Sữa Aptamil Profutura Duobiotik số 1 (800g) trẻ 0 – 6 tháng

880.000 

1745 Items sold in last month

Hết hàng

48 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Aptamil Profutura DUOBIOTIK 1 là sản phẩm công thức dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Công thức có Prebiotics GOS/FOS cùng các thành phần dinh dưỡng khác theo công thức của sản phẩm.

Danh sách thành phần

Sữa Aptamil Profutura Duobiotik chứa nhiều thành phần vượt trội tốt cho bé: Galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), Sữa tách béo, Chất béo từ sữa, Dầu thực vật (Dầu hướng dương, Dầu hạt cải, Dầu dừa, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao), Whey cô đặc (từ sữa bò), đạm Whey (từ sữa bò), Fructo-oligosaccharides, Dầu cá, Choline clorid, Natri citrat, Dầu từ Mortierella alpina, Canxi phosphat, Kali citrat, Kali clorid, Canxi cacbonat, Acid L-Ascorbic, Magnesi clorid, Inositol, Taurine, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Sắt sulphat, Natri L-ascorbat, Kẽm sulphat, L-Tryptophan, Muối Natri Uridine 5′-monophosphat, Cytidine 5′-monophosphat, L-Carnitine, Canxi D-pantothenat, DL-alpha tocopheryl acetat, Adenosine 5′-monophosphat, Muối Natri Inosine 5′-monophosphat, Nicotinamid, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat), Muối Natri Guanosine 5′-monophosphat, Đồng sulphat, Retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Pteroylmonoglutamic acid, Kali iodid, Natri selenit, Phytomenadion, Mangan sulphat, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin. Thành phần có thể gây dị ứng: Sữa, Cá, Đậu nành.

Thông tin dinh dưỡng
TênGiá trị trung bình trên 100g bộtGiá trị trung bình trên 100ml sữa pha sẵn
Năng lượng472 kcal / 1977 kJ65 kcal / 272 kJ
Năng lượng từ chất béo216 kcal29.7 kcal
Chất béo24 g3.3 g
– Axit béo không bão hòa đơn8.3 g1.1 g
– Omega 97638 mg1054 mg
– Axit béo không bão hòa đa4 g0.6 g
– Omega 63261 mg450 mg
– ARA (Arachidonic Acid)80 mg11 mg
– Omega 3390 mg53.8 mg
– DHA (Docosahexaenoic Acid)73.2 mg10.1 mg
– EPA (Eicosapentaenoic Acid)15.9 mg2.2 mg
– Chất béo bão hòa11.6 g1.6 g
– Axit béo chuyển hóa0.35 g0.048 g
Chất đạm9.7 g1.3 g
– Whey4.9 g0.7 g
– Casein4.8 g0.7 g
Carbohydrate54.4 g7.5 g
– Tổng đường53.7 g7.4 g
— Lactose51.8 g7.14 g
— Sucrose0 g0 g
Chất xơ5.91 g0.82 g
– Hỗn hợp Oligosaccharides5.8 g0.8 g
– 3-Galactosyllactose110 mg15 mg
Vitamin
– Vitamin A413 µgRE57 µgRE
– Vitamin D39.07 µg1.25 µg
– Vitamin E7.6 mg α-TE1.1 mg α-TE
– Vitamin K38 µg5.2 µg
– Vitamin B1 (Thiamin)514 µg71 µg
– Vitamin B2 (Riboflavin)1087 µg150 µg
– Niacin (Vitamin B3)3109 µg429 µg
– Vitamin B6306 µg42 µg
– Axit Folic64 µg8.9 µg
– Axit Pantothenic4196 µg579 µg
– Biotin14 µg1.9 µg
– Vitamin B121 µg0.14 µg
– Vitamin C69 mg9.5 mg
Khoáng chất
– Canxi350 mg48 mg
– Phốt pho241 mg33 mg
– Magiê40 mg5.4 mg
– Natri155 mg21.4 mg
– Kali547 mg75 mg
– Clo352 mg48 mg
– Sắt3.8 mg0.53 mg
– Kẽm3.5 mg0.49 mg
– Đồng379 µg52 µg
– I-ốt92 µg13 µg
– Mangan25 µg3 µg
– Selen22 µg3 µg
Khác
– Choline164 mg23 mg
– Taurine39 mg5.4 mg
– Myo-Inositol55 mg7.6 mg
– L-Carnitine11 mg1.5 mg
– Nucleotides (tổng)17 mg2.3 mg

Chú thích:

  • scGOS: Galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn
  • lcFOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
  • Per 100ml: 90 ml nước + 13.8 g bột
Hướng dẫn sử dụng

Bước 1: Rửa sạch tay và tiệt trùng bình sữa, núm sữa.Bước 2: Đun sôi nước và để nguội xuống 40°C.

Bước 3: Sử dụng muỗng kèm theo trong hộp, mỗi muỗng gạt tương ứng với 30ml nước.

Bước 4: Đậy nắp bình và lắc đều cho đến khi sữa tan hoàn toàn.

Bước 5: Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay (khoảng 37°C).

Liều lượng khuyên dùng (tham khảo)

Pha 1 muỗng (4,6 g) Aptamil Profutura Duobiotik 1 với 30ml nước.

  • Trẻ 1-2 tuần tuổi: Pha 2-3 muỗng sữa với 60-90ml nước, uống khoảng 6 lần/ngày.
  • Trẻ 3-4 tuần tuổi: Pha 3-4 muỗng sữa với 90-120ml nước, uống khoảng 6 lần/ngày.
  • Trẻ 2 tháng tuổi: Pha 4 muỗng sữa với 120ml nước, uống khoảng 6 lần/ngày.
  • Trẻ 3 tháng tuổi: Pha 5 muỗng sữa với 150ml nước, uống khoảng 5 lần/ngày.
  • Trẻ 4 tháng tuổi: Pha 6 muỗng sữa với 180ml nước, uống khoảng 4-5 lần/ngày.
  • Trẻ 5 tháng tuổi: Pha 7 muỗng sữa với 210ml nước, uống khoảng 4-5 lần/ngày.
  • Trẻ 6 tháng tuổi: Pha 7 muỗng sữa với 210ml nước, uống khoảng 4 lần/ngày.
Lưu ý
  • Không sử dụng lại phần ăn thừa.
  • Không hâm nóng sữa đã pha trong lò vi sóng (nguy cơ quá nhiệt).
  • Pha sữa đúng liều lượng khuyến nghị, không thêm bất cứ gì vào sữa khi pha.
Hướng dẫn bảo quản
  • Bảo quản sữa bột ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Sử dụng sữa bột trong vòng 4 tuần sau khi mở nắp.
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: Hà Lan

Nhập khẩu: Tại Ý

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: Trẻ 0 – 6 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

 

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil Duo Biotik

Xuất xứ: Hà Lan

Sản xuất bởi: Nutricia cuijk B.V

Địa chỉ: Schutterweg 12, 5443 PR Haps

Nhập khẩu: Tại Ý

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: Trẻ 0 – 6 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Ưu điểm nổi bật

Prebiotics GOS/FOS
Hệ DUO kết hợp Prebiotics và Postbiotics từ quá trình lên men LACTOFIDUS™. Quá trình này có tạo thành 3’-GL.
Thành phần chất béo: Có dầu cá, dầu từ Mortierella alpina và hỗn hợp dầu thực vật theo thành phần sản phẩm.
Vitamin và khoáng chất: Có vitamin C, vitamin D, canxi, sắt, kẽm cùng các vitamin và khoáng chất khác theo thông tin trên nhãn.
Các thành phần khác: Có choline, taurine, inositol, L-carnitine và nucleotide theo danh sách thành phần của nhà sản xuất.

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Danh sách thành phần
Danh sách thành phần

Sữa Aptamil Profutura Duobiotik chứa nhiều thành phần vượt trội tốt cho bé: Galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), Sữa tách béo, Chất béo từ sữa, Dầu thực vật (Dầu hướng dương, Dầu hạt cải, Dầu dừa, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao), Whey cô đặc (từ sữa bò), đạm Whey (từ sữa bò), Fructo-oligosaccharides, Dầu cá, Choline clorid, Natri citrat, Dầu từ Mortierella alpina, Canxi phosphat, Kali citrat, Kali clorid, Canxi cacbonat, Acid L-Ascorbic, Magnesi clorid, Inositol, Taurine, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Sắt sulphat, Natri L-ascorbat, Kẽm sulphat, L-Tryptophan, Muối Natri Uridine 5'-monophosphat, Cytidine 5'-monophosphat, L-Carnitine, Canxi D-pantothenat, DL-alpha tocopheryl acetat, Adenosine 5'-monophosphat, Muối Natri Inosine 5'-monophosphat, Nicotinamid, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat), Muối Natri Guanosine 5'-monophosphat, Đồng sulphat, Retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Pteroylmonoglutamic acid, Kali iodid, Natri selenit, Phytomenadion, Mangan sulphat, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin. Thành phần có thể gây dị ứng: Sữa, Cá, Đậu nành.

Thành phần và dinh dưỡng
Danh sách thành phần

Sữa Aptamil Profutura Duobiotik chứa nhiều thành phần vượt trội tốt cho bé: Galacto-oligosaccharides (từ sữa bò), Lactose (từ sữa bò), whey khử khoáng (từ sữa bò), Sữa tách béo, Chất béo từ sữa, Dầu thực vật (Dầu hướng dương, Dầu hạt cải, Dầu dừa, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao), Whey cô đặc (từ sữa bò), đạm Whey (từ sữa bò), Fructo-oligosaccharides, Dầu cá, Choline clorid, Natri citrat, Dầu từ Mortierella alpina, Canxi phosphat, Kali citrat, Kali clorid, Canxi cacbonat, Acid L-Ascorbic, Magnesi clorid, Inositol, Taurine, Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Sắt sulphat, Natri L-ascorbat, Kẽm sulphat, L-Tryptophan, Muối Natri Uridine 5′-monophosphat, Cytidine 5′-monophosphat, L-Carnitine, Canxi D-pantothenat, DL-alpha tocopheryl acetat, Adenosine 5′-monophosphat, Muối Natri Inosine 5′-monophosphat, Nicotinamid, Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat), Muối Natri Guanosine 5′-monophosphat, Đồng sulphat, Retinyl palmitat, DL-alpha tocopherol, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Pteroylmonoglutamic acid, Kali iodid, Natri selenit, Phytomenadion, Mangan sulphat, D-Biotin, Cholecalciferol, Cyanocobalamin. Thành phần có thể gây dị ứng: Sữa, Cá, Đậu nành.

Thông tin dinh dưỡng
TênGiá trị trung bình trên 100g bộtGiá trị trung bình trên 100ml sữa pha sẵn
Năng lượng472 kcal / 1977 kJ65 kcal / 272 kJ
Năng lượng từ chất béo216 kcal29.7 kcal
Chất béo24 g3.3 g
– Axit béo không bão hòa đơn8.3 g1.1 g
– Omega 97638 mg1054 mg
– Axit béo không bão hòa đa4 g0.6 g
– Omega 63261 mg450 mg
– ARA (Arachidonic Acid)80 mg11 mg
– Omega 3390 mg53.8 mg
– DHA (Docosahexaenoic Acid)73.2 mg10.1 mg
– EPA (Eicosapentaenoic Acid)15.9 mg2.2 mg
– Chất béo bão hòa11.6 g1.6 g
– Axit béo chuyển hóa0.35 g0.048 g
Chất đạm9.7 g1.3 g
– Whey4.9 g0.7 g
– Casein4.8 g0.7 g
Carbohydrate54.4 g7.5 g
– Tổng đường53.7 g7.4 g
— Lactose51.8 g7.14 g
— Sucrose0 g0 g
Chất xơ5.91 g0.82 g
– Hỗn hợp Oligosaccharides5.8 g0.8 g
– 3-Galactosyllactose110 mg15 mg
Vitamin
– Vitamin A413 µgRE57 µgRE
– Vitamin D39.07 µg1.25 µg
– Vitamin E7.6 mg α-TE1.1 mg α-TE
– Vitamin K38 µg5.2 µg
– Vitamin B1 (Thiamin)514 µg71 µg
– Vitamin B2 (Riboflavin)1087 µg150 µg
– Niacin (Vitamin B3)3109 µg429 µg
– Vitamin B6306 µg42 µg
– Axit Folic64 µg8.9 µg
– Axit Pantothenic4196 µg579 µg
– Biotin14 µg1.9 µg
– Vitamin B121 µg0.14 µg
– Vitamin C69 mg9.5 mg
Khoáng chất
– Canxi350 mg48 mg
– Phốt pho241 mg33 mg
– Magiê40 mg5.4 mg
– Natri155 mg21.4 mg
– Kali547 mg75 mg
– Clo352 mg48 mg
– Sắt3.8 mg0.53 mg
– Kẽm3.5 mg0.49 mg
– Đồng379 µg52 µg
– I-ốt92 µg13 µg
– Mangan25 µg3 µg
– Selen22 µg3 µg
Khác
– Choline164 mg23 mg
– Taurine39 mg5.4 mg
– Myo-Inositol55 mg7.6 mg
– L-Carnitine11 mg1.5 mg
– Nucleotides (tổng)17 mg2.3 mg

Chú thích:

  • scGOS: Galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn
  • lcFOS: Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
  • Per 100ml: 90 ml nước + 13.8 g bột

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.