Sữa Aptamil Profutura DUOADVANCE PRE (800g) cho trẻ 0-6 tháng

1.030.000 

Cân nặng 800 g
1871 Items sold in last month
61 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Aptamil Profutura DUOADVANCE Pre 800g là sản phẩm công thức dành cho trẻ từ khi sinh theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sản phẩm được phát triển với công thức của Aptamil kết hợp quy trình Lactofidus® và các thành phần dinh dưỡng theo công thức sản phẩm.

Thông tin sản phẩm

Quy trình Lactofidus®: Một phần sữa được lên men với vi khuẩn axit lactic theo quy trình của Aptamil.
GOS và FOS: Có Galacto-oligosaccharides (GOS) và Fructo-oligosaccharides (FOS).
Có 2’-Fucosyllactose trong công thức sản phẩm.
Có DHA trong thành phần chất béo của sản phẩm.
Có vitamin A, C, D, canxi, sắt, kẽm cùng các vitamin và khoáng chất khác.
Có choline, inositol, taurine, L-carnitine và nucleotide.

Thành phần sản phẩm

Thành phần sữa Aptamil Profutura Pre 800g của Đức cho trẻ từ 0-6 tháng: Lactose (từ sữa), sữa tách béo, sản phẩm whey (từ sữa), dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu hướng dương, dầu dừa) (11%), chất béo sữa (11%), Galactooligosaccharides (từ sữa), Fructooligosaccharides, Canxi Orthophosphat, dầu cá, Whey Protein (từ sữa), 2’-Fucosyllactose, Kali clorid, Kali citrat, dầu từ Mortierella Alpina, choline clorid, natri citrat, Vitamin C, Magie orthophosphat, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), Natri clorid, Magie clorid, Taurine, Inositol, Sắt (II) sulfat, canxi cacbonat, L-Tryptophan, L-carnitine, kẽm sunfat, Nucleotide (muối natri của cytidine, uridine, adenosine, inosine, guanosine 5-monophosphat), chất chống oxy hóa [Ascorbyl Palmitate (INS 304)], Vitamin E, Niacin, Acid Pantothenic, đồng sunfat, Vitamin A, Vitamin B2, Vitamin B1, Vitamin B6, kali iodid, acid folic, Mangan (II) sulfat, Vitamin K, Natri selenite, Vitamin D, Biotin, Vitamin B12.

Thông tin dinh dưỡng

Trên 100 ml thực phẩm pha sẵn¹

TênGiá trị
Năng lượng276 kJ / 66 kcal
Chất béo3,4 g
– Axit béo bão hòa1,7 g
– Axit béo không bão hòa đa0,6 g
— trong đó axit Docosahexaenoic (DHA)16,5 mg
— trong đó axit Arachidonic (ARA)17 mg
Carbohydrate7,3 g
– trong đó có đường7,2 g
— trong đó Lactose7,0 g
– trong đó Inositol7,3 mg
Chất xơ0,7 g
– trong đó GOS²0,48 g
– trong đó FOS²0,08 g
– trong đó 2’FL³0,10 g
Chất đạm1,3 g
Vitamin
– Vitamin A58 µg
– Vitamin D1,5 µg
– Vitamin E1,2 mg
– Vitamin K4,5 µg
– Vitamin C9,3 mg
– Thiamin (Vitamin B₁)0,07 mg
– Riboflavin (Vitamin B₂)0,14 mg
– Niacin (Vitamin B₃)0,43 mg
– Vitamin B₆0,05 mg
– Folate14 µg
– Vitamin B₁₂0,17 µg
– Biotin1,8 µg
– Axit pantothenic0,54 mg
Khoáng chất
– Natri22 mg
– Kali74 mg
– Clorua52 mg
– Canxi60 mg
– Phốt pho41 mg
– Magiê5,4 mg
– Sắt0,53 mg
– Kẽm0,48 mg
– Đồng0,05 mg
– Mangan0,003 mg
– Florua< 0,006 mg
– Selen3,0 µg
– I-ốt13 µg
L-Carnitine2,1 mg
Choline22 mg
Taurine5,4 mg
Nucleotides2,3 mg
Carbohydrate không calo (GOS)0,2 g

¹ Độ hòa tan chuẩn: 13,8 g bột + 90 ml nước = 100 ml thực phẩm pha sẵn
² GOS = Galactooligosaccharides, FOS = Fructooligosaccharides
³ 2’FL = 2’Fucosyllactose

Các giá trị phân tích có thể thay đổi theo sự biến động tự nhiên của các sản phẩm.

Hướng dẫn pha sữa

Bước 1: Rửa tay sạch và chuẩn bị dụng cụ đã được tiệt trùng. Đun sôi nước và để nguội đến 40°C. Đo lượng nước chính xác theo bảng hướng dẫn pha chế và đổ vào bình đã tiệt trùng.

Bước 2: Chỉ sử dụng muỗng kèm theo trong hộp sữa Aptamil Profutura Pre 800g. Lấy muỗng sữa đầy và gạt ngang bằng dụng cụ trên vành hộp để định lượng chính xác.

Bước 3: Thêm đúng số muỗng gạt ngang và lượng nước cần pha. Thêm nhiều hơn hoặc ít hơn lượng sữa công thức khuyến nghị có thể gây hại cho sức khoẻ của bé.

Bước 4: Khuấy đều bình sữa cho đến khi hỗn hợp hoà tan hoàn toàn trước khi cho bé sử dụng.

Bước 5: Kiểm tra nhiệt độ của sữa sau khi pha trên cổ tay, đảm bảo khoảng 37°C.

Liều lượng khuyến nghị (tham khảo) 

Cho 1 muỗng (4.6g) vào 30ml nước

1 tuần tuổi: 5-7 bữa ăn mỗi ngày, pha 2 muỗng với 60ml nước, được 70ml sữa.

2 tuần tuổi: 6 bữa ăn mỗi ngày, pha 3 muỗng với 90ml nước, được 100ml sữa.

3 – 4 tuần tuổi: 5-6 bữa ăn mỗi ngày, pha 4 muỗng với 120ml nước, được 130ml sữa.

5 – 8 tuần tuổi: 5 bữa ăn mỗi ngày, pha 5 muỗng với 150ml nước, được 170ml sữa.

3-4 tháng tuổi: 4-5 bữa ăn mỗi ngày, pha 6 muỗng với 180ml nước, được 200ml sữa.

5 tháng tuổi: 4 bữa ăn mỗi ngày, pha 7 muỗng với 210ml nước, được 230ml sữa.

6 tháng tuổi: 3 bữa ăn mỗi ngày, pha 7 muỗng với 210ml nước, được 230ml sữa.

Sau 6 tháng tuổi: 1-3 bữa ăn mỗi ngày, pha 7 muỗng với 210ml nước, được 230ml sữa.

Lưu ý

  • Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, giúp tăng cường hệ miễn dịch và phòng ngừa bệnh tật. Chỉ pha theo hướng dẫn của chuyên viên y tế nếu cần điều chỉnh tỷ lệ. Pha sẵn một lần dùng và sử dụng muỗng đo kèm theo trong hộp.
  • Không sử dụng lại sữa đã pha thừa. Tránh hâm nóng sữa bằng lò vi sóng để đảm bảo an toàn. Luôn tuân thủ đúng hướng dẫn về tỷ lệ pha và không thêm bất kỳ thành phần nào khác vào sữa đã pha.
  • Sử dụng muỗng đo đi kèm trong hộp, không sử dụng muỗng khác để đảm bảo chính xác tỷ lệ pha.
  • Pha sữa và cho bé sử dụng ngay, không để sữa đã pha quá 1 giờ ngoài không khí.
Hướng dẫn bảo quản
  • Đóng kín nắp hộp ngay sau khi sử dụng để bảo vệ sữa khỏi không khí và độ ẩm. Sử dụng hết trong vòng 4 tuần sau khi mở nắp.
  • Bảo quản sữa ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao để giữ nguyên chất lượng sản phẩm.
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: Đức

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: 0 – 6 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

 

 

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu: Aptamil

Xuất xứ: Đức

Sản xuất bởi: Danone Đức GmbH

Địa chỉ: postfach 100359, 60003 frankfurt deutschland

Trọng lượng: 800g

Độ tuổi phù hợp: Trẻ 0 – 6 tháng

Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon

Ưu điểm nổi bật
  • Quy trình Lactofidus®: Một phần sữa được lên men với vi khuẩn axit lactic theo quy trình của Aptamil.
  • GOS và FOS: Có Galacto-oligosaccharides (GOS) và Fructo-oligosaccharides (FOS).
  • Có 2’-Fucosyllactose trong công thức sản phẩm.
  • Có DHA trong thành phần chất béo của sản phẩm.
  • Có vitamin A, C, D, canxi, sắt, kẽm cùng các vitamin và khoáng chất khác.
  • Có choline, inositol, taurine, L-carnitine và nucleotide.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thành phần và dinh dưỡng
Thành phần sản phẩm

Thành phần sữa Aptamil Profutura Pre 800g của Đức cho trẻ từ 0-6 tháng: Lactose (từ sữa), sữa tách béo, sản phẩm whey (từ sữa), dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu hướng dương, dầu dừa) (11%), chất béo sữa (11%), Galactooligosaccharides (từ sữa), Fructooligosaccharides, Canxi Orthophosphat, dầu cá, Whey Protein (từ sữa), 2’-Fucosyllactose, Kali clorid, Kali citrat, dầu từ Mortierella Alpina, choline clorid, natri citrat, Vitamin C, Magie orthophosphat, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), Natri clorid, Magie clorid, Taurine, Inositol, Sắt (II) sulfat, canxi cacbonat, L-Tryptophan, L-carnitine, kẽm sunfat, Nucleotide (muối natri của cytidine, uridine, adenosine, inosine, guanosine 5-monophosphat), chất chống oxy hóa [Ascorbyl Palmitate (INS 304)], Vitamin E, Niacin, Acid Pantothenic, đồng sunfat, Vitamin A, Vitamin B2, Vitamin B1, Vitamin B6, kali iodid, acid folic, Mangan (II) sulfat, Vitamin K, Natri selenite, Vitamin D, Biotin, Vitamin B12.

Thông tin dinh dưỡng

Trên 100 ml thực phẩm pha sẵn¹

TênGiá trị
Năng lượng276 kJ / 66 kcal
Chất béo3,4 g
– Axit béo bão hòa1,7 g
– Axit béo không bão hòa đa0,6 g
— axit Docosahexaenoic (DHA)16,5 mg
–axit Arachidonic (ARA)17 mg
Carbohydrate7,3 g
-đường7,2 g
-Lactose7,0 g
-Inositol7,3 mg
Chất xơ0,7 g
-GOS²0,48 g
-FOS²0,08 g
-2’FL³0,10 g
Chất đạm1,3 g
Vitamin
– Vitamin A58 µg
– Vitamin D1,5 µg
– Vitamin E1,2 mg
– Vitamin K4,5 µg
– Vitamin C9,3 mg
– Thiamin (Vitamin B₁)0,07 mg
– Riboflavin (Vitamin B₂)0,14 mg
– Niacin (Vitamin B₃)0,43 mg
– Vitamin B₆0,05 mg
– Folate14 µg
– Vitamin B₁₂0,17 µg
– Biotin1,8 µg
– Axit pantothenic0,54 mg
Khoáng chất
– Natri22 mg
– Kali74 mg
– Clorua52 mg
– Canxi60 mg
– Phốt pho41 mg
– Magiê5,4 mg
– Sắt0,53 mg
– Kẽm0,48 mg
– Đồng0,05 mg
– Mangan0,003 mg
– Florua< 0,006 mg
– Selen3,0 µg
– I-ốt13 µg
L-Carnitine2,1 mg
Choline22 mg
Taurine5,4 mg
Nucleotides2,3 mg
Carbohydrate không calo (GOS)0,2 g

¹ Độ hòa tan chuẩn: 13,8 g bột + 90 ml nước = 100 ml thực phẩm pha sẵn
² GOS = Galactooligosaccharides, FOS = Fructooligosaccharides
³ 2’FL = 2’Fucosyllactose

Các giá trị phân tích có thể thay đổi theo sự biến động tự nhiên của các sản phẩm.

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.