



Sữa Aptamil thanh Pre Measured Tabs số 1 cho trẻ 0-6 tháng
655.000 ₫
- Sữa dạng thanh tiện lợi, dễ bảo quản.
- Tiện mang theo khi ra ngoài, không chiếm không gian.
- Mỗi thanh sữa hút chân không, bảo quản tốt.
- Vị nhẹ nhàng, thơm ngon, tiết kiệm thời gian pha chế.
Hết hàng
Mô tả
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Aptamil Anh số 1 dạng thanh là sản phẩm dạng viên nén được chia sẵn theo từng thanh, dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Thông tin thành phần
GOS/FOS.
Sắt, kẽm và magie.
Các vitamin và khoáng chất
Danh sách thành phần
Water, Dairy-based blend (of which 33% is fermented) [Skimmed milk, Lactose (from milk), Vegetable oils (Sunflower oil, Rapeseed oil, High oleic sunflower oil, Coconut oil), Demineralised whey (from milk), Whey protein (from milk), Emulsifier (Soy lecithin), Fish oil, Vitamin C, Calcium phosphate, Potassium chloride, Choline chloride, Potassium citrate, Potassium hydroxide, Sodium citrate, Inositol, Magnesium chloride, L-Carnitine, Vitamin E, Pantothenic acid, Nicotinamide, Calcium carbonate, Antioxidant (Vitamin C), Thiamin, Riboflavin, Vitamin B6, Folic acid, Potassium iodide, Vitamin K1, Biotin, Vitamin B12], Galacto-oligosaccharides (GOS) (from milk), Anhydrous milk fat, Emulsifier (Mono- & diglycerides of fatty acids), Whey concentrate (from milk), 2′-Fucosyllactose (2′-FL), Fructo-oligosaccharides (FOS), Oil from Mortierella Alpina, Acidity regulator (Citric acid), Potassium hydrogen carbonate, Sodium chloride, Calcium hydroxide, Sodium hydrogen carbonate, Potassium hydrogen phosphate, Taurine, Ferrous lactate, Magnesium oxide, Zinc sulphate, Uridine 5′-monophosphate sodium salt, Cytidine 5′-monophosphate, Adenosine 5′-monophosphate, Inosine 5′-monophosphate sodium salt, Guanosine 5′-monophosphate sodium salt, Vitamin A, Copper sulphate, Sodium selenite, Manganese sulphate, Vitamin D3.
Allergy advice: For allergens, see ingredients in bold.
Thông tin dinh dưỡng
| Typical values per 100ml | |
|---|---|
| Energy | 276kJ/66kcal |
| Fat | 3.4g |
| of which, saturates | 1.6g |
| of which, mono-unsaturates | 1.1g |
| of which, polyunsaturates | 0.7g |
| of which, LCPs†† | 0.038g |
| – Arachidonic acid (AA) | 0.017g |
| – Docosahexaenoic acid (DHA) | 0.017g |
| Carbohydrate | 7.3g |
| of which, sugars | 7.2g |
| of which, lactose | 6.9g |
| of which, polyols | 0.007g |
| – Inositol | 0.007g |
| Fibre | 0.7g |
| of which, GOS° | 0.48g |
| of which, FOS◊ | 0.08g |
| of which, 2′-FL¥ | 0.10g |
| Protein | 1.3g |
| Vitamins | |
| Vitamin A | 58µg |
| Vitamin D3 | 1.4µg |
| Vitamin E | 1.1mg TE |
| Vitamin K1 | 4.1µg |
| Vitamin C | 9.2mg |
| Thiamin (B1) | 0.07mg |
| Riboflavin (B2) | 0.14mg |
| Niacin (B3) | 0.43mg |
| Vitamin B6 | 0.05mg |
| Folate | 13µg |
| Vitamin B12 | 0.13µg |
| Biotin | 1.7µg |
| Pantothenic acid | 0.53mg |
| Minerals | |
| Sodium | 25mg |
| Potassium | 88mg |
| Chloride | 55mg |
| Calcium | 48mg |
| Phosphorus | 37mg |
| Magnesium | 5.3mg |
| Iron | 0.53mg |
| Zinc | 0.51mg |
| Copper | 0.052mg |
| Manganese | 0.003mg |
| Fluoride | ≤ 0.006mg |
| Selenium | 3.0µg |
| Iodine | 13µg |
| Others | |
| L-Carnitine | 2.1mg |
| Choline | 22mg |
| Taurine | 5.3mg |
| Non-caloric carbohydrate (GOS°) | 0.2g |
| Nucleotides | 2.3mg |
† Long-chain polyunsaturated fatty acids
° Galacto-oligosaccharides
◊ Fructo-oligosaccharides
¥ 2′-Fucosyllactose
Hướng dẫn sử dụng
- Chuẩn bị nước: Đun sôi nước và chờ 30 phút để nước nguội về nhiệt độ khoảng 70°C trước khi pha sữa cho bé.
- Pha sữa: Mỗi viên sữa tương đương với 1 muỗng gạt, pha 1 viên với 30ml nước.
- Lắc đều: Sau khi thả sữa vào nước, lắc kỹ đến khi viên sữa tan hoàn toàn.
- Làm mát: Làm mát bình sữa bằng cách để bình dưới vòi nước chảy hoặc ngâm trong ca nước mát. Lưu ý, nếu dùng cách ngâm, mẹ phải thay nước thường xuyên khi nước đã nóng.
Liều lượng khuyến nghị (tham khảo)
- Trẻ từ 0 đến 2 tuần tuổi: Sử dụng 3 viên sữa.
- Trẻ 2-4 tuần tuổi: 4 viên sữa.
- Trẻ 4-8 tuần tuổi: 5 viên sữa.
- Trẻ 8-12 tuần tuổi: 6 viên sữa.
- Trẻ 3-4 tháng tuổi: 6 viên sữa.
- Trẻ 4-5 tháng tuổi: 7 viên sữa.
- Trẻ 5-6 tháng tuổi: 7 viên sữa.
- Trẻ 6-12 tháng tuổi: 7 viên sữa.
Tỷ lệ pha sữa: 1 viên sữa Aptamil thanh (4.6g) pha với 30ml nước.
Hướng dẫn bảo quản
- Lưu trữ ở nơi khô thoáng. Không làm lạnh.
- Sau khi mở từng gói, hãy sử dụng các tab còn lại càng sớm càng tốt, trong vòng một tuần.
- Khi không sử dụng hết các tab trong một gói, hãy gấp phần đầu của gói lại và buộc chặt bằng kẹp hoặc bảo quản trong hộp kín.
- Để ngoài tầm với của trẻ em.
Thông tin sản phẩm
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Vương quốc Anh
Quy cách đóng gói: hộp 24 thanh, 5 viên/thanh
Độ tuổi phù hợp: 0-6 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Thương hiệu: Aptamil
Xuất xứ: Vương quốc Anh
Quy cách đóng gói: hộp 24 thanh, 5 viên/thanh
Độ tuổi phù hợp: 0-6 tháng
Hạn sử dụng: NSX & HSD được in dưới đáy lon
Aptamil Anh số 1 dạng thanh là sản phẩm dạng viên nén được chia sẵn theo từng thanh, dành cho trẻ từ 0–6 tháng tuổi theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Thông tin thành phần
GOS/FOS.
Sắt, kẽm và magie.
Các vitamin và khoáng chất
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Danh sách thành phần
Water, Dairy-based blend (of which 33% is fermented) [Skimmed milk, Lactose (from milk), Vegetable oils (Sunflower oil, Rapeseed oil, High oleic sunflower oil, Coconut oil), Demineralised whey (from milk), Whey protein (from milk), Emulsifier (Soy lecithin), Fish oil, Vitamin C, Calcium phosphate, Potassium chloride, Choline chloride, Potassium citrate, Potassium hydroxide, Sodium citrate, Inositol, Magnesium chloride, L-Carnitine, Vitamin E, Pantothenic acid, Nicotinamide, Calcium carbonate, Antioxidant (Vitamin C), Thiamin, Riboflavin, Vitamin B6, Folic acid, Potassium iodide, Vitamin K1, Biotin, Vitamin B12], Galacto-oligosaccharides (GOS) (from milk), Anhydrous milk fat, Emulsifier (Mono- & diglycerides of fatty acids), Whey concentrate (from milk), 2′-Fucosyllactose (2′-FL), Fructo-oligosaccharides (FOS), Oil from Mortierella Alpina, Acidity regulator (Citric acid), Potassium hydrogen carbonate, Sodium chloride, Calcium hydroxide, Sodium hydrogen carbonate, Potassium hydrogen phosphate, Taurine, Ferrous lactate, Magnesium oxide, Zinc sulphate, Uridine 5′-monophosphate sodium salt, Cytidine 5′-monophosphate, Adenosine 5′-monophosphate, Inosine 5′-monophosphate sodium salt, Guanosine 5′-monophosphate sodium salt, Vitamin A, Copper sulphate, Sodium selenite, Manganese sulphate, Vitamin D3.
Allergy advice: For allergens, see ingredients in bold.
Thông tin dinh dưỡng
| Typical values per 100ml | |
|---|---|
| Energy | 276kJ/66kcal |
| Fat | 3.4g |
| of which, saturates | 1.6g |
| of which, mono-unsaturates | 1.1g |
| of which, polyunsaturates | 0.7g |
| of which, LCPs†† | 0.038g |
| – Arachidonic acid (AA) | 0.017g |
| – Docosahexaenoic acid (DHA) | 0.017g |
| Carbohydrate | 7.3g |
| of which, sugars | 7.2g |
| of which, lactose | 6.9g |
| of which, polyols | 0.007g |
| – Inositol | 0.007g |
| Fibre | 0.7g |
| of which, GOS° | 0.48g |
| of which, FOS◊ | 0.08g |
| of which, 2′-FL¥ | 0.10g |
| Protein | 1.3g |
| Vitamins | |
| Vitamin A | 58µg |
| Vitamin D3 | 1.4µg |
| Vitamin E | 1.1mg TE |
| Vitamin K1 | 4.1µg |
| Vitamin C | 9.2mg |
| Thiamin (B1) | 0.07mg |
| Riboflavin (B2) | 0.14mg |
| Niacin (B3) | 0.43mg |
| Vitamin B6 | 0.05mg |
| Folate | 13µg |
| Vitamin B12 | 0.13µg |
| Biotin | 1.7µg |
| Pantothenic acid | 0.53mg |
| Minerals | |
| Sodium | 25mg |
| Potassium | 88mg |
| Chloride | 55mg |
| Calcium | 48mg |
| Phosphorus | 37mg |
| Magnesium | 5.3mg |
| Iron | 0.53mg |
| Zinc | 0.51mg |
| Copper | 0.052mg |
| Manganese | 0.003mg |
| Fluoride | ≤ 0.006mg |
| Selenium | 3.0µg |
| Iodine | 13µg |
| Others | |
| L-Carnitine | 2.1mg |
| Choline | 22mg |
| Taurine | 5.3mg |
| Non-caloric carbohydrate (GOS°) | 0.2g |
| Nucleotides | 2.3mg |
† Long-chain polyunsaturated fatty acids
° Galacto-oligosaccharides
◊ Fructo-oligosaccharides
¥ 2′-Fucosyllactose
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.