Sữa Aptamil AllerPro Syneo số 2 (900g) cho trẻ dị ứng đạm bò từ 6-12 tháng
1.320.000 ₫
Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein)
Tổ hợp SYNEO
Có scGOS/lcFOS và Bifidobacterium breve M-16V
Dành cho trẻ từ 6–12 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất
| Cân nặng | 900 g |
|---|
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
![]()
Aptamil AllerPro SYNEO số 2 là sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 6–12 tháng tuổi. Sản phẩm có protein whey thủy phân mức độ cao, scGOS/lcFOS và Bifidobacterium breve M-16V. Sử dụng sản phẩm theo hướng dẫn trên nhãn.
Thông tin sản phẩm
- Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein).
- Có tổ hợp SYNEO
- Prebiotic scGOS/lcFOS.
- Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.

Thông tin dinh dưỡng
| Average Quantity Per 100mL Of Prepared Feed | |
|---|---|
| NUTRITION INFORMATION | |
| Energy | 69 kcal |
| 287 kJ | |
| Protein | 1.7 g |
| — Whey | 100 % |
| Carbohydrates | 7.8 g |
| — Lactose | 3.0 g |
| Fat | 3.2 g |
| OMEGA LCPUFAs1 | |
| Arachidonic Acid (AA) | 17.1 mg |
| Docosahexaenoic Acid (DHA) | 17.1 mg |
| MINERALS | |
| Calcium | 79 mg |
| Phosphorus | 49 mg |
| Sodium | 22 mg |
| Potassium | 90 mg |
| Chloride | 53 mg |
| Magnesium | 7.6 mg |
| Iron | 0.87 mg |
| Zinc | 0.68 mg |
| Manganese | 6.4 μg |
| Copper | 53 μg |
| Iodine | 13.0 μg |
| Selenium | 1.9 μg |
| VITAMINS | |
| Vitamin A | 60 μg-RE |
| Vitamin D | 1.7 μg |
| Vitamin E | 1.2 mg |
| Vitamin K | 4.5 μg |
| Vitamin B1 | 65 μg |
| Vitamin B2 | 143 μg |
| Vitamin B6 | 44 μg |
| Vitamin B12 | 0.16 μg |
| Niacin (B3) | 0.51 mg |
| Pantothenic Acid (B5) | 0.56 mg |
| Biotin | 1.8 μg |
| Folate | 14.2 μg |
| Vitamin C | 8.5 mg |
| OTHERS | |
| Choline | 15 mg |
| Taurine | 5.1 mg |
| Inositol | 7.0 mg |
| L-carnitine | 2.0 mg |
| NUCLEOTIDES | |
| Cytidine 5′- monophosphate | 0.88 mg |
| Uridine 5′- monophosphate | 0.58 mg |
| Adenosine 5′- monophosphate | 0.50 mg |
| Inosine 5′- monophosphate | 0.34 mg |
| Guanosine 5′- monophosphate | 0.17 mg |
| PREBIOTICS | |
| sc GOS | 0.72 g |
| lc FOS 3 | 0.08 g |
1 LCPUFAs – Long Chain Polyunsaturated fatty acids
2 GOS – Galacto-oligosaccharides
3 lc Polyfructose – long chain Polyfructose
Danh sách thành phần
Maltodextrin, whey protein hydrolysate (contains milk), vegetable oils (antioxidant (ascorbyl palmitate, citric acid)), galacto-oligosaccharides (contains milk), omega LCPUFAs (contains fish, antioxidant (mixed tocopherols, ascorbyl palmitate)), emulsifier (citric acid ester of mono- and diglycerides, sunflower lecithin), long chain fructo-oligosaccharides, choline chloride, L-tyrosine, inositol, taurine, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitine.
Minerals: Potassium, calcium, chloride, phosphorus, sodium, magnesium, iron, zinc, copper, iodine, manganese, selenium.
Vitamins: Vitamins (A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, D3, E, K1), folic acid, biotin.
Nucleotides: Cytidine-5′ -monophosphote, uridine-5′ monophosphote, adenosine-5′ monophosphote, inosine-5′-monophosphote, guanosine-5′-monophosphote.
Contains: milk, fish.
Hướng dẫn sử dụng
- Trước khi chuẩn bị pha sữa, hãy rửa tay thật kỹ để đảm bảo vệ sinh.
- Đun sôi nước uống an toàn và để nguội. Sau đó, đong lượng nước cần thiết vào bình sữa đã tiệt trùng.
- Chỉ sử dụng muỗng đi kèm. Đổ nhẹ muỗng bột và san phẳng bằng dụng cụ san phẳng tích hợp. Tránh nén chặt bột.
- Thêm một muỗng gạt ngang bột cho mỗi 30 ml nước. Khuấy hoặc lắc mạnh để bột tan hết.
- Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay. Nếu sữa vừa ấm, có thể cho bé uống ngay. Không bảo quản lại sữa đã pha. Bỏ phần thức ăn thừa.
Liều lượng khuyến nghị
| Tuổi | Nước đun sôi để nguội | Cán phẳng các muỗng bột* | Số lần cho ăn mỗi ngày |
| 6 – 9 tháng | 240 ml | 8 muỗng | 3 – 5 lần |
| 9 – 12 tháng | 240 ml | 8 muỗng | 3 – 4 lần |
*Lưu ý: 1 muỗng = 4,8g bột
LƯU Ý: 1 muỗng bột pha với 30 ml nước sẽ cho ra khoảng 33,3 ml sữa công thức. Hướng dẫn cho ăn này chỉ mang tính chất tham khảo chung, bé có thể cần nhiều hơn hoặc ít hơn lượng được ghi trên bao bì.
Hướng dẫn bảo quản
- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao.
- Sau khi mở nắp, sử dụng sản phẩm trong vòng 4 tuần để đảm bảo chất lượng tốt nhất.
- Đảm bảo nắp hộp luôn được đậy kín sau khi sử dụng.
- Lưu ý: Không bảo quản sữa đã pha quá 2 giờ.
Thông tin sản phẩm
- Tên sản phẩm: Aptamil AllerPro SYNEO
- Nơi sản xuất: Made in The Netherlands (Hà Lan)
- Phân phối: Nutricia Australia Pty Ltd (Úc), Danone Nutricia NZ Ltd (New Zealand)
- Độ tuổi phù hợp: Trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi
- Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
- Tên sản phẩm: Aptamil AllerPro SYNEO
- Nơi sản xuất: Made in The Netherlands (Hà Lan)
- Phân phối: Nutricia Australia Pty Ltd (Úc), Danone Nutricia NZ Ltd (New Zealand)
- Độ tuổi phù hợp: Trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi
- Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Aptamil AllerPro SYNEO số 2 là sản phẩm dành cho trẻ từ 6–12 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Theo thông tin của Nutricia, sản phẩm dành cho trẻ đã được xác nhận dị ứng nhẹ đến vừa với protein sữa bò hoặc protein đậu nành.
Thông tin sản phẩm
- Protein thủy phân mức độ cao (extensively hydrolysed protein).
- Có tổ hợp SYNEO
- Prebiotic scGOS/lcFOS.
- Probiotic Bifidobacterium breve M-16V.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thông tin dinh dưỡng
| Average Quantity Per 100mL Of Prepared Feed | |
|---|---|
| NUTRITION INFORMATION | |
| Energy | 69 kcal |
| 287 kJ | |
| Protein | 1.7 g |
| — Whey | 100 % |
| Carbohydrates | 7.8 g |
| — Lactose | 3.0 g |
| Fat | 3.2 g |
| OMEGA LCPUFAs1 | |
| Arachidonic Acid (AA) | 17.1 mg |
| Docosahexaenoic Acid (DHA) | 17.1 mg |
| MINERALS | |
| Calcium | 79 mg |
| Phosphorus | 49 mg |
| Sodium | 22 mg |
| Potassium | 90 mg |
| Chloride | 53 mg |
| Magnesium | 7.6 mg |
| Iron | 0.87 mg |
| Zinc | 0.68 mg |
| Manganese | 6.4 μg |
| Copper | 53 μg |
| Iodine | 13.0 μg |
| Selenium | 1.9 μg |
| VITAMINS | |
| Vitamin A | 60 μg-RE |
| Vitamin D | 1.7 μg |
| Vitamin E | 1.2 mg |
| Vitamin K | 4.5 μg |
| Vitamin B1 | 65 μg |
| Vitamin B2 | 143 μg |
| Vitamin B6 | 44 μg |
| Vitamin B12 | 0.16 μg |
| Niacin (B3) | 0.51 mg |
| Pantothenic Acid (B5) | 0.56 mg |
| Biotin | 1.8 μg |
| Folate | 14.2 μg |
| Vitamin C | 8.5 mg |
| OTHERS | |
| Choline | 15 mg |
| Taurine | 5.1 mg |
| Inositol | 7.0 mg |
| L-carnitine | 2.0 mg |
| NUCLEOTIDES | |
| Cytidine 5′- monophosphate | 0.88 mg |
| Uridine 5′- monophosphate | 0.58 mg |
| Adenosine 5′- monophosphate | 0.50 mg |
| Inosine 5′- monophosphate | 0.34 mg |
| Guanosine 5′- monophosphate | 0.17 mg |
| PREBIOTICS | |
| sc GOS | 0.72 g |
| lc FOS 3 | 0.08 g |
1 LCPUFAs – Long Chain Polyunsaturated fatty acids
2 GOS – Galacto-oligosaccharides
3 lc Polyfructose – long chain Polyfructose
Danh sách thành phần
Maltodextrin, whey protein hydrolysate (contains milk), vegetable oils (antioxidant (ascorbyl palmitate, citric acid)), galacto-oligosaccharides (contains milk), omega LCPUFAs (contains fish, antioxidant (mixed tocopherols, ascorbyl palmitate)), emulsifier (citric acid ester of mono- and diglycerides, sunflower lecithin), long chain fructo-oligosaccharides, choline chloride, L-tyrosine, inositol, taurine, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitine.
Minerals: Potassium, calcium, chloride, phosphorus, sodium, magnesium, iron, zinc, copper, iodine, manganese, selenium.
Vitamins: Vitamins (A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, D3, E, K1), folic acid, biotin.
Nucleotides: Cytidine-5′ -monophosphote, uridine-5′ monophosphote, adenosine-5′ monophosphote, inosine-5′-monophosphote, guanosine-5′-monophosphote.
Contains: milk, fish.
Các nucleotide: Cytidine-5′-monophosphate, uridine-5′-monophosphate, adenosine-5′-monophosphate, inosine-5′-monophosphate, guanosine-5′-monophosphate.
Chứa: Sữa, cá.
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.