Sữa Aptamil Sensitive cho trẻ từ 1 tuổi (900g)
960.000 ₫
Protein sữa bò thủy phân dễ tiêu hóa
Hỗ trợ hệ tiêu hóa nhạy cảm của bé
| Cân nặng | 900 g |
|---|
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
![]()
- Chứa protein whey thủy phân một phần.
- Chứa Canxi, các Vitamin và khoáng chất

- Tên sản phẩm: Sữa Aptamil Sensitive
- Độ tuổi phù hợp: Trẻ từ 1 tuổi trở lên
- Nơi sản xuất: Made in New Zealand
- Trọng lượng: 900g
- Thương hiệu: Aptamil
- Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
- Chứa protein whey thủy phân một phần.
- Chứa Canxi, các Vitamin và khoáng chất
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thông tin dinh dưỡng
| Average Per Serve | Average Per 100ml | ||
|---|---|---|---|
| Energy | 383 kJ | 290 kJ | Percentage Daily Intake |
| 92 kcal | 69 kcal | ||
| Protein | 2.9 g | 2.2 g | |
| — partially hydrolysed | 1.1 g | 0.9 g | |
| Fat, total | 4.0 g | 3.1 g | |
| — saturated | 1.2 g | 0.89 g | |
| — trans | <0.1 g | <0.1 g | |
| — polyunsaturated | 0.77 g | 0.58 g | |
| — omega-3 | 125 mg | 95 mg | |
| — ALA¹ | 76 mg | 57 mg | |
| — LCPUFA² | 49 mg | 37 mg | |
| — DHA³ | 37 mg | 28 mg | |
| — EPA⁴ | 8.7 mg | 6.6 mg | |
| — monounsaturated | 1.8 g | 1.3 g | |
| Carbohydrate | 10.0 g | 7.6 g | |
| — sugars | 9.8 g | 7.4 g | |
| — lactose | 9.7 g | 7.3 g | |
| — sucrose | Nil | Nil | |
| Sodium | 24 mg | 18.2 mg | |
| Vitamins | |||
| Vitamin A | 48 μg-RE | 36 μg-RE | 16 % |
| Vitamin D | 1.3 μg | 0.95 μg | 25 % |
| Vitamin E | 1.4 mg-α-T.E | 1.06 mg-α-T.E | 28 % |
| Thiamin (B1) | 0.15 mg | 0.11 mg | 29 % |
| Riboflavin (B2) | 0.28 mg | 0.21 mg | 35 % |
| Niacin (B3) | 1.3 mg | 0.97 mg | 26 % |
| Vitamin B6 | 0.15 mg | 0.12 mg | 22 % |
| Folate | 17.4 μg | 13.1 μg | 17 % |
| Vitamin B12 | 0.31 μg | 0.23 μg | 31 % |
| Vitamin C | 15 mg | 11.4 mg | 50 % |
| Minerals | |||
| Calcium | 131 mg | 99 mg | 19 % |
| Phosphorus | 80 mg | 61 mg | 16 % |
| Magnesium | 13.6 mg | 10.3 mg | 17 % |
| Iron | 1.5 mg | 1.2 mg | 26 % |
| Zinc | 0.73 mg | 0.55 mg | 16 % |
| Iodine | 20.3 μg | 15.4 μg | 29 % |
| Prebiotics | |||
| scGOS⁵ | 1.35 g | 1.08 g | |
| lcFOS⁶ | 0.15 g | 0.11 g | |
| Probiotics | |||
| Bifidobacterium Breve M-16V | 720 million | 545 million | cfu^ |
# % Recommended Dietary Intake for children aged 1 – 3 years, based on the Australian New Zealand Food Standards Code. 1 Alpha-Linolenic Acid, 2 Long Chain Polyunsaturated Fatty Acids, 3 Docosahexaenoic Acid, 4 Eicosapentaenoic Acid, 5 Short Chain Galacto-Oligosaccharides, 6 Long Chain Fructo-Oligosaccharides, ^ colony forming units.
Danh sách thành phần
Thành phần: Chất rắn sữa (72%), dầu thực vật (chất nhũ hóa: lecithin đậu nành, chất chống oxy hóa: ascorbyl palmitate), galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn (sữa), omega LCPUFAs khô (dầu cá), natri caseinat (sữa), chất chống oxy hóa (natri ascorbat, tocopherol hỗn hợp, ascorbyl palmitate, dl-alphatocopherol), protein whey (sữa), chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), fructo-oligosaccharides chuỗi dài, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), kali citrat, Bifidobacterium breve M-16V.
Khoáng chất: Canxi, phốt pho, magie, sắt, kẽm, iốt.
Vitamin: Vitamin (A, B1, B2, B3, B6, B12, C, D3, E), axit folic.
Chứa: Sữa, cá, đậu nành.
Đóng gói tại New Zealand từ các thành phần địa phương và nhập khẩu.
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.