Sữa Aptamil thanh Pre Measured Tabs số 1 cho trẻ 0-6 tháng

655.000 ₫

  • Sữa dạng thanh tiện lợi, dễ bảo quản.
  • Tiện mang theo khi ra ngoài, không chiếm không gian.
  • Mỗi thanh sữa hút chân không, bảo quản tốt.
  • Vị nhẹ nhàng, thơm ngon, tiết kiệm thời gian pha chế.
2732 Items sold in last month

Hết hàng

89 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Aptamil Anh số 1 dạng thanh là sản phẩm dạng viên nén được chia sẵn theo từng thanh, dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Thông tin thành phần

GOS/FOS.
Sắt, kẽm và magie.
Các vitamin và khoáng chất

Danh sách thành phần

Water, Dairy-based blend (of which 33% is fermented) [Skimmed milk, Lactose (from milk), Vegetable oils (Sunflower oil, Rapeseed oil, High oleic sunflower oil, Coconut oil), Demineralised whey (from milk), Whey protein (from milk), Emulsifier (Soy lecithin), Fish oil, Vitamin C, Calcium phosphate, Potassium chloride, Choline chloride, Potassium citrate, Potassium hydroxide, Sodium citrate, Inositol, Magnesium chloride, L-Carnitine, Vitamin E, Pantothenic acid, Nicotinamide, Calcium carbonate, Antioxidant (Vitamin C), Thiamin, Riboflavin, Vitamin B6, Folic acid, Potassium iodide, Vitamin K1, Biotin, Vitamin B12], Galacto-oligosaccharides (GOS) (from milk), Anhydrous milk fat, Emulsifier (Mono- & diglycerides of fatty acids), Whey concentrate (from milk), 2′-Fucosyllactose (2′-FL), Fructo-oligosaccharides (FOS), Oil from Mortierella Alpina, Acidity regulator (Citric acid), Potassium hydrogen carbonate, Sodium chloride, Calcium hydroxide, Sodium hydrogen carbonate, Potassium hydrogen phosphate, Taurine, Ferrous lactate, Magnesium oxide, Zinc sulphate, Uridine 5′-monophosphate sodium salt, Cytidine 5′-monophosphate, Adenosine 5′-monophosphate, Inosine 5′-monophosphate sodium salt, Guanosine 5′-monophosphate sodium salt, Vitamin A, Copper sulphate, Sodium selenite, Manganese sulphate, Vitamin D3.

Allergy advice: For allergens, see ingredients in bold.

Thông tin dinh dưỡng

Typical values per 100ml
Energy276kJ/66kcal
Fat3.4g
of which, saturates1.6g
of which, mono-unsaturates1.1g
of which, polyunsaturates0.7g
of which, LCPs††0.038g
– Arachidonic acid (AA)0.017g
– Docosahexaenoic acid (DHA)0.017g
Carbohydrate7.3g
of which, sugars7.2g
of which, lactose6.9g
of which, polyols0.007g
– Inositol0.007g
Fibre0.7g
of which, GOS°0.48g
of which, FOS◊0.08g
of which, 2′-FL¥0.10g
Protein1.3g
Vitamins
Vitamin A58µg
Vitamin D31.4µg
Vitamin E1.1mg TE
Vitamin K14.1µg
Vitamin C9.2mg
Thiamin (B1)0.07mg
Riboflavin (B2)0.14mg
Niacin (B3)0.43mg
Vitamin B60.05mg
Folate13µg
Vitamin B120.13µg
Biotin1.7µg
Pantothenic acid0.53mg
Minerals
Sodium25mg
Potassium88mg
Chloride55mg
Calcium48mg
Phosphorus37mg
Magnesium5.3mg
Iron0.53mg
Zinc0.51mg
Copper0.052mg
Manganese0.003mg
Fluoride≤ 0.006mg
Selenium3.0µg
Iodine13µg
Others
L-Carnitine2.1mg
Choline22mg
Taurine5.3mg
Non-caloric carbohydrate (GOS°)0.2g
Nucleotides2.3mg

† Long-chain polyunsaturated fatty acids
° Galacto-oligosaccharides
◊ Fructo-oligosaccharides
¥ 2′-Fucosyllactose

Hướng dẫn sử dụng
  1. Chuẩn bị nước: Đun sôi nước và chờ 30 phút để nước nguội về nhiệt độ khoảng 70°C trước khi pha sữa cho bé.
  2. Pha sữa: Mỗi viên sữa tương đương với 1 muỗng gạt, pha 1 viên với 30ml nước.
  3. Lắc đều: Sau khi thả sữa vào nước, lắc kỹ đến khi viên sữa tan hoàn toàn.
  4. Làm mát: Làm mát bình sữa bằng cách để bình dưới vòi nước chảy hoặc ngâm trong ca nước mát. Lưu ý, nếu dùng cách ngâm, mẹ phải thay nước thường xuyên khi nước đã nóng.
Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)
  • Trẻ từ 0 đến 2 tuần tuổi: Sử dụng 3 viên sữa.
  • Trẻ 2-4 tuần tuổi: 4 viên sữa.
  • Trẻ 4-8 tuần tuổi: 5 viên sữa.
  • Trẻ 8-12 tuần tuổi: 6 viên sữa.
  • Trẻ 3-4 tháng tuổi: 6 viên sữa.
  • Trẻ 4-5 tháng tuổi: 7 viên sữa.
  • Trẻ 5-6 tháng tuổi: 7 viên sữa.
  • Trẻ 6-12 tháng tuổi: 7 viên sữa.

Tỷ lệ pha sữa: 1 viên sữa Aptamil thanh (4.6g) pha với 30ml nước.

Hướng dẫn bảo quản
  • Lưu trữ ở nơi khô thoáng. Không làm lạnh.
  • Sau khi mở từng gói, hãy sử dụng các tab còn lại càng sớm càng tốt, trong vòng một tuần.
  • Khi không sử dụng hết các tab trong một gói, hãy gấp phần đầu của gói lại và buộc chặt bằng kẹp hoặc bảo quản trong hộp kín.
  • Để ngoài tầm với của trẻ em.
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: Vương quốc Anh

Quy cách đóng gói: hộp 24 thanh, 5 viên/thanh

Độ tuổi phù hợp: 0-6 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

 

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: Vương quốc Anh

Quy cách đóng gói: hộp 24 thanh, 5 viên/thanh

Độ tuổi phù hợp: 0-6 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

 

Ưu điểm nổi bật

Aptamil Anh số 1 dạng thanh là sản phẩm dạng viên nén được chia sẵn theo từng thanh, dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Thông tin thành phần

GOS/FOS.
Sắt, kẽm và magie.
Các vitamin và khoáng chất

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thành phần và dinh dưỡng
Danh sách thành phần

Water, Dairy-based blend (of which 33% is fermented) [Skimmed milk, Lactose (from milk), Vegetable oils (Sunflower oil, Rapeseed oil, High oleic sunflower oil, Coconut oil), Demineralised whey (from milk), Whey protein (from milk), Emulsifier (Soy lecithin), Fish oil, Vitamin C, Calcium phosphate, Potassium chloride, Choline chloride, Potassium citrate, Potassium hydroxide, Sodium citrate, Inositol, Magnesium chloride, L-Carnitine, Vitamin E, Pantothenic acid, Nicotinamide, Calcium carbonate, Antioxidant (Vitamin C), Thiamin, Riboflavin, Vitamin B6, Folic acid, Potassium iodide, Vitamin K1, Biotin, Vitamin B12], Galacto-oligosaccharides (GOS) (from milk), Anhydrous milk fat, Emulsifier (Mono- & diglycerides of fatty acids), Whey concentrate (from milk), 2′-Fucosyllactose (2′-FL), Fructo-oligosaccharides (FOS), Oil from Mortierella Alpina, Acidity regulator (Citric acid), Potassium hydrogen carbonate, Sodium chloride, Calcium hydroxide, Sodium hydrogen carbonate, Potassium hydrogen phosphate, Taurine, Ferrous lactate, Magnesium oxide, Zinc sulphate, Uridine 5′-monophosphate sodium salt, Cytidine 5′-monophosphate, Adenosine 5′-monophosphate, Inosine 5′-monophosphate sodium salt, Guanosine 5′-monophosphate sodium salt, Vitamin A, Copper sulphate, Sodium selenite, Manganese sulphate, Vitamin D3.

Allergy advice: For allergens, see ingredients in bold.

Thông tin dinh dưỡng
Typical values per 100ml
Energy276kJ/66kcal
Fat3.4g
of which, saturates1.6g
of which, mono-unsaturates1.1g
of which, polyunsaturates0.7g
of which, LCPs††0.038g
– Arachidonic acid (AA)0.017g
– Docosahexaenoic acid (DHA)0.017g
Carbohydrate7.3g
of which, sugars7.2g
of which, lactose6.9g
of which, polyols0.007g
– Inositol0.007g
Fibre0.7g
of which, GOS°0.48g
of which, FOS◊0.08g
of which, 2′-FL¥0.10g
Protein1.3g
Vitamins
Vitamin A58µg
Vitamin D31.4µg
Vitamin E1.1mg TE
Vitamin K14.1µg
Vitamin C9.2mg
Thiamin (B1)0.07mg
Riboflavin (B2)0.14mg
Niacin (B3)0.43mg
Vitamin B60.05mg
Folate13µg
Vitamin B120.13µg
Biotin1.7µg
Pantothenic acid0.53mg
Minerals
Sodium25mg
Potassium88mg
Chloride55mg
Calcium48mg
Phosphorus37mg
Magnesium5.3mg
Iron0.53mg
Zinc0.51mg
Copper0.052mg
Manganese0.003mg
Fluoride≤ 0.006mg
Selenium3.0µg
Iodine13µg
Others
L-Carnitine2.1mg
Choline22mg
Taurine5.3mg
Non-caloric carbohydrate (GOS°)0.2g
Nucleotides2.3mg

† Long-chain polyunsaturated fatty acids
° Galacto-oligosaccharides
◊ Fructo-oligosaccharides
¥ 2′-Fucosyllactose

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.