Sữa Aptamil AllerPro Syneo số 1 (900g) cho trẻ dị ứng đạm bò từ 0-6 tháng

1.350.000 

Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein)
Tổ hợp SYNEO gồm prebiotic và probiotic
Có scGOS/lcFOS và Bifidobacterium breve M-16V
Dành cho trẻ 0–6 tháng theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Cân nặng 900 g
2572 Items sold in last month
51 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Aptamil AllerPro SYNEO số 1 là sản phẩm dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Theo thông tin của Nutricia, sản phẩm dành cho trẻ đã được xác nhận dị ứng nhẹ đến vừa với protein sữa bò và/hoặc protein đậu nành.

Thông tin sản phẩm

  • Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein).
  • Có tổ hợp SYNEO gồm prebiotic và probiotic.
  • Prebiotic gồm scGOS/lcFOS.
  • Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
  • Sử dụng theo hướng dẫn trên nhãn sản phẩm và hướng dẫn của nhân viên y tế.

Thông tin dinh dưỡng

(Số lượng trung bình trên 100ml sữa đã pha)

Thành phầnHàm lượng
Năng lượng66 kcal / 275 kJ
Chất đạm1,6 g
– Từ whey protein100%
Carbohydrate7,5 g
– Trong đó Lactose2,9 g
Chất béo3,1 g
Omega LCPUFAs¹
– Arachidonic acid (AA)16,3 mg
– Docosahexaenoic acid (DHA)16,3 mg
Khoáng chất
Canxi75 mg
Phốt pho47 mg
Natri21 mg
Kali86 mg
Clorua50 mg
Magiê7,2 mg
Sắt0,83 mg
Kẽm0,65 mg
Mangan6,1 µg
Đồng51 µg
Iốt12,4 µg
Selen1,8 µg
Vitamin
Vitamin A57 µg RE
Vitamin D1,6 µg
Vitamin E1,1 mg
Vitamin K4,3 µg
Vitamin B1 (Thiamin)62 µg
Vitamin B2 (Riboflavin)137 µg
Vitamin B642 µg
Vitamin B120,16 µg
Niacin (B3)0,48 mg
Axit Pantothenic (B5)0,53 mg
Biotin1,8 µg
Axit folic13,5 µg
Vitamin C8,2 mg
Thành phần khác
Choline14,2 mg
Taurine4,9 mg
Inositol6,7 mg
L-Carnitine1,9 mg
Nucleotides
Cytidine 5′-monophosphate0,84 mg
Uridine 5′-monophosphate0,55 mg
Adenosine 5′-monophosphate0,48 mg
Inosine 5′-monophosphate0,32 mg
Guanosine 5′-monophosphate0,16 mg
Prebiotics
scGOS²0,72 g
lcFOS³0,08 g

¹ LCPUFAs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài
² GOS: Galacto-oligosaccharides
³ FOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài

Danh sách thành phần

Maltodextrin, whey protein thủy phân (có chứa sữa ), dầu thực vật (chất chống oxy hóa (ascorbyl palmitate, axit citric)), galacto-oligosaccharides (có chứa sữa ), omega LCPUFAs (có chứa cá , chất chống oxy hóa (hỗn hợp tocopherol, ascorbyl palmitate)), chất nhũ hóa (este axit citric của monoglyceride và diglyceride, lecithin hướng dương), fructo-oligosaccharides chuỗi dài, choline chloride, L-tyrosine, inositol, taurine, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitine.

Khoáng chất: Kali, canxi, clorua, phốt pho, natri, magiê, sắt, kẽm, đồng, iốt, mangan, selen.

Vitamin: Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, D3, E, Ki), axit folic, biotin.

Các nucleotide: Cytidine-5′ -monophosphote, uridine-5′ monophosphote, adenosine-5′ monophosphote, inosine-5′-monophosphote, guanosine-5′-monophosphote.

Chứa: sữa, cá.

Hướng dẫn sử dụng

  1. Rửa tay
    Rửa tay thật kỹ trước khi chuẩn bị pha sữa để đảm bảo vệ sinh.
  2. Đun sôi nước
    Đun sôi nước uống và để nguội xuống 40 độ. Sau đó, đong lượng nước cần thiết vào bình sữa đã tiệt trùng.
  3. Đo bột với muỗng
    Chỉ sử dụng muỗng đi kèm. Tránh nén chặt bột.
  4. Thêm bột và khuấy đều
    Thêm một muỗng gạt ngang bột cho mỗi 30 ml nước. Khuấy hoặc lắc mạnh để bột tan hết.
  5. Kiểm tra nhiệt độ
    Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay. Nếu sữa vừa ấm, có thể cho bé uống ngay. Không bảo quản lại sữa đã pha. Bỏ phần thức ăn thừa.

Liều lượng khuyến nghị

TuổiNước đun sôi để nguộiCán phẳng các muỗng bột*Số lần cho ăn mỗi ngày
Lên đến 2 tuần60 ml2 muỗng7 – 8 lần
2 tuần – 1 tháng90 ml3 muỗng6 – 8 lần
1 – 2 tháng150 ml5 muỗng5 – 6 lần
2 – 4 tháng210 ml7 muỗng4 lần
4 – 6 tháng240 ml8 muỗng4 lần
Trên 6 tháng240 ml8 muỗng3 – 5 lần

*Lưu ý: 1 muỗng = 4,6g bột

LƯU Ý: 1 muỗng bột pha với 30 ml nước sẽ cho ra khoảng 33,3 ml sữa công thức. Hướng dẫn cho ăn này chỉ mang tính chất tham khảo chung, bé có thể cần nhiều hơn hoặc ít hơn lượng được ghi trên bao bì.

Bảo quản 

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Sử dụng trước ngày ghi trên đáy hộp. Sau khi mở, đậy kín hộp và sử dụng trong vòng 4 tuần. 

Không sử dụng nếu niêm phong an toàn bằng giấy bạc bị hỏng hoặc mất.

Thông tin sản phẩm

  • Tên sản phẩm: Aptamil AllerPro Syneo
  • Nơi sản xuất: Made in The Netherlands (Hà Lan)
  • Phân phối: Nutricia Australia Pty Ltd (Úc), Danone Nutricia NZ Ltd (New Zealand)
  • Độ tuổi: Trẻ sơ sinh 0–6 tháng
  • Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thông tin sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Aptamil AllerPro Syneo
  • Nơi sản xuất: Made in The Netherlands (Hà Lan)
  • Phân phối: Nutricia Australia Pty Ltd (Úc), Danone Nutricia NZ Ltd (New Zealand)
  • Độ tuổi: Trẻ sơ sinh 0–6 tháng
  • Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Ưu điểm nổi bật

Aptamil AllerPro SYNEO số 1 là sản phẩm dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Theo thông tin của Nutricia, sản phẩm dành cho trẻ đã được xác nhận dị ứng nhẹ đến vừa với protein sữa bò và/hoặc protein đậu nành.

Thông tin sản phẩm

  • Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein).
  • Có tổ hợp SYNEO gồm prebiotic và probiotic.
  • Prebiotic gồm scGOS/lcFOS.
  • Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.
  • Sử dụng theo hướng dẫn trên nhãn sản phẩm và hướng dẫn của nhân viên y tế.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thành phần và dinh dưỡng

Thông tin dinh dưỡng

(Số lượng trung bình trên 100ml sữa đã pha)

Thành phầnHàm lượng
Năng lượng66 kcal / 275 kJ
Chất đạm1,6 g
– Từ whey protein100%
Carbohydrate7,5 g
– Trong đó Lactose2,9 g
Chất béo3,1 g
Omega LCPUFAs¹
– Arachidonic acid (AA)16,3 mg
– Docosahexaenoic acid (DHA)16,3 mg
Khoáng chất
Canxi75 mg
Phốt pho47 mg
Natri21 mg
Kali86 mg
Clorua50 mg
Magiê7,2 mg
Sắt0,83 mg
Kẽm0,65 mg
Mangan6,1 µg
Đồng51 µg
Iốt12,4 µg
Selen1,8 µg
Vitamin
Vitamin A57 µg RE
Vitamin D1,6 µg
Vitamin E1,1 mg
Vitamin K4,3 µg
Vitamin B1 (Thiamin)62 µg
Vitamin B2 (Riboflavin)137 µg
Vitamin B642 µg
Vitamin B120,16 µg
Niacin (B3)0,48 mg
Axit Pantothenic (B5)0,53 mg
Biotin1,8 µg
Axit folic13,5 µg
Vitamin C8,2 mg
Thành phần khác
Choline14,2 mg
Taurine4,9 mg
Inositol6,7 mg
L-Carnitine1,9 mg
Nucleotides
Cytidine 5′-monophosphate0,84 mg
Uridine 5′-monophosphate0,55 mg
Adenosine 5′-monophosphate0,48 mg
Inosine 5′-monophosphate0,32 mg
Guanosine 5′-monophosphate0,16 mg
Prebiotics
scGOS²0,72 g
lcFOS³0,08 g

¹ LCPUFAs: Axit béo không bão hòa đa chuỗi dài
² GOS: Galacto-oligosaccharides
³ FOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài

Danh sách thành phần

Maltodextrin, whey protein thủy phân (có chứa sữa ), dầu thực vật (chất chống oxy hóa (ascorbyl palmitate, axit citric)), galacto-oligosaccharides (có chứa sữa ), omega LCPUFAs (có chứa cá , chất chống oxy hóa (hỗn hợp tocopherol, ascorbyl palmitate)), chất nhũ hóa (este axit citric của monoglyceride và diglyceride, lecithin hướng dương), fructo-oligosaccharides chuỗi dài, choline chloride, L-tyrosine, inositol, taurine, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitine.

Khoáng chất: Kali, canxi, clorua, phốt pho, natri, magiê, sắt, kẽm, đồng, iốt, mangan, selen.

Vitamin: Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, D3, E, Ki), axit folic, biotin.

Các nucleotide: Cytidine-5′ -monophosphote, uridine-5′ monophosphote, adenosine-5′ monophosphote, inosine-5′-monophosphote, guanosine-5′-monophosphote.

Chứa: sữa, cá.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.