Sữa Aptamil Aptagrow 6+ (900g) cho trẻ từ 6 tuổi

Giá gốc là: 1.100.000 ₫.Giá hiện tại là: 920.000 ₫.

  • Không có màu nhân tạo, hương vị hoặc chất bảo quản: Đảm bảo an toàn cho sức khỏe trẻ.
  • Không thêm đường: Giúp bảo vệ sức khỏe răng miệng và duy trì chế độ ăn uống cân đối.
  • Chỉ một khẩu phần mỗi ngày: Tiện lợi và dễ dàng sử dụng.
1048 Items sold in last month
50 khách hàng đang xem sản phẩm này
Mô tả

Mô tả

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thông tin sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Sữa Aptamil Aptagrow 6+ (900g)
  • Thương hiệu: Aptamil
  • Khối lượng: 900g
  • Sản xuất tại: New Zealand
  • Đối tượng sử dụng: Trẻ em từ 6 tuổi trở lên
  • Hạn sử dụng: Thời hạn sử dụng được ghi rõ dưới đáy hộp.
Ưu điểm nổi bật
  • Kẽm: Hỗ trợ chức năng hệ thống miễn dịch.
  • Canxi và Sắt: Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển xương, răng và hỗ trợ sự phát triển thể chất.
  • Không thêm đường: Giúp bảo vệ sức khỏe răng miệng và duy trì chế độ ăn uống cân đối.
  • Chỉ một khẩu phần mỗi ngày: Tiện lợi và dễ dàng sử dụng.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.

Thành phần và dinh dưỡng

Danh sách thành phần

Sữa bột, galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn ( sữa) , fructo-oligosaccharides chuỗi dài, omega LCPUFAs khô ( dầu cá , natri caseinate ( sữa) , chất chống oxy hóa (natri ascorbate, tocopherol tự nhiên, ascorbyl palmitate, dl-alpha-tocopherol), protein whey ( sữa ), chất nhũ hóa ( lecithin đậu nành )), chất nhũ hóa ( lecithin đậu nành ), Bifidobacterium breve M-16V. Khoáng chất: Canxi, phốt pho, magiê, sắt, kẽm, iốt. Vitamin: Vitamin (A, B1, B2, B3, B6, C, D3, E), axit folic. 

Chứa: sữa, cá, đậu nành.

 

Thông tin dinh dưỡng

Thông tin dinh dưỡngHàm lượng trên 200mLHàm lượng trên 230mLHàm lượng trên 100mL
Năng lượng600kJ / 144kcal686kJ / 164kcal296kJ / 71kcal
Chất đạm8,5g9,7g4,2g
Chất béo, tổng số4,3g4,9g2,1g
— Bão hòa2,9g3,4g1,5g
— Trans0,40g0,46g0,20g
— Không bão hòa đa0,19g0,21g0,09g
— Omega 3, tổng số90mg103mg45mg
— ALA33mg37mg16,2mg
— LCPUFA57mg65mg28mg
— DHA37mg42mg18,3mg
— EPA12,1mg13,8mg6,0mg
— Không bão hòa đơn0,95g1,1g0,47g
Carbohydrate15,6g17,8g7,7g
— Đường15,3g17,5g7,6g
— Đường Lactoza15,1g17,2g7,4g
— Đường sucroseKhôngKhôngKhông
Chất xơ trong chế độ ăn uống, tổng số3,5g4,0g1,7g
Natri94mg108mg46mg
Vitamin A201 μg-RE230 μg-RE99 μg-RE
Vitamin D3,0 μg3,4 μg1,5 μg
Vitamin E3,5 mg-TE4,0 mg-TE1,7 mg-TE
Thiamin (B1)0,39mg0,44mg0,19mg
Riboflavin (B2)0,60mg0,69mg0,30mg
Niacin (B3)2,6mg3,0mg1,3mg
Vitamin B60,41mg0,47mg0,20mg
Axit folic71μg82μg35μg
Vitamin B120,99 μg1,1 μg0,49 μg
Vitamin C18,8mg22mg9,3mg
Khoáng chất
Kali389mg445mg192mg
Clorua254mg290mg125mg
Canxi374mg428mg184mg
Phốt pho263mg300mg129mg
Magiê60mg68mg29mg
Sắt5,0mg5,7mg2,4mg
Kẽm3,5mg4,0mg1,7mg
Iốt44 μg50 μg22μg
Prebiotics
scGOS3,14g3,59g1,55g
lcFOS0,35g0,40g0,17g
Probiotics
Bifidobacterium breve M-16V1,1 tỷ cfu1,2 tỷ cfu525 triệu cfu

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.