Sữa Aptamil Profutura CESARBIOTIK số 2 (800g) cho trẻ 12 – 24 tháng

684.000 

  • Synbiotic độc quyền: Kết hợp lợi khuẩn Probiotic B.breve M-16V và chất xơ Prebiotics scGOS/lcFOS
  • Chứa Canxi, DHA
  • Chứa Vitamin D3, giúp hấp thu Canxi.
  • Bao gồm các loại Vitamin và khoáng chất thiết yếu.
Cân nặng 800 g
490 Items sold in last month
81 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Sữa Aptamil CESARBIOTIK số 2 là sản phẩm dành cho trẻ từ 12–24 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm có tổ hợp Synbiotic gồm Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.

Thông tin thành phần

Prebiotics scGOS/lcFOS
Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
DHA.
Canxi và vitamin D3.
Các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.

Danh sách thành phần

Thành phần: Sữa tách béo (sữa bò), Lactose (sữa bò), Sữa nguyên kem (sữa bò), Hỗn hợp dầu thực vật (dầu cọ olein, dầu hạt cải, dầu dừa, dầu hướng dương), bột đạm whey (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (Dầu cá), Các khoáng chất (Tri natri citrat, Calci carbonat, Dicalci phosphat, Kali clorid, Dikali phosphat, Tri kali citrat, Magnesi clorid, Kali iodid, Sắt (II) sulfat, Sắt (III) pyrophosphat, Kẽm sulfat, Đồng sulfat, Mangan sulfat, Natri selenit, Tri calci photphat), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Maltodextrin (Ngô), Các vitamin (Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Biotin (D-biotin), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin K1 (phytomenadion), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B12 (Cyanocobalamin)), Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành, INS 322(i)), Bifidobacterium breve M-16V, Taurin, Cholin clorid, L-carnitin, Inositol, Beta-caroten, Chất điều chỉnh độ acid (Kali hydroxyd, INS 525; Calci hydroxyd, INS 526; Acid citric, INS 330), Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat, INS 304; Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp), INS 307b; dl-alpha-Tocopherol, INS 307c).

Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, và đậu nành.

Thông tin dinh dưỡng

AVERAGE ANALYSISPer 100g PowderPer 100ml ***
Energykcal45168.1
Fatg19.32.9
Monounsaturated fatty acidsg4.70.7
Omega 9 (Oleic Acid)mg11216.9
Polyunsaturated fatty acidsg2.60.4
Omega 6 (Linoleic Acid)mg1713259
Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid)mg17626.6
DHA (Docosahexaenoic Acid)mg18027
EPA (Eicosapentaenoic Acid)mg34.25.2
Saturated fatty acidg6.51
Proteing15.52.3
Carbohydrateg548.1
Total sugarsg46.37
Lactoseg466.9
Oligosaccharides mixture (90% scGOS*, 10% IcFOS**)g5.30.8
Vitamin Aμg RE42865
Vitamin Dμg6.71
Vitamin Eμg α-TE4.60.7
Vitamin K1μg24.83.7
Vitamin B1μg57787
Vitamin B2μg50476.1
Niacin (Vitamin B3)μg4253642
Vitamin B6μg52780
Folic Acidμg72.510.9
Pantothenic Acidμg3897588
Biotinμg10.41.6
Vitamin B12μg1.50.2
Vitamin Cmg7711.7
Calciummg60190.8
Phosphorusmg39860.1
Magnesiummg558.3
Sodiummg216.332.66
Potassiummg65999.5
Chloridemg45368.4
Ironmg7.41.1
Zincmg3.20.5
Copperμg24937.7
Iodineμg548.2
Manganeseμg21.63.3
Seleniumμg6.71.01
Cholinemg44.76.7
Taurinemg15.82.4
Inositolmg223.3
L-Carnitinemg3.20.5
Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V)cfu2.96 x 10^94.5 x 10^8
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS)

**long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS)

***Per 100ml = 90 ml water + 13.3g powder
Hướng dẫn sử dụng

Bước 1: Rửa tay sạch sẽ trước khi pha sữa cho bé.

Bước 2: Tiệt trùng các dụng cụ như cốc, bình hoặc muỗng bằng cách đun sôi trong nước khoảng 10 phút.

Bước 3: Đổ lượng nước đun sôi cần thiết vào cốc hoặc bình đã làm sạch và tiệt trùng. Hãy cẩn thận để tránh bị bỏng.

Bước 4: Làm nguội nước đến khoảng 40°C bằng cách giữ bình dưới vòi nước lạnh.

Bước 5: Thêm bột sữa theo đúng lượng khuyến nghị vào bình.

Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)

Pha 1 muỗng (8,6g) Aptamil Profutura CESARBIOTIK 2 với 50ml nước. Tỷ lệ pha này chỉ nên thay đổi theo chỉ định của chuyên viên y tế. Pha sữa không đúng cách có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ. Hãy pha mỗi lần một phần ăn và sử dụng ngay. Sử dụng muỗng đo lường được cung cấp.

  • Độ tuổi: 12-24 tháng tuổi.
  • Lượng bột: 3 muỗng (mỗi muỗng 7.3g).
  • Lượng nước: 150ml.
  • Số lần uống/ngày: 3 lần.
Lưu ý

Sản phẩm nên được pha ở nhiệt độ 40°C.

Không nên cho bé dùng sữa đã pha sau 2 giờ.

Pha 2 muỗng với 100ml nước.

Hướng dẫn bảo quản

Bảo quản sữa ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Sử dụng trong vòng 4 tuần kể từ ngày mở nắp.

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: New Zealand

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: 12 – 24 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

 

 

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: New Zealand

Sản xuất tại: Danone Nutricia NZ Ltd

Địa chỉ: 56-58 Đại lộ Aintree, sân bay Oaks, Auckland 2022, New Zealand

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: 1-2 tuổi

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Ưu điểm nổi bật

Sữa Aptamil CESARBIOTIK số 2 là sản phẩm dành cho trẻ từ 12–24 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm có tổ hợp Synbiotic gồm Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.

Thông tin thành phần

Prebiotics scGOS/lcFOS.
Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
DHA.
Canxi và vitamin D3.
Các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thành phần và dinh dưỡng
Danh sách thành phần

Thành phần: Sữa tách béo (sữa bò), Lactose (sữa bò), Sữa nguyên kem (sữa bò), Hỗn hợp dầu thực vật (dầu cọ olein, dầu hạt cải, dầu dừa, dầu hướng dương), bột đạm whey (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (Dầu cá), Các khoáng chất (Tri natri citrat, Calci carbonat, Dicalci phosphat, Kali clorid, Dikali phosphat, Tri kali citrat, Magnesi clorid, Kali iodid, Sắt (II) sulfat, Sắt (III) pyrophosphat, Kẽm sulfat, Đồng sulfat, Mangan sulfat, Natri selenit, Tri calci photphat), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Maltodextrin (Ngô), Các vitamin (Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Biotin (D-biotin), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin K1 (phytomenadion), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B12 (Cyanocobalamin)), Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành, INS 322(i)), Bifidobacterium breve M-16V, Taurin, Cholin clorid, L-carnitin, Inositol, Beta-caroten, Chất điều chỉnh độ acid (Kali hydroxyd, INS 525; Calci hydroxyd, INS 526; Acid citric, INS 330), Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat, INS 304; Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp), INS 307b; dl-alpha-Tocopherol, INS 307c).

Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, và đậu nành.

Thông tin dinh dưỡng

AVERAGE ANALYSISPer 100g PowderPer 100ml ***
Energykcal45168.1
Fatg19.32.9
Monounsaturated fatty acidsg4.70.7
Omega 9 (Oleic Acid)mg11216.9
Polyunsaturated fatty acidsg2.60.4
Omega 6 (Linoleic Acid)mg1713259
Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid)mg17626.6
DHA (Docosahexaenoic Acid)mg18027
EPA (Eicosapentaenoic Acid)mg34.25.2
Saturated fatty acidg6.51
Proteing15.52.3
Carbohydrateg548.1
Total sugarsg46.37
Lactoseg466.9
Oligosaccharides mixture (90% scGOS*, 10% IcFOS**)g5.30.8
Vitamin Aμg RE42865
Vitamin Dμg6.71
Vitamin Eμg α-TE4.60.7
Vitamin K1μg24.83.7
Vitamin B1μg57787
Vitamin B2μg50476.1
Niacin (Vitamin B3)μg4253642
Vitamin B6μg52780
Folic Acidμg72.510.9
Pantothenic Acidμg3897588
Biotinμg10.41.6
Vitamin B12μg1.50.2
Vitamin Cmg7711.7
Calciummg60190.8
Phosphorusmg39860.1
Magnesiummg558.3
Sodiummg216.332.66
Potassiummg65999.5
Chloridemg45368.4
Ironmg7.41.1
Zincmg3.20.5
Copperμg24937.7
Iodineμg548.2
Manganeseμg21.63.3
Seleniumμg6.71.01
Cholinemg44.76.7
Taurinemg15.82.4
Inositolmg223.3
L-Carnitinemg3.20.5
Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V)cfu2.96 x 10^94.5 x 10^8
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS)

**long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS)

***Per 100ml = 90 ml water + 13.3g powder

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.