron | mg | 7.4 | 1.1 |
| Zinc | mg | 3.2 | 0.5 |
| Copper | μg | 249 | 37.7 |
| Iodine | μg | 54 | 8.2 |
| Manganese | μg | 21.6 | 3.3 |
| Selenium | μg | 6.7 | 1.01 |
| Choline | mg | 44.7 | 6.7 |
| Taurine | mg | 15.8 | 2.4 |
| Inositol | mg | 22 | 3.3 |
| L-Carnitine | mg | 3.2 | 0.5 |
| Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V) | cfu | 2.96 x 10^9 | 4.5 x 10^8 |
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS) **long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS) ***Per 100ml = 90 ml water + 13.3g powder
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.