Sữa Infatrini Ba Lan – Sữa chuyên biệt cho trẻ nhẹ cân 0-18 tháng (400g)
900.000 ₫
Cung cấp nguồn dinh dưỡng cao năng lượng
Giàu protein, chất béo và các vitamin thiết yếu giúp bé phát triển toàn diện.
Bổ sung MCT
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Infatrini Nutricia là sản phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt. Theo thông tin của nhà sản xuất, sản phẩm được thiết kế cho trẻ có nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt và sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
Thông tin sản phẩm
Có protein, carbohydrate và chất béo theo thành phần của sản phẩm.
Các vitamin và khoáng chất theo công thức và nhãn sản phẩm.
Các thành phần khác như DHA, MCT, nucleotide…
Sử dụng theo hướng dẫn trên nhãn và hướng dẫn của nhân viên y tế.
Thông tin dinh dưỡng
| Thành phần | Trên mỗi 100g/ml |
| Năng lượng | 101kcal/420kJ |
| Mật độ năng lượng | 1kcal/mg/g |
| Đơn vị BE | 0,9BE |
| Protein | 10,3En% |
| Carbohydrate | 40,7En% |
| Chất béo | 47,9En% |
| Chất xơ | 1,1En% |
| Chất béo trong đó | 5,4g |
| – Bão hòa. FS | 2,2g |
| – MCT | 0,6g |
| – Bão hòa đơn. FS | 2,1g |
| – Bão hòa đa. FS | 1,1g |
| – Omega-3-axit béo | 0,8g |
| – Omega-6-axit béo | 7,1g |
| – Arachidonic acid | 18mg |
| Carbohydrate trong đó | 10,3g |
| – Đường | 5,7g |
| – Lactose | 5,2g |
| – Polysaccharide | 4,4g |
| Chất xơ hòa tan | 0,6g |
| Protein | 2,6g |
| Vitamin | |
| Vitamin A | 81µg |
| Vitamin D | 1,9µg |
| Vitamin E | 2,1mg |
| Vitamin B1 | 0,15mg |
| Vitamin B2 | 0,2mg |
| Niacin | 1,2mg |
| Pantothensäure Axit pantothenic | 0,8mg |
| Vitamin B6 | 0,11mg |
| Folsäure Axit folic | 16µg |
| Vitamin B12 | 0,3µg |
| Biotin | 4µg |
| Vitamin C | 14mg |
| Khoáng chất: | |
| Natrium | 37mg |
| Kalium | 95mg |
| Chlorid | 62mg |
| Calcium | 100mg |
| Phosphor | 50mg |
| Magnesium | 9mg |
| Vi chất: | |
| Eisen | 1,2mg |
| Zink | 0,8mg |
| Kupfer | 0,065mg |
| Mangan | 0,016mg |
| Selen | 2,2µg |
| Jod | 18µ |
| Các chất dinh dưỡng khác: | |
| Cholin | 17mg |
| Karotinoide | 0,04mg |
| L-Carnitin | 2mg |
| Taurin | 7mg |
| Osmolarität | 305mosmol/l |
| Osmolalität | 360mOsmol/kg |
| Inosit (Inositol) | 25mg |
Thành phần
Nước khử khoáng, sữa bò, maltodextrin, dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu hướng dương, dầu dừa — chứa lecithin đậu nành), dầu MCT (dầu dừa và hạt cọ), dầu ngô, dầu đơn bào, lactose (từ sữa bò), chất xơ (dầu galactic), đường sữa bò (0,69%), fructo-oligosaccharides (0,08%), whey protein (từ sữa), dầu bơ (từ sữa bò), tricalcium citrate, chất điều chỉnh độ chua (potassium citrate), dầu cá ngừ tinh luyện, chất axit hóa (axit xitric),
Emulgator (Mono- und Diglyceride von Speisefettsäuren), tricalciumphosphat, natriumchlorid, natrium-L-ascorbat, inosit, calciumhydroxid, cholinchlorid, magnesiumcarbonat, kaliumhydroxid, dikaliumphosphat, taurin, eisenlaktat, natriumhydroxid, DL-b-tocopherylacetat, β-carotin, zinksulfat, cytidin-5′-monophosphat, nikotinamid, L-carnitin, adenosin-5′-monophosphat natriumsalz, inosin-5′-monophosphat dinatriumsalz, calcium-D-pantothenat, cholecalciferol, guanosin-5′-monophosphat dinatriumsalz, kupferglukonat, biotin, thiaminhydrochlorid, kaliumjodid, natriumselenit, riboflavin, pyridoxinhydrochlorid, pteroylmonoglutaminsäure, phytomenadion, vitamin B12, mangansulfat.
Hướng dẫn sử dụng
- Chuẩn bị dụng cụ
Rửa sạch và tiệt trùng bình sữa, núm vú, thìa đong, nắp bình và các vật dụng liên quan. - Cách pha sữa
- Dùng nước đun sôi để nguội còn khoảng 40°C.
- Đổ 2/3 lượng nước cần thiết vào bình.
- Dùng muỗng đi kèm trong hộp để lấy bột, gạt ngang.
- Cho lượng bột cần thiết vào bình và lắc mạnh trong 10 giây.
- Thêm 1/3 lượng nước còn lại, lắc đều thêm một lần nữa.
- Kiểm tra nhiệt độ (khoảng 37°C) trước khi cho bé dùng.
- Tỷ lệ pha chuẩn
- 1 muỗng gạt ngang bột sữa pha với 22,5 ml nước.
- Thông thường: 4 muỗng + 90 ml nước cho một lần pha.
- Liều lượng có thể thay đổi theo hướng dẫn của bác sĩ.
- Cách dùng
Có thể dùng bổ sung cùng chế độ ăn hoặc thay thế bữa ăn, tùy tình trạng dinh dưỡng của trẻ. Lưu ý không dùng quá 300ml trên một ngày.
Bảo quản sản phẩm
- Pha sữa và sử dụng ngay sau khi pha, không dùng lại phần sữa thừa.
- Không hâm sữa bằng lò vi sóng.
- Đậy kín nắp hộp sau khi mở và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
- Sử dụng hết trong vòng 3–4 tuần sau khi mở nắp.
- Sữa mẹ vẫn là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
Xuất xứ
Thương hiệu: Nutricia (thuộc tập đoàn Danone)
Địa chỉ: Ba Lan
Quy cách: Hộp 400g bột
Đối tượng sử dụng: Trẻ sơ sinh, sinh non, nhẹ cân, hoặc suy dinh dưỡng cần bổ sung năng lượng
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thương hiệu: Nutricia (thuộc tập đoàn Danone)
Địa chỉ: Ba Lan
Quy cách: Hộp 400g bột
Đối tượng sử dụng: Trẻ sơ sinh, sinh non, nhẹ cân, hoặc suy dinh dưỡng cần bổ sung năng lượng
Infatrini Nutricia là sản phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt. Theo thông tin của nhà sản xuất, sản phẩm được thiết kế cho trẻ có nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt và sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
Thông tin sản phẩm
Có protein, carbohydrate và chất béo theo thành phần của sản phẩm.
Các vitamin và khoáng chất theo công thức và nhãn sản phẩm.
Các thành phần khác như DHA, MCT, nucleotide…
Sử dụng theo hướng dẫn trên nhãn và hướng dẫn của nhân viên y tế.
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thông tin dinh dưỡng
| Thành phần | Trên mỗi 100g/ml |
| Năng lượng | 101kcal/420kJ |
| Mật độ năng lượng | 1kcal/mg/g |
| Đơn vị BE | 0,9BE |
| Protein | 10,3En% |
| Carbohydrate | 40,7En% |
| Chất béo | 47,9En% |
| Chất xơ | 1,1En% |
| Chất béo trong đó | 5,4g |
| – Bão hòa. FS | 2,2g |
| – MCT | 0,6g |
| – Bão hòa đơn. FS | 2,1g |
| – Bão hòa đa. FS | 1,1g |
| – Omega-3-axit béo | 0,8g |
| – Omega-6-axit béo | 7,1g |
| – Arachidonic acid | 18mg |
| Carbohydrate trong đó | 10,3g |
| – Đường | 5,7g |
| – Lactose | 5,2g |
| – Polysaccharide | 4,4g |
| Chất xơ hòa tan | 0,6g |
| Protein | 2,6g |
| Vitamin | |
| Vitamin A | 81µg |
| Vitamin D | 1,9µg |
| Vitamin E | 2,1mg |
| Vitamin B1 | 0,15mg |
| Vitamin B2 | 0,2mg |
| Niacin | 1,2mg |
| Pantothensäure Axit pantothenic | 0,8mg |
| Vitamin B6 | 0,11mg |
| Folsäure Axit folic | 16µg |
| Vitamin B12 | 0,3µg |
| Biotin | 4µg |
| Vitamin C | 14mg |
| Khoáng chất: | |
| Natrium | 37mg |
| Kalium | 95mg |
| Chlorid | 62mg |
| Calcium | 100mg |
| Phosphor | 50mg |
| Magnesium | 9mg |
| Vi chất: | |
| Eisen | 1,2mg |
| Zink | 0,8mg |
| Kupfer | 0,065mg |
| Mangan | 0,016mg |
| Selen | 2,2µg |
| Jod | 18µ |
| Các chất dinh dưỡng khác: | |
| Cholin | 17mg |
| Karotinoide | 0,04mg |
| L-Carnitin | 2mg |
| Taurin | 7mg |
| Osmolarität | 305mosmol/l |
| Osmolalität | 360mOsmol/kg |
| Inosit (Inositol) | 25mg |
Thành phần
Nước khử khoáng, sữa bò, maltodextrin, dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu hướng dương, dầu dừa — chứa lecithin đậu nành), dầu MCT (dầu dừa và hạt cọ), dầu ngô, dầu đơn bào, lactose (từ sữa bò), chất xơ (dầu galactic), đường sữa bò (0,69%), fructo-oligosaccharides (0,08%), whey protein (từ sữa), dầu bơ (từ sữa bò), tricalcium citrate, chất điều chỉnh độ chua (potassium citrate), dầu cá ngừ tinh luyện, chất axit hóa (axit xitric),
Emulgator (Mono- und Diglyceride von Speisefettsäuren), tricalciumphosphat, natriumchlorid, natrium-L-ascorbat, inosit, calciumhydroxid, cholinchlorid, magnesiumcarbonat, kaliumhydroxid, dikaliumphosphat, taurin, eisenlaktat, natriumhydroxid, DL-b-tocopherylacetat, β-carotin, zinksulfat, cytidin-5′-monophosphat, nikotinamid, L-carnitin, adenosin-5′-monophosphat natriumsalz, inosin-5′-monophosphat dinatriumsalz, calcium-D-pantothenat, cholecalciferol, guanosin-5′-monophosphat dinatriumsalz, kupferglukonat, biotin, thiaminhydrochlorid, kaliumjodid, natriumselenit, riboflavin, pyridoxinhydrochlorid, pteroylmonoglutaminsäure, phytomenadion, vitamin B12, mangansulfat.
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.