Sữa Aptamil AllerPro Syneo số 1 (900g) cho trẻ dị ứng đạm bò từ 0-6 tháng
1.350.000 ₫
Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein)
Tổ hợp SYNEO gồm prebiotic và probiotic
Có scGOS/lcFOS và Bifidobacterium breve M-16V
Dành cho trẻ 0–6 tháng theo hướng dẫn của nhà sản xuất
| Cân nặng | 900 g |
|---|
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Aptamil AllerPro SYNEO số 1 là sản phẩm dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Theo thông tin của Nutricia, sản phẩm dành cho trẻ đã được xác nhận dị ứng nhẹ đến vừa với protein sữa bò và/hoặc protein đậu nành.
Thông tin sản phẩm
- Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein).
- Có tổ hợp SYNEO gồm prebiotic và probiotic.
- Prebiotic gồm scGOS/lcFOS.
- Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
- Sử dụng theo hướng dẫn trên nhãn sản phẩm và hướng dẫn của nhân viên y tế.
Thông tin dinh dưỡng
(Số lượng trung bình trên 100ml sữa đã pha)
| Thành phần | Hàm lượng |
| Năng lượng | 66 kcal / 275 kJ |
| Chất đạm | 1,6 g |
| – Từ whey protein | 100% |
| Carbohydrate | 7,5 g |
| – Trong đó Lactose | 2,9 g |
| Chất béo | 3,1 g |
| Omega LCPUFAs¹ | |
| – Arachidonic acid (AA) | 16,3 mg |
| – Docosahexaenoic acid (DHA) | 16,3 mg |
| Khoáng chất | |
| Canxi | 75 mg |
| Phốt pho | 47 mg |
| Natri | 21 mg |
| Kali | 86 mg |
| Clorua | 50 mg |
| Magiê | 7,2 mg |
| Sắt | 0,83 mg |
| Kẽm | 0,65 mg |
| Mangan | 6,1 µg |
| Đồng | 51 µg |
| Iốt | 12,4 µg |
| Selen | 1,8 µg |
| Vitamin | |
| Vitamin A | 57 µg RE |
| Vitamin D | 1,6 µg |
| Vitamin E | 1,1 mg |
| Vitamin K | 4,3 µg |
| Vitamin B1 (Thiamin) | 62 µg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | 137 µg |
| Vitamin B6 | 42 µg |
| Vitamin B12 | 0,16 µg |
| Niacin (B3) | 0,48 mg |
| Axit Pantothenic (B5) | 0,53 mg |
| Biotin | 1,8 µg |
| Axit folic | 13,5 µg |
| Vitamin C | 8,2 mg |
| Thành phần khác | |
| Choline | 14,2 mg |
| Taurine | 4,9 mg |
| Inositol | 6,7 mg |
| L-Carnitine | 1,9 mg |
| Nucleotides | |
| Cytidine 5′-monophosphate | 0,84 mg |
| Uridine 5′-monophosphate | 0,55 mg |
| Adenosine 5′-monophosphate | 0,48 mg |
| Inosine 5′-monophosphate | 0,32 mg |
| Guanosine 5′-monophosphate | 0,16 mg |
| Prebiotics | |
| scGOS² | 0,72 g |
| lcFOS³ | 0,08 g |
¹ LCPUFAs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài
² GOS: Galacto-oligosaccharides
³ FOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
Danh sách thành phần
Maltodextrin, whey protein thủy phân (có chứa sữa ), dầu thực vật (chất chống oxy hóa (ascorbyl palmitate, axit citric)), galacto-oligosaccharides (có chứa sữa ), omega LCPUFAs (có chứa cá , chất chống oxy hóa (hỗn hợp tocopherol, ascorbyl palmitate)), chất nhũ hóa (este axit citric của monoglyceride và diglyceride, lecithin hướng dương), fructo-oligosaccharides chuỗi dài, choline chloride, L-tyrosine, inositol, taurine, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitine.
Khoáng chất: Kali, canxi, clorua, phốt pho, natri, magiê, sắt, kẽm, đồng, iốt, mangan, selen.
Vitamin: Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, D3, E, Ki), axit folic, biotin.
Các nucleotide: Cytidine-5′ -monophosphote, uridine-5′ monophosphote, adenosine-5′ monophosphote, inosine-5′-monophosphote, guanosine-5′-monophosphote.
Chứa: sữa, cá.
Hướng dẫn sử dụng
- Rửa tay
Rửa tay thật kỹ trước khi chuẩn bị pha sữa để đảm bảo vệ sinh. - Đun sôi nước
Đun sôi nước uống và để nguội xuống 40 độ. Sau đó, đong lượng nước cần thiết vào bình sữa đã tiệt trùng. - Đo bột với muỗng
Chỉ sử dụng muỗng đi kèm. Tránh nén chặt bột. - Thêm bột và khuấy đều
Thêm một muỗng gạt ngang bột cho mỗi 30 ml nước. Khuấy hoặc lắc mạnh để bột tan hết. - Kiểm tra nhiệt độ
Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay. Nếu sữa vừa ấm, có thể cho bé uống ngay. Không bảo quản lại sữa đã pha. Bỏ phần thức ăn thừa.
Liều lượng khuyến nghị
| Tuổi | Nước đun sôi để nguội | Cán phẳng các muỗng bột* | Số lần cho ăn mỗi ngày |
| Lên đến 2 tuần | 60 ml | 2 muỗng | 7 – 8 lần |
| 2 tuần – 1 tháng | 90 ml | 3 muỗng | 6 – 8 lần |
| 1 – 2 tháng | 150 ml | 5 muỗng | 5 – 6 lần |
| 2 – 4 tháng | 210 ml | 7 muỗng | 4 lần |
| 4 – 6 tháng | 240 ml | 8 muỗng | 4 lần |
| Trên 6 tháng | 240 ml | 8 muỗng | 3 – 5 lần |
*Lưu ý: 1 muỗng = 4,6g bột
LƯU Ý: 1 muỗng bột pha với 30 ml nước sẽ cho ra khoảng 33,3 ml sữa công thức. Hướng dẫn cho ăn này chỉ mang tính chất tham khảo chung, bé có thể cần nhiều hơn hoặc ít hơn lượng được ghi trên bao bì.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Sử dụng trước ngày ghi trên đáy hộp. Sau khi mở, đậy kín hộp và sử dụng trong vòng 4 tuần.
Không sử dụng nếu niêm phong an toàn bằng giấy bạc bị hỏng hoặc mất.
Thông tin sản phẩm
- Tên sản phẩm: Aptamil AllerPro Syneo
- Nơi sản xuất: Made in The Netherlands (Hà Lan)
- Phân phối: Nutricia Australia Pty Ltd (Úc), Danone Nutricia NZ Ltd (New Zealand)
- Độ tuổi: Trẻ sơ sinh 0–6 tháng
- Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
- Tên sản phẩm: Aptamil AllerPro Syneo
- Nơi sản xuất: Made in The Netherlands (Hà Lan)
- Phân phối: Nutricia Australia Pty Ltd (Úc), Danone Nutricia NZ Ltd (New Zealand)
- Độ tuổi: Trẻ sơ sinh 0–6 tháng
- Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Aptamil AllerPro SYNEO số 1 là sản phẩm dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Theo thông tin của Nutricia, sản phẩm dành cho trẻ đã được xác nhận dị ứng nhẹ đến vừa với protein sữa bò và/hoặc protein đậu nành.
Thông tin sản phẩm
- Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein).
- Có tổ hợp SYNEO gồm prebiotic và probiotic.
- Prebiotic gồm scGOS/lcFOS.
- Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
- Sử dụng theo hướng dẫn trên nhãn sản phẩm và hướng dẫn của nhân viên y tế.
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thông tin dinh dưỡng
(Số lượng trung bình trên 100ml sữa đã pha)
| Thành phần | Hàm lượng |
| Năng lượng | 66 kcal / 275 kJ |
| Chất đạm | 1,6 g |
| – Từ whey protein | 100% |
| Carbohydrate | 7,5 g |
| – Trong đó Lactose | 2,9 g |
| Chất béo | 3,1 g |
| Omega LCPUFAs¹ | |
| – Arachidonic acid (AA) | 16,3 mg |
| – Docosahexaenoic acid (DHA) | 16,3 mg |
| Khoáng chất | |
| Canxi | 75 mg |
| Phốt pho | 47 mg |
| Natri | 21 mg |
| Kali | 86 mg |
| Clorua | 50 mg |
| Magiê | 7,2 mg |
| Sắt | 0,83 mg |
| Kẽm | 0,65 mg |
| Mangan | 6,1 µg |
| Đồng | 51 µg |
| Iốt | 12,4 µg |
| Selen | 1,8 µg |
| Vitamin | |
| Vitamin A | 57 µg RE |
| Vitamin D | 1,6 µg |
| Vitamin E | 1,1 mg |
| Vitamin K | 4,3 µg |
| Vitamin B1 (Thiamin) | 62 µg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | 137 µg |
| Vitamin B6 | 42 µg |
| Vitamin B12 | 0,16 µg |
| Niacin (B3) | 0,48 mg |
| Axit Pantothenic (B5) | 0,53 mg |
| Biotin | 1,8 µg |
| Axit folic | 13,5 µg |
| Vitamin C | 8,2 mg |
| Thành phần khác | |
| Choline | 14,2 mg |
| Taurine | 4,9 mg |
| Inositol | 6,7 mg |
| L-Carnitine | 1,9 mg |
| Nucleotides | |
| Cytidine 5′-monophosphate | 0,84 mg |
| Uridine 5′-monophosphate | 0,55 mg |
| Adenosine 5′-monophosphate | 0,48 mg |
| Inosine 5′-monophosphate | 0,32 mg |
| Guanosine 5′-monophosphate | 0,16 mg |
| Prebiotics | |
| scGOS² | 0,72 g |
| lcFOS³ | 0,08 g |
¹ LCPUFAs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài
² GOS: Galacto-oligosaccharides
³ FOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
Danh sách thành phần
Maltodextrin, whey protein thủy phân (có chứa sữa ), dầu thực vật (chất chống oxy hóa (ascorbyl palmitate, axit citric)), galacto-oligosaccharides (có chứa sữa ), omega LCPUFAs (có chứa cá , chất chống oxy hóa (hỗn hợp tocopherol, ascorbyl palmitate)), chất nhũ hóa (este axit citric của monoglyceride và diglyceride, lecithin hướng dương), fructo-oligosaccharides chuỗi dài, choline chloride, L-tyrosine, inositol, taurine, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitine.
Khoáng chất: Kali, canxi, clorua, phốt pho, natri, magiê, sắt, kẽm, đồng, iốt, mangan, selen.
Vitamin: Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, D3, E, Ki), axit folic, biotin.
Các nucleotide: Cytidine-5′ -monophosphote, uridine-5′ monophosphote, adenosine-5′ monophosphote, inosine-5′-monophosphote, guanosine-5′-monophosphote.
Chứa: sữa, cá.
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.