Sữa Aptamil Profutura CESARBIOTIK số 1 (380g) cho trẻ 0-12 tháng
350.000 ₫
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Sữa Aptamil Profutura CESARBIOTIK số 1 380g là sản phẩm dành cho trẻ từ 0–12 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm có tổ hợp Synbiotic gồm Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
Thông tin thành phần
Prebiotics scGOS/lcFOS
Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
DHA.
Canxi, vitamin K1 và vitamin D3.
Các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.
Danh sách thành phần
Thành phần: Bột đạm whey (sữa bò), Dầu thực vật (dầu cọ, dầu hạt cải, dầu dừa và dầu hướng dương), Lactose (sữa bò), sữa nguyên kem (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Các khoáng chất (Dikali phosphat, Calci carbonat, Natri citrat, Calci phosphat (di + tri), Kali clorid, Magnesi clorid, Kali citrat, Sắt (II) sulfat, Kẽm sulfat, Đồng sulfat, Kali iodid, Mangan sulfat, Natri selenit), Sữa tách béo (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (dầu cá) , Dầu acid Arachidonic (ARA) (Dầu Mortierella alpina), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Các Vitamin [Vitamin C (Acid L-ascorbic + Natri-L-ascorbat), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin K1 (Phytomenadion), d-Biotin, Vitamin B12 (Cyanocobalamin)], Chất nhũ hóa (lecithin đậu nành, INS 322 (i)), Taurin, Nucleotide, Cholin clorid, Inositol, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitin, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat, INS 304; Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp), INS 307b), Chất điều chỉnh độ acid (Acid citric, INS 330; Kali hydroxyd, INS 525; Calci hydroxyd, INS 526).
Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| AVERAGE ANALYSIS | Per 100g Powder | Per 100ml *** | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 483 | 64 |
| Fat | g | 26 | 3.5 |
| Omega 9 (Oleic Acid) | mg | 7387 | 982 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 3460 | 460 |
| ARA (Arachidonic Acid) | mg | 134 | 17.8 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 346 | 46 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 105 | 14 |
| Protein | g | 10.3 | 1.4 |
| 60% Whey Protein | g | 6.2 | 0.8 |
| 40% Casein | g | 4.1 | 0.5 |
| Carbohydrate | g | 52 | 6.9 |
| Oligosaccharides mixture (90% scGOS*, 10% IcFOS**) | g | 6 | 0.8 |
| Vitamin A | μg RE | 452 | 60 |
| Vitamin D3 | μg | 7.5 | 1 |
| Vitamin E | μg α-TE | 13.6 | 1.8 |
| Vitamin K1 | μg | 38 | 5.1 |
| Vitamin B1 | μg | 746 | 99 |
| Vitamin B2 | μg | 1349 | 179 |
| Niacin (Vitamin B3) | μg | 4500 | 599 |
| Vitamin B6 | μg | 377 | 50 |
| Folic Acid | μg | 90 | 12 |
| Pantothenic Acid | μg | 4300 | 572 |
| Biotin | μg | 23 | 3.1 |
| Vitamin B12 | μg | 2 | 0.27 |
| Vitamin C | mg | 93 | 12.4 |
| Calcium | mg | 558 | 74 |
| Phosphorus | mg | 377 | 50 |
| Magnesium | mg | 56 | 7.4 |
| Sodium | mg | 203 | 27 |
| Potassium | mg | 746 | 99 |
| Chloride | mg | 399 | 53 |
| Iron | mg | 6.1 | 0.8 |
| Zinc | mg | 3.8 | 0.5 |
| Copper | μg | 399 | 53 |
| Iodine | μg | 137 | 18.2 |
| Manganese | μg | 47 | 6.3 |
| Selenium | μg | 15.1 | 2 |
| Choline | mg | 93 | 12.4 |
| Taurine | mg | 38 | 5 |
| Inositol | mg | 66 | 8.8 |
| L-Carnitine | mg | 10.5 | 1.4 |
| Nucleotides | mg | 25.8 | 3.4 |
| Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V) | cfu | 5.79 x 10^9 | 7.50 x 10^8 |
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS) **long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS) ***Per 100ml = 90 ml water + 13.3g powder
Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Rửa tay thật sạch trước khi pha sữa cho bé.
Bước 2: Tiệt trùng các dụng cụ như cốc, bình hoặc muỗng bằng cách đun sôi trong nước khoảng 10 phút.
Bước 3: Đổ lượng nước đun sôi cần thiết vào cốc hoặc bình đã được làm sạch và tiệt trùng. Hãy cẩn thận để tránh bị bỏng.
Bước 4: Làm nguội nước đến khoảng 40°C bằng cách giữ bình dưới vòi nước lạnh.
Bước 5: Thêm bột sữa theo đúng lượng khuyến nghị vào bình.
Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)
- 0-1 tháng tuổi: Pha 1 muỗng sữa với 50ml nước. Uống 10 lần/ngày.
- 1-2 tháng tuổi: Pha 2 muỗng sữa với 100ml nước. Uống 7 lần/ngày.
- 2-4 tháng tuổi: Pha 3 muỗng sữa với 150ml nước. Uống 5 lần/ngày.
- 4-6 tháng tuổi: Pha 4 muỗng sữa với 200ml nước. Uống 4 lần/ngày.
- 6-9 tháng tuổi: Pha 4 muỗng sữa với 200ml nước. Uống 3 lần/ngày.
- 9-12 tháng tuổi: Pha 4 muỗng sữa với 200ml nước. Uống 3 lần/ngày.
Lưu ý
- Sản phẩm nên được pha ở nhiệt độ khoảng 40°C.
- Sữa đã pha không nên cho bé dùng sau 2 giờ.
Hướng dẫn bảo quản
- Bảo quản sữa nơi khô ráo, thoáng mát.
- Nên dùng hết sữa trong vòng 4 tuần kể từ ngày mở nắp.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: New Zealand
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: 0-12 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: New Zealand
Trọng lượng: 800g
Độ tuổi phù hợp: 0-12 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Sữa Aptamil New Zealand số 1 380g là sản phẩm dành cho trẻ từ 0–12 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm có tổ hợp Synbiotic gồm Prebiotics scGOS/lcFOS và Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
Thông tin thành phần
Prebiotics scGOS/lcFOS
Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
DHA.
Canxi, vitamin K1 và vitamin D3.
Các vitamin và khoáng chất theo thành phần của sản phẩm.
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Thành phần: Bột đạm whey (sữa bò), Dầu thực vật (dầu cọ, dầu hạt cải, dầu dừa và dầu hướng dương), Lactose (sữa bò), sữa nguyên kem (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Các khoáng chất (Dikali phosphat, Calci carbonat, Natri citrat, Calci phosphat (di + tri), Kali clorid, Magnesi clorid, Kali citrat, Sắt (II) sulfat, Kẽm sulfat, Đồng sulfat, Kali iodid, Mangan sulfat, Natri selenit), Sữa tách béo (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (dầu cá) , Dầu acid Arachidonic (ARA) (Dầu Mortierella alpina), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Các Vitamin [Vitamin C (Acid L-ascorbic + Natri-L-ascorbat), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin K1 (Phytomenadion), d-Biotin, Vitamin B12 (Cyanocobalamin)], Chất nhũ hóa (lecithin đậu nành, INS 322 (i)), Taurin, Nucleotide, Cholin clorid, Inositol, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitin, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat, INS 304; Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp), INS 307b), Chất điều chỉnh độ acid (Acid citric, INS 330; Kali hydroxyd, INS 525; Calci hydroxyd, INS 526).
Thông tin về dị ứng thực phẩm: Có chứa sữa, dầu cá, đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| AVERAGE ANALYSIS | Per 100g Powder | Per 100ml *** | |
|---|---|---|---|
| Energy | kcal | 483 | 64 |
| Fat | g | 26 | 3.5 |
| Omega 9 (Oleic Acid) | mg | 7387 | 982 |
| Omega 6 (Linoleic Acid) | mg | 3460 | 460 |
| ARA (Arachidonic Acid) | mg | 134 | 17.8 |
| Omega 3 (Alpha-Linolenic Acid) | mg | 346 | 46 |
| DHA (Docosahexaenoic Acid) | mg | 105 | 14 |
| Protein | g | 10.3 | 1.4 |
| 60% Whey Protein | g | 6.2 | 0.8 |
| 40% Casein | g | 4.1 | 0.5 |
| Carbohydrate | g | 52 | 6.9 |
| Oligosaccharides mixture (90% scGOS*, 10% IcFOS**) | g | 6 | 0.8 |
| Vitamin A | μg RE | 452 | 60 |
| Vitamin D3 | μg | 7.5 | 1 |
| Vitamin E | μg α-TE | 13.6 | 1.8 |
| Vitamin K1 | μg | 38 | 5.1 |
| Vitamin B1 | μg | 746 | 99 |
| Vitamin B2 | μg | 1349 | 179 |
| Niacin (Vitamin B3) | μg | 4500 | 599 |
| Vitamin B6 | μg | 377 | 50 |
| Folic Acid | μg | 90 | 12 |
| Pantothenic Acid | μg | 4300 | 572 |
| Biotin | μg | 23 | 3.1 |
| Vitamin B12 | μg | 2 | 0.27 |
| Vitamin C | mg | 93 | 12.4 |
| Calcium | mg | 558 | 74 |
| Phosphorus | mg | 377 | 50 |
| Magnesium | mg | 56 | 7.4 |
| Sodium | mg | 203 | 27 |
| Potassium | mg | 746 | 99 |
| Chloride | mg | 399 | 53 |
| Iron | mg | 6.1 | 0.8 |
| Zinc | mg | 3.8 | 0.5 |
| Copper | μg | 399 | 53 |
| Iodine | μg | 137 | 18.2 |
| Manganese | μg | 47 | 6.3 |
| Selenium | μg | 15.1 | 2 |
| Choline | mg | 93 | 12.4 |
| Taurine | mg | 38 | 5 |
| Inositol | mg | 66 | 8.8 |
| L-Carnitine | mg | 10.5 | 1.4 |
| Nucleotides | mg | 25.8 | 3.4 |
| Bifidobacterium breve M-16V (B.breve M-16V) | cfu | 5.79 x 10^9 | 7.50 x 10^8 |
*short chain galacto-oligosaccharides (scGOS) **long chain fructo-oligosaccharides (lcFOS) ***Per 100ml = 90 ml water + 13.3g powder
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.